Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ

CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

36



Nam (mã cổ phiếu là VCB) chính thức đ



c giao d ch trên th tr



ng t i S giao



d ch chứng khốn TP H Chí Minh. Đánh d u m t giai đo n phát tri n m i c a

Vietcombank Đà N ng nói riêng và h th ng Vietcombank nói chung.

2.1.2. Q trình phát tri n

Trong 35 năm qua, Vietcombank Đà N ng đã từng b

tr



cs



ng thành và phát tri n liên t c v mọi mặt c a mình. Vietcombank Đà N ng ln



nghiêm túc ch p hành ch tr

n



c kh ng đ nh đ



ng, đ



ng l i chính sách c a Đ ng, pháp lu t Nhà



c, lãnh đ o th c hi n nhi m v chính tr c a đ a ph



đ ng kinh doanh c a Chi nhánh ngày càng đ

ch tr



ng và vùng kinh t . Họat



c m r ng và có hi u qu . Th c hi n



ng tái c c u toàn di n và hi n đ i hóa ho t đ ng ngân hàng giai đo n 2001-



2010 c a Ngân hàng TMCP Ngo i th



ng Vi t Nam, ti n t i xây d ng Vietcombank



tr thành t p đồn tài chính đa năng t i Vi t Nam và là Ngân hàng qu c t trong khu

v c. Vietcombank Đà N ng đã không ngừng phát tri n ứng d ng công ngh Ngân

hàng m i, th c hi n mơ hình qu n lý t p trung, đ i m i c ch qu n lý kinh doanh,

xây d ng và cung ứng nhi u s n phẩm d ch v và ti n ích ngân hàng có hàm l



ng



cơng ngh cao nh d ch v ngân hàng đi n tử, thẻ thanh toán đa năng, d ch v ngân

hàng qua m ng…phù h p v i nhi u đ i t



ng khách hàng khác nhau. Th i gian qua,



v i s n l c ph n đ u c a toàn th cán b nhân viên Chi nhánh Đà N ng đ th c

hi n t t chi n l



c kinh doanh c a Ngân hàng TMCP Ngo i th



ng Vi t Nam : “Tất



cả vì sự thành đạt của khách hàng”, quy mơ, v th và uy tín c a Vietcombank Đà

N ng ln nằm



nh ng v trí d n đ u trong h th ng các NHTM trên đ a bàn Đà



N ng và mi n Trung. Chính nh ng đi u này đã t o nên n n t ng c



b n cho



Vietcombank Đà N ng phát huy, phát tri n trong nh ng năm ti p theo.

Là m t ngân hàng phát tri n theo h



ng đa năng hóa, Vietcombank Đà N ng



tham gia vào r t nhi u ho t đ ng kinh doanh nh : huy đ ng v n, ho t đ ng tín

d ng, thanh toán xu t nh p khẩu, kinh doanh ngo i t , d ch v thanh toán, d ch v

thẻ… Vietcombank Đà N ng cũng đã tham gia đ u t vào nhi u d án l n nh The

Nam Hai Resort 16 tri u USD, Indochina Riverside Towers 11 tri u USD, ngày 12

tháng 9 năm 2009 vừa qua, Ngân hàng đã ký h p đ ng tài tr v n cho d án khu



37



ngh d



ng Hyatt Regency Đà N ng do Indochina Land đ u t v i t ng v n tài tr



là 39 tri u đôla Mỹ.

2.1.3. T chức b máy và m ng l



i ho t đ ng



C c u t chức c a Ngân hàng TMCP Ngo i th



ng Đà N ng hi n nay bao



g m 1 Giám đ c và 3 phó Giám đ c. Tr s chính c a Chi nhánh đặt t i 140-142 Lê

L i, Đà N ng v i 11 phòng ban,1 t tin học và 6 phòng giao d ch phân b t i các

đ a bàn trọng đi m phát tri n kinh t c a thành ph Đà N ng. T ng s l

nhân viên toàn Chi nhánh hi n nay là 190 ng



i, trong đó s l



đ đ i học và trên đ i học chi m trên 90%. C th :

Các phòng ban t i tr s chính:

1. Phòng Khách hàng

2. Phòng Khách hàng th nhân

3. Phòng qu n lý n

4. Phòng Kinh doanh d ch v ngân hàng

5. Phòng Thanh tốn qu c t

6. Phòng D ch v ngân quỹ

7. Phòng v n

8. Phòng Thanh tốn thẻ

9. Phòng K tốn

10. Phòng Ki m tra n i b

11. Phòng Hành chính nhân s

12. T Tin học

Các Phòng giao d ch trên đ a bàn:

1. Phòng Giao d ch H i Châu

2. Phòng giao d ch Hùng V



ng



3. Phòng giao d ch Thanh Khê

4. Phòng giao d ch S n Trà

5. Phòng giao d ch Ngũ Hành S n

6. Phòng giao d ch Hòa Khánh



ng cán b



ng cán b có trình



38



GIÁM Đ C



PHỊNG KH TH



6 PHỊNG GIAO D CH



NHÂN



PHĨ GIÁM Đ C



PHỊNG NGÂN QU



PHỊNG THANH TỐN TH



V



PHỊNG THANH TỐN XNK



PHỊNG V N



PHỊNG HÀNH CHÍNH NHÂN S



PHÒNG KHÁCH HÀNG DN



TIN H C

T



B



PHÒNG KI M TRA& KT N I



PHỊNG QU N LÝ N



TỐN

PHỊNG K



PHỊNG KINH DOANH-D CH



PHĨ GIÁM Đ C



PHĨ GIÁM Đ C



Hình 2.1 : S đ T chức b máy VCB Đà n ng

Vào ngày 08/08/2008, Ngân hàng đã kh i công xây d ng cao



c



Vietcombank Đà N ng t i 142 Lê L i v i t ng v n đ u t 55 tỷ đ ng, cơng trình

này khơng nh ng góp ph n tăng c

N ng trên th tr



ng kh năng c nh tranh c a Vietcombank Đà



ng tài chính ngân hàng mà còn góp ph n t o nên b mặt đô th



khang trang, hi n đ i cho thành ph . Bên c nh đó, Ngân hàng còn có 1 m ng l

các đi m thu đ i ngo i t , các c s ch p nh n thẻ và 35 máy ATM đ

khắp



i



c đặt đ u



các qu n trên đ a bàn thành ph , cung c p k p th i và đ y đ các d ch v



ngân hàng đ n v i khách hàng.

Trong th i gian qua, Vietcombank Đà N ng luôn là m t trong nh ng ngân

hàng d n đ u trên đ a bàn thành ph Đà N ng, các s n phẩm d ch v ngân hàng

cung c p luôn chi m th ph n l n so v i các ngân hàng khác. V m ng phong trào,



39



Ngân hàng ln tham gia tích c c và đ t nhi u danh hi u, trong đó ph i k đ n b

mơn bóng đá. V i m t t p th đồn k t và gắn bó, đ i ngũ lãnh đ o tài gi i,

Vietcombank Đà N ng hứa hẹn s là m t ngân hàng phát tri n v ng m nh trong

t



ng lai.



2.1.4. Chức nĕng nhi m v c a Phòng Khách hàng- đ u m i th c hi n cơng tác

CRM

Hi n t i, Phòng Khách hàng Vietcombank Đà N ng có 20 cán b nhân viên,

1 Tr



ng phòng, 1 Phó phòng, 1 Ki m sốt viên. C c u t chức c a phòng g m có



b ph n cho vay doanh nghi p, b ph n cho vay đ u t d án, b ph n Marketing

và chăm sóc khách hàng làm đ u m i và ch u trách nhi m chính trong cơng tác

Marketing, qu n lý và chăm sóc khách hàng cho toàn Chi nhánh.

Theo quy đ nh c a HĐQT Ngân hàng TMCP Ngo i th



ng Vi t Nam, chức



năng nhi m v chính c a Phòng Khách hàng t i Chi nhánh nh sau:

Chức năng:

- Đ u m i duy trì và phát tri n quan h v i khách hàng trên t t c các mặt

ho t đ ng, t t c các s n phẩm ngân hàng, đ u m i phát tri n s n phẩm đ u t d

án.

- Phân tích r i ro và thẩm đ nh gi i h n tín d ng, c p tín d ng đ i v i

khách hàng doanh nghi p.

Tóm tắt mhiệm vụ của Phòng Khách hàng:

- Xây d ng t t c k ho ch kinh doanh bao g m k ho ch tín d ng, k

ho ch đ u t d án, k ho ch huy đ ng v n doanh nghi p, t chức, k ho ch chăm

sóc, phát tri n khách hàng hàng năm.

- Đ u m i xây d ng, tri n khai chính sách khách hàng, đánh giá vi c th c

hi n và đ xu t đi u ch nh, thay đ i chính sách phù h p v i từng th i kỳ.

- Thi t k các s n phẩm d ch v phù h p v i khách hàng t chức và tri n

khai các bi n pháp Marketing t i khách hàng.

- Đ u m i xử lý các yêu c u liên quan đ n khách hàng trên t t c các lĩnh

v c.



40



- Ti p nh n nhu c u khách hàng, thẩm đ nh tín d ng, th c hi n và qu n lý

các kho n tín d ng theo quy trình, quy đ nh hi n hành.

- Th c hi n chính sách qu n lý r i ro tín d ng và qu n lý danh m c khách

hàng.

- Ph i h p chặt ch v i Phòng qu n lý n đ th c hi n đúng quy trình tín

d ng, phân lo i n , trích l p d phòng và l u tr , qu n lý h s cho vay, thu n …

- Ch u trách nhi m chính v ch t l



ng tín d ng và ch tiêu l i nhu n đ



c



giao đ i v i khách hàng.

2.1.5. Các s n ph m và d ch v Ngân hàng

Các dịch vụ Ngân hàng truyền thống

D ch v tài kho n :

Thông qua tài kho n khách hàng có th sử d ng các ph



ng ti n thanh tốn



khơng dùng ti n mặt nh séc, uỷ nhi m thu, uỷ nhi m chi, thẻ...đ th c hi n các

giao d ch mua bán, chuy n ti n, thanh toán d ch v …

Huy đ ng v n từ t chức kinh t và dân c :

Huy đ ng v i nhi u kỳ h n và ph



ng thức tr lãi khác nhau. Lo i ti n gửi



mà khách hàng gửi ch y u là VND và m t s lo i ngo i t m nh.

Phát hành gi y t có giá :

Tùy theo nhu c u v n ngắn h n hay dài h n trong từng th i kỳ mà NHNT s

phát hành kỳ phi u, trái phi u hoặc chứng ch ti n.

D ch v chi t kh u chứng từ :

Th c hi n mua l i các chứng từ có giá ch a đ n h n thanh toán nhằm đáp

ứng nhu c u v v n c a khách hàng.

D ch v cho vay :

Cho vay nhằm đáp ứng nhu c u v n c a khách hàng bằng VND hoặc các lo i

ngo i t v i ph



ng thức r t đa d ng : cho vay từng l n, h n mức, d án, h p v n...



Các dịch vụ Ngân hàng hiện đại

D ch v b o lãnh :

Phát hành b o lãnh, b o lãnh đ i ứng và phát hành b o lãnh trên c s b o



41



lãnh đ i ứng c a TCTD khác; Thông báo và xác nh n b o lãnh …

D ch v thuê mua tài chính :

Cung c p d ch v th mua tài chính mà qua đó, khách hàng có th sử d ng

tài s n thuê và thanh toán d n ti n thuê trong su t th i h n đã đ



c tho thu n.



D ch v thanh toán qu c t :

Là NHTM đ u tiên c a Vi t Nam tham gia h th ng thanh toán SWIFT

nhằm h tr và nâng cao ch t l



ng ph c v khách hàng trong công tác thanh toán



xu t nh p khẩu m t cách nhanh chóng, thu n ti n, an tồn và ti t ki m th i gian.

D ch v chuy n ti n :

Th c hi n mọi yêu c u chuy n ti n đi hoặc đ n c a khách hàng trong và

ngoài n



c m t cách c p nh t, chính xác, an tồn v i mức phí h p d n.



D ch v th :

Là đ n v duy nh t ch p nh n thanh toán c 5 lo i thẻ thông d ng trên th

gi i : Visa, Master, JCB, American Express, Diners Club. NHNT còn tr c ti p phát

hành thẻ tín d ng qu c t , phát hành thẻ ghi n n i đ a Connect 24.

D ch v kinh doanh ngo i t :

Cung c p các d ch v v ngo i h i bao g m : h p đ ng giao ngay, h p đ ng

kỳ h n, h p đ ng hoán đ i và h p đ ng quy n chọn.

D ch v ngân hàng đ i lý :

Chi nhánh th c hi n thông qua h i s chính đóng vai trò là đ i tác v i các

ngân hàng đ i lý : ngân hàng thông báo, th



ng l



ng, xác nh n, nh thu, ngân hàng



t v n hay cung c p các d ch v khác theo yêu c u.

D ch v ngân hàng đi n t :

Cung ứng t t c các d ch v truy v n s d , chuy n ti n, thanh toán d ch

v …qua h th ng Internet cho khách hàng t chức và cá nhân. Khách hàng cũng có

th truy v n tài kho n cá nhân qua đi n tho i di đ ng.

2.2. TÌNH HÌNH VÀ K T QU



HO T Đ NG KINH DOANH GIAI ĐO N 2007-



2009 C A VIETCOMBANK ĐÀ N NG



2.2.1. Công tác ngu n v n, s d ng v n giai đo n 2007-2009



42



B ng 2.1: Th ng kê ngu n v n-s d ng v n

ĐVT: Triệu đồng

Ch tiêu



31/12/07 (1) 31/12/08 (2) 31/12/09 (3) (2)/(1)



(3)/(2)



Ngu n v n VND



1,445,866



1,422,111



2,003,015



98.36% 140.85%



V n huy đ ng t i đ a bàn



1,388,366



1,239,786



1,917,913



89.30% 154.70%



V n vay TW



57,500



182,324



85,102



317.09%



46.68%



Ngu n v n USD



64,723



50,739



46,728



78.39%



92.09%



V n huy đ ng t i đ a bàn



38,848



43,839



39,828



112.85%



90.85%



V n vay TW



25,875



6,900



6,900



26.67% 100.00%



T ng ngu n v n quy VND



2,488,815



2,283,509



2,841,361



91.75% 124.43%



V n huy đ ng t i đ a bàn



2,014,365



1,984,043



2,632,466



98.49% 132.68%



474,450



299,466



208,895



1,267,995



Cho vay VND

Cho vay USD



V n vay TW



63.12%



69.76%



1,582,606



1,489,975 124.81%



94.15%



696,477



1,014,217



1,246,644



35,467



33,480



13,561



Tín d ng trung dài h n



621,551



763,590



810,880 122.85% 106.19%



Cho vay VND



353,980



351,975



403,190



Cho vay USD



16,592



24,245



22,724



T ng d n quy VND



1,889,545



Cho vay VND

Cho vay USD



Tín d ng ng n h n



145.62% 122.92%

94.40%



40.50%



99.43% 114.55%

146.13%



93.72%



2,346,196



2,300,854 124.17%



98.07%



1,050,457



1,366,192



1,649,834



52,059



57,725



36,285



130.06% 120.76%

110.88%



62.86%



(Nguồn: Báo cáo hoạt động kinh doanh hàng năm của VCB Đà Nẵng)

V cơng tác ngu n v n:

Tính đ n th i đi m 31/12/2009, t ng giá tr ngu n v n Chi nhánh huy đ ng

quy VND đ t 2.841 tỷ đ ng, tăng 558 tỷ đ ng t



ng đ



ng 24,43% so v i cùng kỳ



năm 2008. Trong đó, v n huy đ ng từ doanh nghi p và dân c t i đ a bàn là ch y u

v i s ti n đ t 2.632 tỷ t

quy đ ng t



ng ứng 92,65%, v n vay l i từ VCB TW ch có 209 tỷ



ng ứng 7,35%. Đây là m t n l c r t đáng ghi nh n trong ho t đ ng



kinh doanh c a Chi nhánh, ngu n v n huy đ ng t i ch tăng m nh qua các năm

giúp Chi nhánh nâng cao tính t ch trong ho t đ ng, gi m thi u s ph thu c vào

ngu n v n vay VCB TW. Trong c c u ngu n huy đ ng năm 2009 thì huy đ ng

VND đ t 2.003 tỷ, chi m 70,50%, v n huy đ ng ngo i t đ t 46,73 tri u USD,



43



chi m 29,50% t ng ngu n huy đ ng. Ngu n v n huy đ ng VND có xu h



ng tăng



d n lên qua các năm, năm 2007 s d huy đ ng VND đ t 1.446 tỷ đ ng, sang năm

2008 huy đ ng VND gi m nhẹ còn 1.422 tỷ do đây là th i kỳ đ nh cao c a suy thối

kinh t tồn c u, lãi su t đang có s bi n đ ng h t sức phức t p. Sang đ n cu i năm

2009 thì ngu n v n VND huy đ ng đ

581 tỷ đ ng so v i cu i năm 2008. Ng



c l i tăng khá m nh lên 2.003 tỷ, tăng đ n

c v i xu h



ng tăng c a huy đ ng VND,



huy đ ng ngo i t qua các năm t i Vietcombank Đà N ng đang có xu h



ng gi m,



cu i năm 2007 s d huy đ ng đ t 64,7 tri u USD, sang năm 2008 còn 50,7 tri u và

k t thúc năm 2009 s d huy đ ng ngo i t ch còn 46,7 tri u USD, ch bằng 72,2%

so v i th i đi m cu i năm 2007. Chi nhánh ln có th m nh tuy t đ i v huy đ ng

ngo i t trên đ a bàn nh ng s d huy đ ng l i liên t c s t gi m, đi u này ph n ánh

tình tr ng khan hi m ngo i t đang di n ra trên th tr

đ ng ngo i t từ dân c có xu h



ng, trong khi ngu n huy



ng n đ nh th m chí tăng nhẹ thì huy đ ng từ các



t chức kinh t l i s t gi m m nh, nhu c u ngo i t cho nh p khẩu l n nên các

doanh nghi p h u nh khơng còn duy trì s d ngo i t trên tài kho n, th m chí tình

tr ng nh p siêu tăng m nh khi n NHNN ph i liên t c b m ngo i t d tr ra th

tr



ng đ



n đ nh kinh t vĩ mơ. V i tình hình kinh t di n bi n nh hi n t i thì khó



khăn v huy đ ng ngo i t c a h th ng Ngân hàng s còn kéo dài trong năm 2010.

V công tác s d ng v n:

T ng d n quy VND cu i năm 2009 t i Chi nhánh đ t 2.301 tỷ đ ng, gi m

nhẹ 45 tỷ đ ng so v i cu i năm 2008 nh ng tăng đ n 411 tỷ đ ng so v i cu i năm

2007. Nhìn chung ho t đ ng tín d ng c a Chi nhánh v n đi theo xu h



ng tăng là



ch đ o,d n cu i năm 2009 gi m nhẹ so v i cùng kỳ năm 2008 là do ph n l n các

khàng hàng doanh nghi p c a Chi nhánh gặp r t nhi u khó khăn do cu c kh ng

ho ng kinh t năm 2008 sang năm 2009 v n còn ph i ch u h u qu nặng n nên có

xu h



ng thu hẹp quy mơ kinh doanh đi u đó đ ng nghĩa v i nhu c u vay v n phát



sinh không l n. Nguyên nhân thứ 2 là do Chi nhánh ch đ ng si t chặt tín d ng theo

ch đ o c a ngân hàng c p trên đ



n đ nh kinh t vĩ mô.



44



Trong c c u t ng d n vay cu i năm 2009 thì cho vay VND đ t 1.650 tỷ

đ ng, cho vay USD đ t 36,30 tri u USD, so v i cu i năm 2008 d n VND đ t

1.366 tỷ và d n USD đ t 57,73 tri u USD. Nh v y, công tác sử d ng v n c a

Ngân hàng cũng có xu h

h



ng t



ng t nh huy đ ng v n tức là d n VND có xu



ng tăng qua các năm trong khi d n cho vay USD có xu h



ng gi m. Tr



c



tình hình tỷ giá h i đoái bi n đ ng phức t p, đa s khách hàng nh p khẩu có xu

h



ng vay VND đ mua USD thay vì vay tr c ti p USD đ tránh r i ro tỷ giá mặc



dù lãi su t vay USD th p h n khá nhi u so v i vay VND.

N u phân d n cho vay theo kỳ h n thì t i Chi nhánh cu i năm 2009 cho

vay ngắn h n quy VND đ t 1.490 tỷ và cho vay trung dài h n đ t 811 tỷ đ ng. So

v i năm 2008 t ng d n ngắn h n là 1.583 tỷ quy đ ng và d n trung dài h n 764

tỷ quy đ ng thì d n trung dài h n có xu h



ng tăng và d n ngắn h n gi m nhẹ.



Nhìn chung, qua phân tích ho t đ ng huy đ ng v n và sử d ng v n c a

Vietcombank Đà N ng qua 3 năm 2007-2009 có th th y rằng s ph thu c c a Chi

nhánh vào ngu n v n vay TW là khơng đáng k , Chi nhánh hồn tồn có kh năng

ch đ ng v ngu n v n đ cho vay và đ u t . Trừ năm 2008 t ng s d huy đ ng

nh h n t ng d n cho vay, còn l i năm 2007 và năm 2009 t ng s d huy đ ng

đ u l n h n nhi u so v i t ng d n đi u này r t có l i cho Chi nhánh trong vi c

l a chọn danh m c đ u t và l a chọn khách hàng vay đ tăng d n cho vay trong

khi v n ch đ ng đ



c ngu n v n và đ m b o phát huy hi u qu kinh doanh nh



mong mu n.

2.2.2. Đánh giá, phân tích k t qu ho t đ ng kinh doanh theo nhóm s n ph m,

d ch v giai đo n 2007-2009

B ng 2.2: K t qu ho t đ ng kinh doanh

ĐVT: triệu đồng

Ch tiêu



31/12/07 (1)



31/12/08 (2)



31/12/09 (3)



(2)/(1)



(3)/(2)



T ng thu vào



228,592



377,805



304,510



165.27%



80.60%



T ng chi ra



167,849



255,832



170,689



152.42%



66.72%



60,743



121,972



133,821



200.80%



109.71%



Chênh l ch thu chi



(Nguồn: Báo cáo hoạt động kinh doanh hàng năm của VCB Đà Nẵng)



45



Cùng v i s tăng tr



ng v quy mô huy đ ng v n, quy mô d n và phát



tri n d ch v tài chính phi tín d ng thì mức chênh l ch thu chi hay l i nhu n tr

thu c a Chi nhánh cũng liên t c tăng lên. Năm 2008, l i nhu n tr



c



c thu đ t 122



tỷ đ ng, tăng h n 200% so v i năm 2007, đây là mức l i nhu n cao kỷ l c tính đ n

th i đi m đó. Mức l i nhu n này có ý nghĩa r t quan trọng trong b i c nh suy thối

kinh t tồn c u đang di n ra c c kỳ kh c li t, hàng lo t ngân hàng l n và t p đồn

tài chính trên th gi i s p đ , phá s n thì Vietcombank nói chung và Chi nhánh Đà

N ng nói riêng l i thu đ

tr



c nh ng thành cơng l n. Đi u này cho th y mặc dù mơi



ng kinh doanh tồn c u khơng thu n l i nh ng n u ngân hàng có chính sách,



chi n l



c kinh doanh h p lý thì cũng s mang l i hi u qu cao. Sang năm 2009,



mặc dù ph i đ i mặt v i nhi u khó khăn th i kỳ h u kh ng ho ng, các doanh

nghi p khách hàng v n còn đ i mặt v i nhi u khó khăn v tài chính và th tr



ng



tiêu th nh ng VCB Đà N ng v n phát tri n an toàn và hi u qu . L i nhu n tr



c



thu đ t 133,8 tỷ đ ng, tăng 9,7% so v i năm 2008. Cùng v i 60 Chi nhánh khác

trong h th ng VCB, Chi nhánh Đà N ng có đóng góp quan trọng v l i nhu n giúp

VCB tr thành ngân hàng kinh doanh đ t hi u qu cao nh t t i Vi t Nam.

Đ có c s xác đ nh c th mức đóng góp l i nhu n c a từng mãng ho t

đ ng vào hi u qu chung c a Chi nhánh, chúng ta có th xem xét c c u l i nhu n

c a từng mãng ho t đ ng kinh doanh nh sau:

B ng 2.3: Phân tích chênh l ch thu chi theo từng mãng ho t đ ng.

ĐVT: triệu đồng

Th c hi n



Th c hi n



Th c hi n



31/12/2007



31/12/2008



31/12/2009 12.08/12.07



1.T ng thu nh p



228,592



377,805



304,510



165.27%



80.60%



Thu lãi cho vay



171,149



291,144



207,650



170.11%



71.32%



Thu lãi ti n gửi



10,671



10,076



6,959



94.43%



69.06%



Thu d ch v ngân hàng



25,585



25,559



25,640



99.90%



100.32%



6,549



34,682



7,293



529.55%



21.03%



14,638



16,344



56,968



111.65%



348.56%



CH TIÊU



T l



T l

12.09/12.08



Thu ho t đ ng kinh

doanh ngo i t

Thu khác



46



Th c hi n



Th c hi n



Th c hi n



31/12/2007



31/12/2008



31/12/2009 12.08/12.07



2.T ng chi phí



167,849



255,832



170,689



152.42%



66.72%



Tr lãi ti n gửi



77,522



104,889



98,610



135.30%



94.01%



Tr lãi ti n vay



20,906



74,779



24,320



357.69%



32.52%



Chi d ch v Ngân hàng



8,005



9,047



431



113.02%



4.77%



Chi kinh doanh ngo i t



2,001



23,746



4,336



1186.72%



18.26%



Chi khác



59,416



43,371



42,992



73.00%



99.12%



3.Chênh l ch thu chi



60,743



121,972



133,821



200.80%



109.71%



CH TIÊU



T l



T l

12.09/12.08



(Nguồn: Báo cáo hoạt động kinh doanh hàng năm của VCB Đà Nẵng)

Trong c c u thu chi, d dàng nh n th y ngu n thu l n nh t c a Ngân hàng

là từ thu lãi cho vay và kho n chi l n nh t thu c v tr lãi ti n gửi. Chênh l ch gi a

2 kho n m c này quy t đ nh hi u qu kinh doanh hàng năm c a Ngân hàng. Trong

năm 2008, v i s bi n đ ng b t th



ng v lãi su t và tỷ giá t i Vi t Nam trong c n



l c kh ng ho ng kinh t tồn c u thì ngu n thu từ lãi cho vay và kinh doanh ngo i

t c a Chi nhánh tăng đ t bi n và có đóng góp quan trọng trong vi c tăng tr

ngo i m c c a l i nhu n tr



ng



c thu nh đã phân tích. Ngu n thu từ d ch v ngân



hàng có xu h



ng n đ nh qua các năm mặc dù quy mô v d ch v tăng tr



ng



m nh v i s l



ng khách hàng m i tăng nhánh, nguyên nhân ngu n thu d ch v



không tăng là do Ngân hàng sử d ng hình thức mi n gi m phí d ch v đ làm cơng

c thu hút khách hàng và thu l i từ các s n phẩm khác. Các kho n chi phí cho ho t

đ ng kinh doanh d ch v ngân hàng cũng có xu h



ng gi m từ đó tăng hi u qu



ho t đ ng kinh doanh d ch v phi tín d ng. Đây là xu h

l



ng t t y u trong chi n



c phát tri n b n v ng c a ho t đ ng kinh doanh ngân hàng.



2.2.3. Đánh giá kh nĕng phát tri n s n ph m d ch v phi tín d ng m i t i

Vietcombank Đà N ng

Chi n l



c phát tri n s n phẩm m i d a trên n n t ng công ngh ngân hàng



tiên ti n giai đo n 2001-2010 đã giúp VCB kh ng đ nh đ

Vi t Nam, ti m c n đ

toàn c u. Chi n l



c th



ng hi u hàng đ u



c v i trình đ phát tri n c a h th ng NHTM khu v c và



c này cũng mang l i cho VCB kh năng thu hút khách hàng m i



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×