Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHIẾU THĂM DÒ Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

PHIẾU THĂM DÒ Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

II. Đ I V I D CH V NGÂN QU :

Ngôn ngữ giao tiếp của nhân viên giao dịch:



1.



 Nhẹ nhàng, l ch s



 Bình th



 Khơng l ch s , thi u tôn trọng khách hàng.



Phong cách giao tiếp của nhân viên giao dịch:



2.



 Chuyên nghi p, chu đáo.  Bình th



ng



 Khơng chun nghi p, khơng quan tâm khách hàng.



Thời gian xử lý nghiệp vụ:



3.



Vừa ph i



Nhanh chóng

4.

R t t t



 R t lâu



Lâu



Năng lực, trình độ chuyên mơn nghiệp vụ của nhân viên:

T t



 Bình th



ng



 Y u kém



Bình th



ng



Phức t p



Bình th



ng



Thi u chính xác



Thủ tục thực hiện dịch vụ:



5.



R t đ n gi n

6.



Đ n gi n

Độ chính xác trong thực hiện nghiệp vụ



R t chính xác



Chính xác



Phí phục vụ:



7.



R t th p

8.



ng



Th p



Bình th



ng



Cao



Những ý kiến khác đối với dịch vụ ngân quỹ:



III. Đ I V I D CH V THANH TOÁN L



NG QUA TÀI KHO N:



Phí thanh tốn lương qua tài khoản:



1.

Th p



Bình th



ng



Cao



Quá cao



Phí phát hành thẻ VCB-Connect 24 cho CBCNV được thanh tốn lương qua tài khoản:



2.

Th p



Bình th



ng



Cao



Q cao



Thủ tục triển khai thực hiện dịch vụ thanh toán lương qua tài khoản (mở tài khoản và thẻ Connect-24 cho



3.



CBCNV, ký kết hợp đồng….):

R t đ n gi n



Đ n gi n

Vừa ph i



Nhanh chóng



ng



Phức t p

 R t lâu



Lâu



Thủ tục thanh toán lương qua tài khoản (bảng kê, uỷ nhiệm chi…):



5.



R t đ n gi n

6.



Bình th



Thời gian lương được chuyển vào tài khoản của CBCNV:



4.



Đ n gi n



Bình th



ng



Phức t p



Những ý kiến khác đối với dịch vụ thanh toán lương qua tài khoản:



IV. Đ I V I Đ N V CH P NH N TH :

Hệ thống máy cà thẻ/máy đọc thẻ (EDC) được Vietcombank trang bị cho Quý khách:



1.



 Thao tác đ n gi n, d sử d ng

2.



 Bình th



ng



 Phức t p, r t khó sử d ng



Thời gian giao dịch bằng máy POS:

 Vừa ph i



Nhanh chóng

3.



Quá lâu



Việc hỗ trợ xử lý kỹ thuật của Vietcombank đối với đơn vị chấp nhận thẻ:



 Nhanh chóng, k p th i

4.



Lâu



Bình th



ng



Lâu



Q lâu



Trình độ chun mơn nghiệp vụ của nhân viên kỹ thuật Vietcombank:



R t t t



T t

5.



 R t hài lòng



 Bình th



ng  Y u kém



Việc hỗ trợ giải quyết tranh chấp với chủ thẻ của Vietcombank đối với đơn vị chấp nhận thẻ:

 Hài lòng



 Bình th



ng



 Khơng hài lòng



6.



Mức phí/hoa hồng mà Vietcombank thu của đơn vị:



Th p

7.



Bình th



ng



Cao



Quá cao



Những ý kiến khác của đơn vị chấp nhận thẻ:



V. Đ I V I D CH V THANH TOÁN XU T NH P KH U:

Ngơn ngữ giao tiếp của nhân viên thanh tốn xuất nhập khẩu:



1.



 Nhẹ nhàng, l ch s

2.



 Bình th



 Không l ch s , thi u tôn trọng khách hàng.



Phong cách giao tiếp của nhân viên thanh toán xuất nhập khẩu:



 Chuyên nghi p, chu đáo.  Bình th

3.



ng



ng



 Không chuyên nghi p, không quan tâm khách hàng.



Năng lực, trình độ chun mơn nghiệp vụ của nhân viên thanh tốn xuất nhập khẩu:



R tt t



T t



 Bình th



ng



 Y u kém



Thời gian xử lý nghiệp vụ:



4.



 Nhanh chóng



 Vừa ph i



 R t lâu



 Lâu



Độ chính xác trong thực hiện nghiệp vụ



5.



 R t chính xác



 Bình th



 Chính xác



ng



 Thi u chính xác



Phí phục vụ:



6.



 R t th p



 Th p



 Bình th



ng



 Cao



Những ý kiến khác về dịch vụ thanh toán xuất nhập khẩu:



7.



VI. Đ I V I D CH V TÍN D NG, B O LÃNH:

Ngơn ngữ giao tiếp của nhân viên tín dụng:



1.



 Nhẹ nhàng, l ch s

2.



 Bình th



 Y u kém



Bình th



ng



Khó đáp ứng



R t khó đáp ứng



Vừa ph i



Lâu



 R t lâu



Lâu



 R t lâu



Thời gian phát hành thư bảo lãnh:

Vừa ph i



Lãi suất vay của Vietcombank:



R t th p

8.



ng



Thời gian xét duyệt, giải ngân:



Nhanh chóng

7.



 Bình th



Thủ tục của dịch vụ tín dụng, bảo lãnh:



Nhanh chóng

6.



 Khơng chun nghi p, khơng quan tâm khách hàng.



T t



D đáp ứng

5.



ng



Năng lực, trình độ chun mơn nghiệp vụ của nhân viên tín dụng:



R t t t

4.



 Không l ch s , thi u tôn trọng khách hàng.



Phong cách giao tiếp của nhân viên tín dụng:



 Chuyên nghi p, chu đáo.  Bình th

3.



ng



 Th p



Bình th



ng



 Cao



Bình th



ng



 Cao



Các loại phí bảo lãnh của Vietcombank:



R t th p



 Th p



9.



Đánh giá tổng quát về dịch vụ tín dụng ngắn hạn:



10.



Đánh giá tổng quát về dịch vụ bảo lãnh:



11.



Đánh giá tổng quát về dịch vụ đầu tư dự án:



12.



Những ý kiến khác về dịch vụ tín dụng, bảo lãnh:



VII. Đ I V I CÁC D CH V KHÁC:

1.



Dịch vụ I-banking:



 R t hài lòng

2.



ng



 Khơng hài lòng



 Hài lòng



 Bình th



ng



 Khơng hài lòng



 Hài lòng



 Bình th



ng



 Khơng hài lòng



Dịch vụ VCB-Money:



 R t hài lòng

1.



 Bình th



Dịch vụ đầu tư tự động:



 R t hài lòng

3.



 Hài lòng



Những ý kiến khác:



VIII. Đ I V I CÁC V N Đ KHÁC:

1.

Th



Các chương trình chăm sóc khách hàng của Vietcombank:

ng xuyên, phong phú, h p d n



 Th



ng xuyên nh ng không phong phú h p d n



nàn

2.



Công tác quảng cáo, tuyên truyền của Vietcombank:



 R t t t, hi u qu

3.



Bình th



ng



 Y u kém, thi u hi u qu



Các chương trình chăm sóc khách hàng mà Quý khách mong muốn nhận được:



Xin chân thành c m n s h p tác c a Quý khách!



 Nghèo



PHI U THĂM DÒ Ý KI N DOANH NGHIÊP

(V ch

Kính gửi:



ng trình u đãi phí d ch v )



Anh/Ch K toán tr



ng



Doanh nghi p…………………………………………………………….

Vietcombank Đà Nẵng trân trọng cảm ơn Quý Doanh nghiệp cùng các Anh/Chị đã tin

tưởng và sử dụng các sản phẩm dịch vụ của Vietcombank Đà Nẵng trong thời gian qua.

Trong thời gian qua Vietcombank Đà Nẵng đã áp dụng một số chính sách ưu đãi phí dành

cho khách hàng quan trọng, khách hàng truyền thống, khách hàng sử dụng dịch vụ tài

chính trọn gói với Vietcombank Đà Nẵng. Tuy vậy, để có thể có được những chính sách

ưu đãi phù hợp nhất và mang lại sự hài lòng cao nhất từ phía khách hàng, xin Anh/Chị vui

lòng dành ít thời gian q báu trả lời những câu hỏi liên quan đến chương trình ưu đãi

phí dưới đây.

 Theo Anh/Chị, chính sách ưu đãi phí hiện tại của Vietcombank Đà Nẵng áp dụng

đối với Doanh nghiệp là:

 Phù h p v i yêu c u c a Doanh nghi p

 Không phù h p

 Phù h p nh ng c n đ

Y ut c nđ



c đi u ch nh thêm



c đi u ch nh thêm:



……………………………………………………….…………………………………

…………………………………………………………...

 Chính sách ưu đãi phí hiện tại của Vietcombank Đà Nẵng có giúp Doanh nghiệp

đạt được những điểm sau đây khơng?

 Gi m chi phí tài chính đáng k

 Gi m chi phí tài chính nh ng khơng đáng k

 Tăng c



ng doanh s ho t đ ng qua Vietcombank Đà N ng h n



 H u nh khơng có tác đ ng nào đ n chi phí tài chính cũng nh doanh s ho t đ ng c a

Doanh nghi p t i Vietcombank Đà N ng



 Mức độ hài lòng của Q Anh/Chị về chính sách ưu đãi phí hiện tại của

Vietcombank Đà Nẵng đối với Doanh nghiệp

 R t hài lòng



 Hài lòng



 Khơng hài lòng



 Ý ki n khác



Ý ki n khác:

……………………………………………………………………………….…………

………………………………………………………………………………….

 Theo Quý Anh/Chị, Vietcombank Đà Nẵng có nên tiếp tục chính sách ưu đãi phí

như hiện tại khơng, thời hạn bao lâu thay đổi 1 lần?

 Nên, 3 tháng/l n

 Nên, 6 tháng/l n

 Nên, 9 tháng/l n

 Nên, 12 tháng/l n

 Các Dịch vụ nào sau đây Doanh nghiệp đề nghị Vietcombank Đà Nẵng xem xét ưu

đãi phí:

1. Giao dịch chuyển tiền



2. Dịch vụ tài trợ thương mại



3. Dịch vụ vay và dịch vụ



 Chuy n ti n trong h th ng VCB



 Th tín d ng xu t khẩu



 Vay v n ngắn h n



 Chuy n ti n khác VCB, cùng tình, tph



 Th tín d ng nh p khẩu



 Vay v n đ u t d án



 Chuy n ti n khác VCB, khác t nh , tph



 Nh thu



 Vay CBCNV



 Chuy n ti n đ n từ n



 B o lãnh



 TRUNG TÂM l



 Ký h u v n đ n



 Mua bán ngo i t



khác



c ngoài



tài kho n

 Chuy n ti n đi n



c ngoài



 Mức ưu đãi phí kỳ vọng của Doanh nghiệp đối với dịch vụ cần xem xét ưu đãi



 Mi n phí đ i v i d ch v :

……………………………………………………………….

 Gi m 75% đ i v i d ch v :

…………………………………………………………………….

 Gi m 50% đ i v i d ch v :

…………………………………………………………………….

 Gi m 25% đ i v i d ch v :

…………………………………………………………………….



ng qua



 Theo Anh/Chị chính sách ưu đãi phí nên áp dụng cao nhất cho các khách hàng nào:

 Khách hàng có quan h truy n th ng và uy tín

 Khách hàng có doanh s giao d ch l n

 Khách hàng sử d ng d ch v trọn gói t i Vietcombank Đà N ng

 Khách hàng có s d ti n gửi l n/d n vay l n

 Ý ki n khác:

…………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………



 Anh/Chị vui lòng cho biết các chương trình ưu đãi mà các Ngân hàng thường áp

dụng đối với Doanh nghiệp.

 Mi n/gi m phí d ch v mà Doanh nghi p th



ng xuyên sử d ng



 Mi n/gi m phí d ch v theo đ ngh c th c a Doanh nghi p đ i v i từng d ch v

 Chính sách u đãi dành cho c p qu n lý c a Doanh nghi p

 Các chính sách khác ( Anh/Ch vui lòng ghi rõ chính sách)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………



 Theo Anh/Chị chính sách ưu đãi phí của ngân hàng nào trong số các ngân hàng mà

Doanh nghiệp đang giao dịch là phù hợp và thiết thực nhất đối với Doanh nghiệp:

Tên ngân hàng:

………………………………………………………………………………………….

Chính sách u đãi phí:

…………………………………………………………………………………………..



………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

 Các ý kiến đóng góp khác của Q Anh/Chị về chương trình ưu đãi phí của

Vietcombank Đà Nẵng:

………………………………………………………………………………………

………….……………………………………………………………………………

……………………..…………………………………………………………………

………………………………..………………………………………………………

…………………………………………..……………………………………………



……………………………………………………..…………………………………

………………………………………………………………..………………………

…………………………………………………………………………..……………

……………………………………………………………………………………..…

………………………………………………………………………………………

………..………………………………………………………………………………

…………………..……………………………………………………………………

Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý Anh/Chị. Quý Anh/Chị vui lòng gửi lại

phiếu điều tra này qua bì thư dán sẵn tem gửi đính kèm theo đây và gửi lại cho ngân

hàng trước ngày 30/06/2009. Sự đóng góp ý kiến của Quý Anh/Chị sẽ là cơ sở giúp

chúng tơi ngày càng phục vụ tốt hơn và có chất lượng hơn đến khách hàng.

Trân trọng kính chào.

- Vietcombank Đà Nẵng -



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHIẾU THĂM DÒ Ý KIẾN KHÁCH HÀNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×