Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 2. 7 Chọn động cơ

Hình 2. 7 Chọn động cơ

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Vậy công suất cần thiết trên trục động cơ là:

Pct = = = 1,28 ( kw )

b) Xác định số vòng quay:

- Số vòng quay trên trục cơng tác



D đường kính tang

Ta có: u1 là tỉ số truyền của trục : u1= 3( đai thang thường )

-Số vòng quay sơ bộ của bộ truyền:

nsb= ut.nlv = 3.272,84 = 818,52 (v/p)

c) Chọn động cơ

Ta chọn động cơ :DK42-6

Các thông số cơ bản:

+ Công suất



:



+ Vận tốc quay:

+ Hệ số tải



:



1,4



+ Thông số



:



1,8



Vậy ta chọn được động cơ: DK42-6

II.3.3. Xác định công suất, mômen và vòng quay trên trục.

a) Cơng suất.

- Cơng suất trên trục

- Cơng suất trên trục động cơ:

b) Số vòng quay.

- Số vòng quay trên trục động cơ:

- Số vòng quay trên trục I :

c) Mômen xoắn trên trục:

- Mômen xoắn trên trục động cơ:

- Mô men xoắn trên trục I:



33



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



II.3.4. Tính bộ truyền đai

Truyền động đai được dùng để truyền chuyển động giữa các trục xa nhau. Đai được

mắc lên bánh đai với lực căng ban đầu F0 nhờ đó có thế tạo ra lực ma sát trên bề mặt

tiếp xúc giữa đai và bánh đai và nhờ lực ma sát mà lực được truyền đi

Bộ truyền đai có những ưu điểm:

+ Có khả năng truyền chuyển động và cơ năng giữa các trục khá xa nhau

+ Nhờ đai có độ dẻo nên làm việc êm, khơng ồn, thích hợp với vận tốc lớn

+ Kết cấu đơn giản, giá rẻ.

+ Giữ được an toàn cho máy khi quá tải (lúc này đai sẽ bị trượt trơn trên trên bánh)

Nhược điểm:

+ Tuổi thọ thấp khi làm việc với vận tốc cao

+ Tỷ số truyền khơng ổn định vì có trượt đàn hồi trên đai

+Lực tác dụng lên trục và ổ lớn

a) Chọn loại đai

Vật liệu làm đai phải thỏa mãn các yêu cầu như có đủ độ bền mỏi, bền mòn, hệ số ma

sát tương đối lớn và có tính đàn hồi cao

Chọn loại đai thang thường có tỷ số của chiều rộng tính tốn bt đo theo lớp trung hòa

và chiều cao h của tiết diện hình thang bt/h ≈ 1,4

Theo bảng 4.13 - sách TTTKHDĐ cơ khí tập 1 ta chọn lạo đai thang tiết diện Ƃ



Loại



bo



b



h



Ƃ



14



17 10,5



yo



Al

(mm2)



4.0



138



Lo (mm)



Chiều

dài



K.lg 1m

đai



2240



8006300



34



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Hình 2. 8 Biên dạng đai

b) Tính đường kính bánh đai, chiều rộng bánh đai, chiều dài đai, khoảng cách trục.

- Theo bảng 4.13 chọn đường kính bánh đai nhỏ d1= 160 mm

- Vận tốc đai v = = = 7,8 (m/s) < vmax =25 (m/s)

- Đường kính bánh đai lớn

Theo cơng thức 4.2 với =0,02 ta có

d2 = u.d1.(1-) =2.160.(1-0,02) = 313,6 (mm)

Theo bảng 4.21 ta chọn d2 = 315 mm

- Tỉ số truyền thực tế.

Ut = = = 2,009





U = = . 100% = 0,45 % < 4 %



- Theo công thức 4.14 chọn sơ bộ khoảng cách trục

0,55( + h ≤ a ≤ 2

Ta được 271,75 ≤ a ≤ 950

Chọn a = 400mm

-Tính chiều dài đai.

Theo cơng thức 4.4 ta có

l = 2a + + = 2.400 + +

= 1560,77 mm

Theo bảng 4.13ta chọn chiều dài đai chuẩn l = 1600 mm

- Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây.

35



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Q



Theo cơng thức 4.15 ta có

i = = = 4,88 (vg/s) < 10 (vg/s)

- Tính khoảng cách trục a theo chiều dài chuẩn l = 1600 mm.

Theo công thức 4.6 ta có: a =

Trong đó: λ = l - = 1600 - = 854,25

= = =77,5

Thay số ta được: a = = 420 mm

- Tính góc ơm đai.

Theo cơng thức 4.7 ta có

α1 = 180 - = 180 – = 1590 > amin = 1200

c) Xác định số đai .

- Theo cơng thức 4.16 ta có: Z =

+ Theo bảng 4.7 ta chọn Kđ = 1,5 ( động cơ khơng đồng bộ kiểu lồng sóc và dây quấn )

+ Với α = 1590 ta có Cα = 1- 0,0025(1800 - α) = 1- 0,0025(1800 – 1590) = 0,95

+ Với = ta chọn Cl = 0,923 ( bảng 4.16)

+ Theo bảng 4.17 với U = 2 chọn Cu = 1,125

+ Theo bảng 4.19 với v = 11,93 m/s; d1 = 160 mm ta chọn = 3,31

Với = = 1,29 theo bảng 4.18 ta chọn Cz = 0,99

Thay số ta được z = = 1,32

Vậy ta chọn z = 2 đai

- Đường kính ngồi của bánh đai.

da = d1 + 2ho = 160 + 2.4,2 = 168,4 mm

- Tính chiều rộng bánh đai.

Theo công thức 4.17 và bảng 4.21 ta có

B = (z-1).t +2e = (2-1).19 + 2.12,5 = 44 mm

- Theo cơng thức 4.19 ta có



F o = + Fv



Trong đó

Fv = qm.v2 với qm = 0,178 kg/m (bảng 4.22)

Fv = 0,178.7,82 = 10,83 N

36



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 2. 7 Chọn động cơ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×