Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương III. THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG MỘT SỐ CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH

Chương III. THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG MỘT SỐ CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



III.1.Thiết kế quy trình chế tạo trục .

III.1.1. Phân tích chi tiết và chọn phơi.

a) Phân tích chức năng làm việc và tính công nghệ của chi tiết

Dựa vào bản vẽ ta thấy trục có dạng trục bậc, trục có chức năng làm việc là lắp ráp với

dao và ổ lăn để truyền lực từ xy lanh tạo lực ép xuống chi tiết .

Trục bậc là một chi tiết quan trọng có khối lượng nhỏ, tính cơng nghệ vừa phải, có thể

gia cơng trên các máy truyền thống, chế tạo rõ ràng, lượng gia công không lớn, các

nguyên công gia công chủ yếu trên các máy tiện, máy phay và máy mài.

Tuy nhiên ta cầ chú ý một số bước cơng nghệ chính đó là gia cơng các bề mặt trụ trơn

phải đạt độ chính xác dung sai như bản vẽ. Những bề mặt làm việc lắp ghép với ổ bi

cần đạt độ bóng Ra=0,63. Ta cần chú ý đến độ đồng tâm cảu trục nhằm đảm bảo cho

chi tiết ổn định trong suốt quá trình làm việc.

b) Xác định dạng sản xuất

Số lượng cần sản xuất trong một năm là 2 chiếc nên sản lượng sản phẩm sản xuất thực

tế là:

Theo CT:



N=N1.m( 1+)



Trong đó: N: Số chi tiết sản xuất trong một năm

N1:Số sản phẩm được sản xuất trong một năm với N1= 2 chiếc

M:Số chỉ 1 sản phẩm

:phần trăm phế phẩm trong phân xưởng đúc với%

: số chitiết được chế tạo thêm để dự trữ lấy%

vậy ta có: N=2.1(1+ )= 3 chiếc

Xác định trọng lượng chi tiết:



Theo công thức: Q =V

Trong đó: V là thể tích của chi tiết

là trọng lượng riêng của chi tiết

Để tính thể tích V của chi tiết em sử dụng phần mềm Inventer em đo được thê tích

của chi tiết là : V= 0,4203dm3

Vật liệu là thép C45 nên có



=7,852 kg/dm3



Vậy khối lượng của chi tiết là :

Q = V . = 0, 4203 . 7,852 = 3.3 Kg



48



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Căn cứ vài khối lượng và sản lượng của chi tiết sản xuất trong một năm thì chi tiết

thuộc dạng sản xuất đơn chiếc

Dạng sản xuất



Khối lượng chi tiết (kg)

<4



4200



>200



Sản lượng hàng năm

Đơn chiếc



<100



<10



<5



Hàng loạt nhỏ



100500



10200



55100



Hàng loạt vừa



5005000



200500



100300



Hàng loạt lớn



500050000



5005000



3001000



Hàng khối



>50000



>5000



>1000



c) Phương pháp chế tạo phôi

Theo nguyên tắc chọn phương pháp chế tạo phôi

Việc chọn phương pháp chế tạo phôi trước hết phải dựa vào u cầu kỉ thuật, hình

dạng, kích thước, của chi tiết gia công và dạng sản xuất và cơ sỡ vật chất kỉ thuật của

cơ sở sản xuất

Nếu chi tiết làm việc ở trạng thái chịu tải phức tạp, như tải trọng thay đổi kéo nén,

xoắn đồng thời cần chọn phôi đả qua gia cơng áp lực.

Nếu chi tiết có dạng trục và tiết diện ngang ít thay đổi, nên chọn phơi là thép cán

Nếu chi tiết có u cầu chịu tải không phức tạp nên chọn phôi bằng phương pháp đúc

Dạng sản xuất sẽ quyết định phương pháp tạo phôi

Chi tiết chế tạo với số lượng ít vì vậy ta dùng phương pháp chế tạo phôi là cắt phôi

49



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



d) Xác định lượng dư gia công

Căt phôi 40 lượng dư 2 đầu 2 mm

III.1.2. Quy trình cơng nghệ và tính tốn chế độ cắt.

a) Lập thứ tự các ngun cơng

NGUN CƠNG 1 :CẮT PHƠI

NGUN CƠNG 2 : KHỎA MẶT KHOAN TÂM

NGUYÊN CÔNG 3 : TIỆN THÔ Ø35 , Ø30

NGUYÊN CÔNG 4 : TIỆN TINH Ø35, Ø30

NGUYÊN CÔNG 5:TIỆN THÔ Ø35, Ø30, Ø22

NGUYÊN CÔNG 6 : TIỆN TINH Ø35, Ø30

NGUYÊN CÔNG 7: CẮT RÃNH , TIỆN REN

NGUYÊN CÔNG 8: NHIỆT LUYỆN

NGUYÊN CÔNG 9: KIỂM TRA



b) Thiết kế các nguyên cơng

Ngun cơng 1 : cưa phơi



Hình 3. 1 Ngun cơng 1

+). Định vị

50



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Chi tiết được định vị bằng 2 khối V ngắn hạn chế 4 bậc tự do ( TOy, QOy, TOz,

QOz ), và 1 cữ chặn định vị 1 btd ( TOx).

+). Kẹp chặt

Chi tiết được kẹp chặt bằng ren vít, dùng cơ cấu mỏ kẹp dẫn bằng bu lông.

+). Chọn máy

Dùng máy cưa đai 8Б545 của Nga để cắt phôi như trên bản vẽ sơ đồ ngun cơng.

Máy gồm các thơng số kỹ thuật sau:

Kích thước lớn nhất của vật được cắt: Thanh tròn: 500 mm

Chiều dài phôi lớn nhất: 3000 mm

Chiều rộng mạch cưa: 2,2 mm

Tốc độ cắt: 10 – 90 m/ph

Lượng chạy dao khi làm việc: 5 – 400 mm/ph

Công suất động cơ: 4 kW.

e. Chế độ cắt

Lượng chạy dao:

Bảng 5.43 trang 36, STCNCTM 2: Sz = 0,05 mm/răng và Sph = 45 mm/ph.

Tốc độ cắt:

Bảng 5.44 trang 36, STCNCTM 2: V = 10 m/ph.



Nguyên công 2 : khỏa mặt , khoan tâm



51



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Q



Hình 3. 2 Ngun cơng 2

+). Định vị

Chi tiết được định vị bằng 2 khối V ngắn hạn chế 4 bậc tự do ( TOy, QOy, TOz, QOz ).

+). Kẹp chặt

Chi tiết được kẹp chặt bằng ren vít, dùng cơ cấu mỏ kẹp dẫn bằng bu lông.

+). Chọn máy.

Ta chọn máy gia công là máy phay và khoan tâm có kí hiệu LC-700HS, có các

thơng số:

Trục phay trục chính:



NT 40



Tốc độ trục chính:

Tốc độ khoan:



500-2000 (vòng/phút)

100-1200(vòng/phút)



Đường kính ổ đỡ trục chính : 90 mm

Cỡ bàn làm việc : 300x350 mm

Cỡ rãnh chữ T :



12x19x8 mm



Công suất động cơ phay-khoan:



7.5 (KW)



d. Chế độ cắt

Bước 1: Khỏa mặt đầu

52



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



- Chọn dụng cụ cắt:

Theo (sổ tay cnctm tập I,Bảng 4.94 trang 376) chọn dao phay mặt đầu bằng hợp kim

T15K6 có các thơng số sau:

D=100(mm), B=39(mm), d(H7)=32, Z=10(răng).

- Chế độ cắt:

+ Chiều sâu cắt: t = 2 mm.

+ Chiều rộng phay: B = 30 mm.

Bảng 5.33 (II) trang 29 : SZ=0,12 (mm/răng)

+ Lượng chạy dao: S = SZ.Z = 0,12.10 = 1,2 (mm/vg)

+ Tốc độ cắt khi phay :



Tra bảng 5.39 (II), ta được :

Cv



q



x



y



u



p



m



322



0,2



0,1



0,4



0,2



0



0,2



Bảng 5.40 (II) : T=180 (phút)



Bảng 5.1 -5.4 (II) :



Knv = 0,8 (bảng 5.5,II)

Kuv = 1 (bảng 5.6,II)



Chọn : nm = 712 (vg/ph)



+ Lượng chạy dao phút :

 Chọn: Sp = 400 (mm/ph)

+ Lực cắt PZ (N) :

53



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



(3.3)

Với D = 100 (mm), B = 30 (mm) ;

Tra bảng 5.41 (II), ta được :

Cp



x



y



u



q



w



825



1



0,75



1,1



1,3



0,2



Bảng 5.9 (II) :



+ Momen xoắn

(3.4)

+ Công suất cắt :



Bước 2: Khoan tâm

Chọn mũi khoan là mũi khoan ruột gà đi trụ làm bằng vật liệu thép gió có các

kích thước như sau: d=3 mm; L=100 mm; l= 66 mm (Bảng 4.41 trang 325, Sổ tay

cnctm I).

+ Chiều sâu cắt: t = 1,5 mm.

+ Lượng chạy dao:

Tra bảng 5.25 trang 21, Sổ tay cnctm II: S = 0,08 (mm/vg).

+ Tốc độ cắt:



Tra bảng 5.25 trang 23, Sổ tay cnctm II:

Cv



q



y



m



7,0



0,4



0,7



0,2



Bảng 5.30 trang 24, Sổ tay cnctm II: T = 15 (phút)

Hệ số điều chỉnh cắt:

Bảng 5.1 -5.4 (II) :



Kuv = 1 (bảng 5.6,II)

54



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Klv = 1 (bảng 5.31,II)



Chọn : nm = 600 (vg/ph)



+ Lượng chạy dao phút :

+ Lực cắt P0 (N)



Tra bảng 5.32 trang 25, Sổ tay cnctm II:

Cp



q



x



y



68



1,0



-



0,7



Kp = Kmp

Bảng 5.9 (II) :



+ Momen xoắn M (N.m)



Tra bảng 5.32 trang 25, Sổ tay cnctm II:

Cp



q



x



y



0,0345



2,0



-



0,8



+ Công suất cắt Ne (Kw)

.

Ta so sánh công suất của 2 bước công nghệ với công suất động cơ :



Vậy máy đảm bảo công suất làm việc.

55



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



Nguyên cơng 3: tiện thơ 35,5,30,5



Hình 3. 3 Ngun cơng 3

- Định vị: -Dùng 1 mũi tâm cố định hạn chế 3 bậc tự do , 1 mũi tâm di động hạn chế 2

bậc tự do , dùng tốc kẹp để truyền momen xoắn

- Kẹp chặt:

- Kẹp chặt bằng lực kẹp của ụ động trên 2 mũi tâm

- Chọn máy:

- Ta chọn máy tiện T616 có các thơng số chính sau :

+ Đường kính chi tiết gia cơng: 320 mm

+ Chiều dài chi tiết gia công : 700 mm

+ Giới hạn vòng quay của trục chính : 44÷1980 vg/ph

+ Cơng suất của động cơ tiện : 4.5 kW.



- Chọng dụng cụ:

- Nguyên công này được chia làm 2 bước tiện thô 30 và 25

- Tra bảng 4-6 Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 ta chọn dao tiện răng chắp mảnh

hợp kim cứng T15k6 có thơng số như sau: h=16mm, b=10mm L = 100mm, R= 2mm ,

m=10mm , n=4mm

- Tính và tra chế độ cắt

+) Chế độ cắt

56



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



1 . Chiều sâu cắt : t=1,5 mm.

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,42mm/v

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



�750 � �750 �

K MV  kn . � � 1. �

� 0, 75

b � �

1000 �



Tra bảng 5-1 trang 6 STCNCTM [2],



Tra bảng 5-6 trang 8 STCNCTM [2], K uv  1

Tra bảng 5-5 trang 8 STCNCTM [2], K nv  0,8

T  60 (phút) – Tuổi bền dao

V = .0,75.1.0,8=120(m/p)



tính n= ==1092v/p

đối chiếu thuyết minh thư máy nm=958v/p

Tính lại Vtt==107 m/p

4. Nghiệm công suất :

Ncg=<[Nt]



P  10.C p .t x .Sy .V n .k p

Tra bảng 5-23 trang 18 STCNCTM [2], ta được



PX  CP  339; x  1; y  0,5;n  0, 4 



PY  CP  243; x  0,9; y  0,6;n  0,3

PZ  CP  300; x  1; y  0,75;n  0,15 

Tra bảng 5-9 và 5-22 STCNCTM [2], ta chọn

  90o ,   10o ,   0o , r  2 , ta được:

57



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: Ths. Nguyễn Văn Quê



PX  k MP  1,333;k p  1,17;k p  1;k p  1;k rp  1

PY  k MP  1,333;k p  0,5;k p  1;k p  1;k rp  1

PZ  k MP  1,333;k p  0,89;k p  1;k p  1;k rp  1

Px=10.CPX.tx.Sy.Vn.kPX =10.339.1,50,5.0,420,5.107-0,4.1,33.1,17.1.1.1=654,8(N)

Py=10.CPY.tx.Sy.Vn.kPX =10.243.1,50,5.0,420,5.107-0,4.1,33.1,17.1.1.1=463(N)

Pz=10.CPz.tx.Sy.Vn.kPX =10.300.1,50,5.0,420,5.107-0,4.1,33.1,17.1.1.1=571,5(N)

Vậy: P= = =984,8(N)

Công suất cắt N:

N== =1,7(KW)

Nt=Nđ/cơ. =4,5.0,75=3,375KW

Máy làm việc an tồn

5. Tính thời gian máy .

Tm= ==0,35phút

L=70 mm

L1 =0,5-2=2mm

L2=0mm



+)Chế độ cắt 30,5

1 . Chiều sâu cắt : t=1,5 mm.

2 . Lượng chạy dao

Theo TMT máy chọn Sm=0,42(mm/v)

3.Vận tốc cắt

Cv

�K v

xv

T

t



S

V=

m xv



Tra bảng 5-17 trang 14 STCNCTM [2], C v  350; x  0,15; y  0,35; m  0, 2

K v  K MV .K uv .K nv



58



Trường đại học công nghiệp Hà Nội



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương III. THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG MỘT SỐ CHI TIẾT ĐIỂN HÌNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×