Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhất lô – Nhì đa – Tam lượng – Tứ mũ.

Nhất lô – Nhì đa – Tam lượng – Tứ mũ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

B. PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Loại 1. Định nghĩa và tính chất của tích phân

7



Nếu F ( x ) là một nguyên hàm của f  x  , F(7)  9,  f ( x)dx  2 thì giá trị F(2) bằng?



Câu 1.



2



B. 7 .



A. 11 .



C. 7 .



D. 20 .

6



Nếu f (1)  2, f (6)  21 , f ( x) liên tục thì giá trị  f ( x)dx bằng ?



Câu 2.



1



B. 19 .



A. 23 .

Nếu



Câu 3.



5



5



1



1



2



C. 7 .



B. 13 .

Nếu



Câu 4.



6



3



0



0



D. 3.



 f ( x)dx  20 thì giá trị  f (2x)dx bằng ?



A. 40 .



B. 10 .

Nếu



D. 19 .



 f ( x)dx  3,  f ( x)dx  10 thì giá trị  f ( x)dx bằng ?



A. 7 .



Câu 5.



C. 5 .



2



C. 20. .



3



3



3



1



1



1



D. 24.



 f ( x)dx  4,  g( x)dx  3 thì giá trị   3 f ( x)  2 g( x) dx bằng ?



A. 6 .

B. 7 .

C. 18

D. 22 .

Câu 6. Cho f ( x) là hàm số liên tục trên  a; b  . Đẳng thức nào sau đây SAI?

A.



b



a



a



b



 f  x  dx   f  x  dx.

b



C.





a



Câu 7.

4



A.



b





0



c



B.



Giả sử



b











1



4



4



0



1



0





a



a



f  x  dx   f  x  dx.

b



 f  x  dx  2;  f  x  dx  3;  g  x  dx  4 . Khẳng định nào sau đây là SAI?

4



4



B.   f  x   g  x dx  1.



f  x  dx   g  x dx .



0



0



  f  x   g  x dx  9 .



4



4



0



0



D.  f  x  dx   g  x dx.



0



Câu 8.



b



D.



c



4



C.



.



a



f  x  dx   f  x  dx   f  x  dx; c  a; b  .

a



 kdx  k  b  a  ; k 



Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?



A. Nếu f ( x)  0, x   a; b  thì



b



 f ( x)dx  0 .

a



B. Nếu f   x    f  x  , x  

 a; a  thì

C.



b



b



b



a



a



a



a



 f  x  dx  0 .



a



  f  x  .g  x  dx   f  x  dx .  g x  dx , với mọi hàm số f  x  , g  x  liên tục trên  a; b  .



D. Nếu



 f  x  dx  F  x   C , C 



x2



thì



 f  ax  b  dx  a  F  ax

1



2



 b   F  ax1  b  , a  0 .



x1



Nếu hàm số y  f  x  xác định, liên tục và không đổi dấu trên  a; b  thì đẳng thức nào

sau đây là đúng?

Câu 9.



A.



b



a



a



b



 f  x  dx   f  x  dx .



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



B.



b



a



a



b



 f  x  dx   f  x  dx.



Page 5



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

C.



b



a



a



b



 f  x  dx   f  x  dx .



D.



b



a



a



b



 f  x  dx   f  x  dx .



Câu 10. Nếu các hàm số f  x  và g  x  đều xác định, liên tục và cùng không đổi dấu trên

 a; b  thì đẳng thức nào sau đây là đúng?

a



a

 a



A.   f  x  .g  x   dx    f  x  dx  .   g  x  dx  .

a

b

 b





b



b



B.



f  x



 g  x  dx 

a



 f  x  dx

b

a



 g  x  dx



.



b



b



C.







f  x   g  x  dx 



a





b



Câu 11. Giả sử



b



a



0



0



5



B. 3 .



a



  f  x   g  x  dx .

b



D. 13.



C. 13 .



5



4



 f  x  dx  a,  f  x  dx  b thì  f  x  dx

4



bằng



1



B. b  a .



C. a  b .



D. a  4b .



a



a



0



0



 f  x  dx  5 và f  x  là hàm số chẵn. Khi đó  f  x  dx bằng



A. 0.



C. 5 .



B. 5.

8



3



1



0



D. 10.



 f  x  dx  15 . Khi đó  f  3x  1 dx bằng



A. 45 .

Câu 15. Cho







f  x   g  x  dx 



 f  x  dx  5,  f  x  dx  8. Khi đó  f  x  dx bằng



1



Câu 14. Cho



D.

6



A. a  b .

Câu 13. Cho



f  x  dx   g  x  dx .



b



6



5



Câu 12. Nếu



a



5



A. 3 .



A.



a



B. 9 .



C. 5 .



1



7



0



5



D. 24 .



 f  2x  5 dx  15 . Khi đó  f  x  dx bằng



15

.

2



B. 17 .



C. 21 .



D. 30 .



Loại 2. Dùng bảng nguyên hàm



 dx  x  c ,  kdx  kx  C

1 ( ax  b) 1

 C ,(  1)

  ( ax  b) dx  .

a

 1

dx

1 1



 .

 C ,( x  b / a)

2

a ax  b

( ax  b)



x 1

 C ,(  1)

  x dx 

 1

dx

1

  2    C ,( x  0)

x

x











3



Câu 16. Tính I   (2 x 2  4 x  1)dx

1



7

A. I  .

3



B. I 



9

.

4



C. I 



1



Câu 17. Giá trị của tích phân



y



3



10

.

3



D. I 



3

.

5







 3 y 2  2 dy là



0



A. 4.



3

B.  .

4



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



C. 6.



Page 6



D. 3.



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

a



Câu 18. Tìm a, biết  (3 x 2  2 x  1)dx  5 .

1



A. a  2 .



B. a  3 .



C. a  4 .



D. a  5 .



b



Câu 19. Tập hợp các giá trị của b sao cho

A. 5 .



  2x  4  dx  5 là

C. 4 .

0



B. 5; 1 .



D. 4; 1 .



m



Câu 20. Biết



  2x  5dx  6 , tất cả giá trị m là

0



A. m  1, m  6 .



B. m  1, m  6 .



C. m  1, m  6 .



D.



dx



x



2



1

   C ,( x  0) .

x



Câu 21. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

3



A.



3



2

 x dx  0 .



B.



3







3







x2  1 dx  0 .



3



C.



3



 x



3

 x dx  0 .



D.



7

.

24



D. 



3



2







 x dx  0.



3



2



dx

bằng

4

1 x



Câu 22. Tích phân I  

A.



31

.

5

2



Câu 23. Tìm a, biết





1



2



dx 



3



C.







x 3 dx 



1



a

b



A. T  8 .







C. a  4 .







8  c với a , b , c 







;



B. T  6 .

3







7

.

24



a

.

100



B. a  7 .

2



Câu 25. Cho



31

.

5



 3x  1



A. a  6 .

Câu 24. Cho



B. 



D. a  8 .



a

là phân số tối giản. Tính T  a  b  c 5 .

b

C. T  6 .

D. T  8 .



a 5 b

với a, b  ; c   . Tính T  a  b  c

c

B. T  5 .

C. T  7 .



2 x  1dx 



1



A. T  8 .



2



Câu 26. Tìm a, biết a  N * và 

a



A. a  1 .



4x  2

25

.

dx 

2

3

x



B. a  2 .



C. a  3 .



x x3x

a 2  b3 2  c

với a, b, c  ; d 

d

x



1 x

d

A. T  5 .

B. T  5 .

C. T  10 .

1

2

2 ln a

Câu 28. Tìm a, biết 

.

dx 

2

3

(2

x



1)

0

2



Câu 27. Cho



A. a  1 .



B. a  2 .

3



Câu 29. Giá trị của tích phân



D. T  6 .



4



x



2



D. a  4 .





. Tính T  a  b  c  d

D. T  10



C. a  e.



D. a 



C. 3.



D.



2

.

3



 x  2 dx là



0



A. 4.



B. 5.

4



Câu 30. Tích phân



x



2



 3 x  2 dx 



1



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



a

với a, b 

b







;



31

.

6



a

là phân số tối giản. Tính T  a  2b .

b



Page 7



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

A. T  22 .



C. T  23 .



B. T  17 .



D. T  67 .



Loại 2. Dùng bảng nguyên hàm(tt)





dx

 ln x  C ,( x  0)

x



Câu 31. Tìm a, biết a  0 và

A. a  2 .







2x3  2x  1

1

1 x2 dx  2  a  2 ln a

a



B. a  3 .

5



Câu 32. Giả sử



dx

1

 ln ax  b  C ,( x  b / a)

ax  b a



C. a  4 .



1



 2 x  1 dx  ln A , giá trị của



D. a  1 .



A là



1



A. 3.



B. 9.

5



Câu 33. Giả sử



C. 81.



D. 8.



dx



 x  1  ln a. Khi đó giá trị của a là

3



A. 2 .



B. 3 .



Câu 34. Tìm a , biết a  1 và

A. a  1 .



C. 5 .







2



B. a  2 .

1



Câu 35. Tính I  

0



D. 15.



2 x  3x  1

1

dx   ln(2 a  1) .

2x  1

2

1

a



C. a  3 .



D. a 



1

.

2



1 3

C. I   ln .

2 2



D. I 



1 3

ln .

2 2



dx

.

x  4x  3

2



3

A. I  ln .

2



1 3

B. I  ln .

3 2

1

dx

a

Câu 36. Cho  2

 ln với a, b 

b

0 x  5x  6







A. T  3 .



B. T  10 .

xdx

a2

Câu 37. Biết a  0 và 

. Tìm a.



3

32

(

x



1)

0



;



a

là phân số tối giản. Tính T  2a  b .

b

C. T  11 .



D. T  4 .



C. a  2 .



D. a  3 .



C. J  ln 5 .



D. J  ln 5 .



1



A. a  2 .



B. a  4 .

(2 x  4)dx

Câu 38. Tính J   2

.

0 x  4x  3

2



B. J  ln 3 .



A. J  ln 2 .

2



Câu 39. Cho



x

0



2



( x  1)

dx  a ln 5  b ln 3 với a, b  . Tính T  a  2b .

 4x  3



A. T  8 .



B. T  7 .

C. T  9 .

x

a c

a c

dx  ln

Câu 40. Cho  2

với a, b, c , d   ;

,

b d

b d

2 x 1



D. T  9 .



3



T  a  b  c  d.

A. T  5 .



B. T  4

dx

ln( a  1)



Câu 41. Biết  2

. Tìm a .

2

x



2

x



1

2



là các phân số tối giản. Tính



C. T  12 .



D. T  14 .



C. a  1  e .



D. a  1  e .



3



A. a  1 .



B. a  e .



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



Page 8



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

Loại 2. Dùng bảng nguyên hàm(tt)



1

  e axb dx  e axb  C

a

1 amx n

  amx  ndx  .

C

m Lna



  e x dx  e x  C

  a x dx 



ax

 C ,(0  a  1)

lna

2



Câu 42. Giá trị  2e 2 x dx bằng

0



B. e 4  1 .

1

e4 b

Câu 43. Cho  (1  e 2 x )2 dx  e 2   với b 

a c

0

4



C. 4e 4 .



A. e .







;



D. 3e 4 .



b

là phân số tối giản. Trong không gian với

c



hệ trục tọa độ Oxyz gọi điểm M  a; b; c  . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng Oxy bằng

A. 1 .



B. 4 .



C.



17 .



D. 3 .



1



a 1 1

Câu 44. Cho  (1  e  x )2 dx   2  với a, b, c  . Tính T  a  b  c

e be c

0

B. T  4 .

C. T  6 .

x



 

Câu 45. Nếu I    4  e 2  dx  K  2e thì giá trị của K là

2 



25

A. 11.

B. 9.

C.

..

2

A. T  2 .



D. T  8 .



0



1







Câu 46. Tính I   2 x  3x







2



D. 10.



dx .



0



4

12

9

A. I 

.





ln 4 ln 6 ln 9

3

10

8

C. I 

.





ln 4 ln 6 ln 9



B. I 



3

10

8

.





ln 4 ln 6 ln 9



D. I  ln 2  2ln 3 .

Loại 2. Dùng bảng nguyên hàm(tt)



1

  sin(ax  b)dx   cos(ax  b)  C

a

1

  cos( ax  b)dx  sin(ax  b)  C

a

dx

1



 tan( ax  b)  C

cos2 ( ax  b) a

dx

1



  cot(ax  b)  C

2

a

sin (ax  b)

1

  tan( ax  b)dx   ln cos(ax  b)  C

a

1

  cot( ax  b)dx  ln sin( ax  b)  C

a



  sin xdx   cos x  C

  cos xdx  sin x  C



dx

 tan x  C

cos2 x

dx



  cot x  C

sin 2 x





  tan xdx   ln cos x  C

  cot xdx  ln sin x  C



2



Câu 47. Tính I   (1  cos 2 x)dx .

0



A. I 







1

 .

2 2



B. I 



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN





2



.



C. I  0 .

Page 9



D. I 





4



.



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG



2



Câu 48. Cho  (1  sin 3x)dx 

0



A. T  4 .





a







b

với a, c 

c







;



b

là phân số tối giản. Tính T  2a  b  c .

c

C. T  6 .



B. T  2 .



D. T  8 .











2



Câu 49. Cho



  sin x  cos x  1 dx  a  b với a, b 



. Trong hệ trục tọa độ Oxyz gọi M  a; b; 3  .



0



Tính độ dài đoạn OM .

A. OM  17 .



B. OM  7 .



D. OM  8 .



C. OM  17 .





4



Câu 50. Cho



x

x

 e (e 

0



A. T  9 .



ex



)dx  a  với a, b  . Tính T  a  2b .

2

b

cos x

B. T  6 .



C. T  2 .



D. T  7





4



Câu 51. Cho





 sin



2



1

a c

với b, c 

dx 

2

b

x.cos x







;



a

là phân số tối giản. Tính T  a  2b  c .

b



6



B. T  5 .



A. T  11 .



C. T  10 .



D. T  11 .





4



Câu 52. Cho





 sin



cos 2 x

b

dx  a 

3 với với b, c 

2

2

c

x.cos x







;a ;



b

là phân số tối giản. Tính

c



6



T  abc .

A. T  9 .



B. T  5 .



C. T  5 .





1

Câu 53. Để   sin 2 t   dt  0, với k 

2

0



D. T  9 .



x



A. x  k2 .



thì x thỏa:



B. x  k .



C. x 



k

.

2



D. x    k2



a



Câu 54. Nếu



  sin x  cos x  dx  0, 0  a  2



thì giá trị a bằng:



0



A.





4



.



B.





2



.



C.



3

.

2



D. 

m











Câu 55. Với giá trị nào của tham số m thì tích phân I   x  sin x dx bằng

2



 2  4  8

32



0



A. m  1 .



B. m 







.



6

Câu 56. Đẳng thức nào sau đây là đúng?



C. m 





3



D. m 



.



















2



2



2



2



0



0



0



0



A.  sin xdx   cos xdx .



4



.



B.  sin xdx   tan xdx.



















2



2



2



2



0



0



0



0



C.  sin xdx    cos xdx .







?



D.  sin xdx    tan xdx.





3



Câu 57. Tính I   tan xdx





4



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



Page 10



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

A. I  ln



6

.

2



B. I  ln 2 .



C. I  ln 2 .



D. I   ln 2





3



Câu 58. Cho



a



c



 cot xdx  b ln d







với b , d 



a c

, là các phân số tối giản. Trong mặt phẳng tọa

b d



;



4



độ Oxy gọi M  a; b  , N  c ; d  . Tính độ dài đoạn thẳng MN

B. MN  4 2 .



A. MN  2 .



C. MN  2 2 .



D. MN  4 .





4



Câu 59. Tính I   sin 2 xdx

0



A. I 







1

 .

8 4



B. I 







1

 .

8 2



C. I 







1

 .

8 2



D. I 





8







1

4





4



Câu 60. Cho



 cos



2



0



a 

xdx   với a, c 

b c







;



a

là phân số tối giản. Tính T  a  b  c .

b



B. T  13 .



A. T  11 .



C. T  8 .



D. T  9



a



Câu 61. Nếu  sin x cos xdx  0,0  a  2 thì a bằng

0



A. a   .



B. a 







C. a 



.



2



3

.

2



D. a 





4



m



Câu 62. Giải phương trình ẩn m sau đây  cos xdx  0.

0



A. m 





3







B. m 



..



3



 k 2 , k  .



C. m 





6



 k 2 , k  . . D. m  k , k  .





4



Câu 63. Tính I   sin 3x cos xdx .

0



A. I  0 .



B. I  1 .



C. I 





4



Câu 64. Cho



a



 cos 3x cos xdx  b







với b 



;



0



D. I 



1

.

4



a

là phân số tối giản. Tính T  a  b

b



B. T  5 .



A. T  1 .



1

.

2



C. T  3 .



D. T  3





4



a



a



 sin 3x sin xdx  b với b  ; b là phân số tối giản. Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy , điểm M  a; b  là tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây?



Câu 65. Cho







0



A. y 



x4

.

x 1



B. I 



1  4x

.

1 x



C. y 



4x  1

.

x1



D. y 



x2

x4





4



Câu 66. Cho



1



a



 1  sin 2x dx  b



với b 







;



0



a

là phân số tối giản. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,

b



điểm I  a; b  là đỉnh của parabol có phương trình nào sau đây?

A. y  x2  2x  3 .



B. y  x2  4x  5 .



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



C. y  x2  6x  7 .



Page 11



D. y  x2  2x  3 .

ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG



4



Câu 67. Cho



1



a



 1  cos 2x dx  b







với với b 



;



0



A. T  1 .



a

là phân số tối giản. Tính T  a  b

b

C. T  3 .



B. T  1 .



D. I  2





2



Câu 68. Cho



1



 1  cos x dx 







a  b với a 



, b  . Tính T  2a  b .



3



A. T  11 .

B. T  5 .

C. T  6 .

Câu 69. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:









A.

B.



D. T  7



4









sin

x



d

x



0  4 

0 sin  x  4  dx .















3

4











0 sin  x  4  dx  0 cos  x  4  dx .







C.  sin  x   dx 

4



0





0















sin  x   dx   sin  x   dx .

4

4





3

4











D.



4









sin

x



d

x



2

0  4 

0 sin  x  4  dx .



Loại 3. Đổi biến số

1



Câu 70. Tích phân I  

0



x1

dx bằng

x  2x  5

2



1 8

B. ln .

2 5

1

xdx

Câu 71. Tích phân: J  

bằng

3

0 ( x  1)



8

A. ln .

5



1

.

4

3

x

a c

dx  ln

Câu 72. Cho  2

với b, d 

b

d

x



1

2

A. J 



1

.

8



B. J 



S  abcd.

A. S  5 .

Câu 73. Gọi I  

0





2



3



Câu 74. Cho



x

1



C. J  2 .



D. J  1 .



a c

là các phân số tối giản. Tính

,

b d



C. S  13 .



D. S  16 .



xdx

thì

x2  1

B. I 



.



8

D. 2 ln .

5



; a, c  ;



B. S  11 .

1



A. I 







8

C. 2 ln .

5





4



C. I 



.



a c

1  x 2 dx  

2 với b , d 

b d







ln 2

.

2



; a, c  ;



D. I  ln 2.



a c

, là các phân số tối giản. Trong

b d



mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M  a; b  , N  c ; d  . Tọa độ trung điểm của đoạn MN là



3 

A.  ; 3  .

2 



B.  3; 3  .



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



5 

C.  ; 3  .

2 



Page 12



D.  5; 3  .



ĐT: 0977802424



NGUN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

1



Câu 75. Tích phân I   x 1  x  dx bằng

19



0



1

A.

.

420



B.



1

.

380



C.



1

.

342



D.



1

.

462



1



Câu 76. Tích phân L   x 1  x 2 dx bằng

0



A. L  1 .



B. L 



1

.

4



C. L  1 .



D. L 



1

.

3



2



Câu 77. Cho I   2 x x 2  1dx và u  x   x 2  1 . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

1



3



2



2

B. I 

27 .

3



A. I   udu .

0



1



Câu 78. Biết tích phân



x



1  xdx 



0



A. 18 .



C. I   udu .

0



M

M

, với

là phân số tối giản. Giá trị M  N bằng:

N

N



B. 19 .

7



Câu 79. Tích phân I  

0



3

3

A.  3 ln .

2

2







Câu 80. Cho I 



e2







C. 20 .



1



dx có giá trị là:

1 x  1

9

3

9

2

B.  3 ln .

C.  3 ln .

2

2

2

3



x



A. I  cos1 .



D. 21



3



cos  ln x 



1



3



2 3

D. I  u 2 .

3 0



9

2

D.  3 ln .

2

3



dx , ta tính được:

C. I  sin1 .



B. I  1 .



D. I  sin 2  sin1 .







sin x.cos3 x

a 1

Câu 81. Cho 

dx   ln 2 với b 

2

b c

0 cos x  1

2



T  abc .

A. T  2 .



B. T  6 .







; a, c  ;



C. T  3 .



a

là phân số tối giản. Tính

b

D. T  1 .





1



Câu 82. Cho tích phân I  

0



A. I  J .



2



x

x3



dx và J  

0



cos x

dx , phát biểu nào sau đây đúng:

3 sin x  12



B. I  2 .



Câu 83. Tích phân I 



0



1

C. J  ln 5 .

3



D. I  2 J .



C.  ln 2 .



D. ln 2 .



cos x



 2  sin x dx có giá trị là:







A. ln 3 .



2



B. 0 .



6



Câu 84. Cho I   sin m x cos xdx 

0



A. 6.



1

. Khi đó m bằng

64



B. 5.



C. 4.



D. 3.





6



Câu 85. Tích phân I   sin 3 x.cos xdx bằng:

0



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



Page 13



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

A. 6 .



B. 5 .



C. 4 .



D.



1

.

64





2



Câu 86. Tính



 1  cos x 



n



sin xdx ta được



0









2



2



1

A.   1  cos x  sin xdx 

.

2

n

0

n



B.



n



sin xdx 



1

.

n1



sin xdx 



1

.

2n  1



0









2



C.



 1  cos x 



 1  cos x 



n



sin xdx 



0



2



1

.

n1



D.



 1  cos x 



n



0











4







Câu 87. Tích phân I   cos 2 x cos 4 x  sin 4 x dx bằng

0



5

7

.

C.

.

24

12

e

1  ln 2 x

dx có giá trị là:

Câu 88. Tích phân I  

x

1

A.



5

.

6



B.



A.



1

.

3



B.



2

.

3



1



C. 1 .



D.



5

.

12



D.



4

.

3



D.



e2  e

.

3



Câu 89. Tích phân I   x.e x 1dx có giá trị là:

2



0



e e

.

2

2



A.



B.



e2  e

.

3



C.



e2  e

.

2





2



Câu 90. Tích phân I   cos xe sin x dx  m thì m thỏa mãn phương trình

0



B. ln  x  1  0 .



A. ln x  1 .

Câu 91. Tích phân I 



2 3





2



A.





6



3

x x2  3



Câu 92. Đặt I 



6





3 2



A. dx 



3



C. I  





dx

x x 9

2



D. ln  x  1  1 .



dx bằng:



B.  .



.



C. ln  x  1  0 .



và x 



C.





3



.



D.





2



.



3

. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

cos t



3sin t

dt .

cos2 t



B. I 



sin tdt

.

3cos t tan t



D.





36



.



dx

x x 9

2







sin tdt

.

3cos t tan t



4



a



Câu 93. Tích phân



x



2



a2  x2 dx  a  0  bằng



0



 .a

A.

.

8

4



 .a 4

B.

.

16



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



 .a 3

C.

.

16



Page 14



 .a 3

D.

.

8



ĐT: 0977802424



NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN – ỨNG DỤNG

Câu 94. Cho



3



2



1



0



A. I  9 .



B. I  6 .



 xf 1  e

4



Câu 95. Cho



x



 dx  2000 . Tính I   x f 1  e  dx .

3



B. I  4000 .



 xf 

2



D. I  2 .



x



1



A. I  2000 .



C. I  1000 .







x 2  1 dx  5 . Tính I 



0



A. I 



C. I  4 .

2



1



Câu 96. Cho











2

3

 xf 1  x  dx  6 . Tính I   x f 1  x  1 dx .



5

.

2



 xf  x  dx .

1



C. I  5 5 .



B. I  10 .



Câu 97. Đổi biến x  2sin t tích phân



1



dx







4  x2



0







A.  tdt .



trở thành:



3



6



1

C.  dt .

t

0



B.  dt .



0



D. I  5 .









6



6



D. I  3000 .



5



0



D.  dt

0



Loại 4. Phương pháp tích phân từ phần

b



b



 udv  u.v a   vdu

b



a



a







Câu 98. Tích phân L   x sin xdx bằng:

0



B. L   .



A. L   .



D. L  0 .



C. L  2 .







1  3

với a, b  . Tính T  2a2  b .

b



3



Câu 99. Cho



 x cos xdx  a 

0



A. T  5 .



B. T  9 .



C. T  14 .



D. T  16 .



C. 2 2  3 .



D. 2 2  3







Câu 100. Tích phân I   x2 sin xdx bằng :

0



B.  2  4 .



A.   4 .

2





4



Câu 101. Cho



 x.cos xdx 

0



A. T  15 .



 2

a







B. T  13 .

2



Câu 102. Cho



2

 c với a, b, c  . Tính T  a  b  c .

b

b



 (2 x  1) ln xdx  a ln 2  c



với c 







; a, b  ;



1



T  abc .

A. T  6 .



B. T  3 .

ln 2



Câu 103. Cho



 xe



x



dx 



0



T  abcd

A. T  3 .

Câu 104. Giá trị



 xe



1 x



b

c



C. T  5 .



a

 c  d ln 2  với b 

b



B. T  5 .

1



D. T  9 .



C. T  11 .







; a, c , d  ;



là phân số tối giản. Tính

D. T  1 .



a

b



là phân số tối giản. Tính



C. T  4 .



D. T  7 .



C. 1.



D. 1 .



dx bằng



0



A. 1  e .



B. e  2 .



Biên tập: ĐẶNG NGỌC HIỀN



Page 15



ĐT: 0977802424



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhất lô – Nhì đa – Tam lượng – Tứ mũ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×