Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu hỏi, bài tập chương 8

Câu hỏi, bài tập chương 8

Tải bản đầy đủ - 0trang

10. Định nghĩa và cơng thức tính tổng trở đặc tính Z C của một mạng 2 cửa tuyến tính

khơng nguồn đối xứng.

Bài tập

1. Xác định các ma trận tham số riêng [Z], [Y]. [A] của mạng hai cửa hình 8.19.

Z1



Z2



Z2



Z3



Z3



Z1



a)



b)

Hình 8.19



2. Xác định ma trận tham số riêng [H] của mạng hai cửa hình 8.20



Z1

R

C



Z2



Hình 8.20



Z2

Z1

Hình 8.21



3. Xác định ma trận tham số riêng [A] của mạng hai cửa hình 8.21



4. Tính bộ thơng số Aik, Zik và Yik của một mạng hai cửa hình 8.22, biết:

R  500, x C  2000 .

5. Tính các thơng số A ik, Hik, Gik của mạng hai cửa hình 8.23, biết:

R=100, x C  100 .



Hình 8.22



Hình 8.23



6. Để xác định ma trận tham số riêng [A] của mạng hai cửa, người ta thực hiện đo giá

trị điện áp, dòng điện trên các cực của mạng hai cửa và góc lệch pha giữa điện áp và

dòng điện trong ba trường hợp và nhận được các giá trị sau:

a) Hở mạch đầu ra (đo điện áp, dòng điện ở đầu vào và góc lệch pha giữa

chúng): U1h  100V ; I1h  2A ; 1h  450 .

b) Ngắn mạch đầu ra: U1ng  40V ; I1ng  5A ; 1h  600 .

c) Hở mạch đầu vào (cho tác động ở đầu ra): U 2h  150V ; I 2h  1A ; 2h  300 .

158



Xác định ma trận tham số [A] của mạng hai cửa từ các kết quả đo được.

7. Ma trận tham số riêng [A] của mạng hai cửa có kết cấu:



1  j 1  2  j�

 A  �



1  2 �

� j

Hãy xác định:

- Tổng trở toàn phần của các phần tử của mạng hai cửa hình T tương đương.

- Giá trị điện trở, điện cảm, điện dung tương đương của mạng hai cửa tương đương.

- Vẽ mạng hai cửa hình T tương đương.

8. Cho mạng 2 cửa hình cầu có sơ đồ như hình 8.24, biết: r x L 20 Ω;

- Tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng

- Tính các thơng số Aik.

- Tìm sơ đồ hình T, hình  tương đương.



Hình 8.24

9. Cho mạch điện hình 8.25 là mạng 2 cửa không nguồn.

+ Cửa vào với các cực 1 – 1’.

+ Cửa ra với các cực 2 – 2’.

Với số liệu: Z1  20  j10  , Z1  10  j20  , Z3  Z4  j15 

Hãy tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng 2 cửa từ đó tính

các thơng số Aik của mạng.



Hình 8.25



Hình 8.26



10. Cho mạch điện hình 8.26 là mạng 2 cửa khơng nguồn.

+ Cửa vào với các cực 1 – 1;.

+ Cửa ra với các cực 2 – 2’.

Với Z1 60 Ω; Z 2 40 Ω; Z 3 20 Ω; Z 4 80 Ω.

159



Tính các tổng trở vào ngắn mạch và hở mạch của mạng hai cửa, từ đó tính thơng

số Aik của mạn

CHƯƠNG 9

ỨNG DỤNG MATLAB PHÂN TÍCH MẠCH ĐIỆN TUYẾN TÍNH Ở CHẾ

ĐỘ XÁC LẬP

9.1. Tổng quan về Matlab

9.1.1. Giới thiệu chung

Matlab là viết tắt của hai từ Tiếng Anh “Matrix Laboratory” có nghĩa là “Phòng

thí nghiệm ma trận”.

Matlab là một phần mềm ứng dụng chạy trong môi trường Windows do hãng

Math Works sản xuất và cung cấp, nó tích hợp các cơng cụ (Toolbox) rất mạnh phục

vụ cho việc tính tốn, lập trình, thiết kế, mơ phỏng và hiển thị các bài toán kỹ thuật.

9.1.2. Các chế độ làm việc

a) Chế độ hội thoại (Command Window)

Trong cửa sổ Command Window, tại dấu mời >> gõ dòng lệnh, dòng lệnh sẽ

được thực hiện ngay lập tức sau khi nhấn phím Enter (). Kết quả sẽ được đưa ra cửa

sổ lệnh hoặc cửa sổ đồ họa.



Hình 9.1. Cửa sổ Command Window trong Matlab

b) Chế độ viết chương trình

Tại cửa sổ lệnh (Comand Window) chọn File/New Script để vào chế độ soạn

thảo viết chương trình. Hoặc mở m_file đã có sẵn để sửa, chọn File/open/chọn m_file

cần sửa. Để chạy chương trình ta trở lại cửa sổ Command Window và gõ tên file sau

dấu nhắc >>.



160



Hình 9.2. Chế độ lập trình trong Matlab

9.1.3. Các phép toán cơ bản

Các phép toán cơ bản trong Matlab bao gồm:

=



Gán giá trị cho biến



+ - * / ^



Các phép tính cộng, trừ, nhân,

chia, lũy thừa.



;



Nhập các giá trị (còn giữ vai

trò dấu cách khi nhập nhiều

giá trị trong cùng một dòng)



,



Dấu cách khi xuất nhiều giá

trị trong cùng một dòng



eps



Cấp chính xác tương đối khi sư

dụng dấu phẩy động



i, j



Toán tư ảo



pi



Hằng số 



inf



Vô cùng ()



9.1.4. Ma trận và các phép toán về ma trận trong Matlab

a) Khái niệm

Ma trận (Matrix) là một bảng số mà các phần tử của nó được sắp xếp theo hàng và cột.

Ma trận chỉ có một hàng hoặc một cột được gọi là véctơ (vector).

Quy tắc định nghĩa ma trận trong Matlab:

- Tên ma trận (có thể đến 31 ký tự) phải bắt đầu bằng chữ cái, sau đó có thể là chữ

số, chữ cái, các ký tự đặc biệt…

- Nội dung được đặt trong ngoặc vuông [] dùng để định nghĩa các phần tử.

161



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu hỏi, bài tập chương 8

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×