Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu hỏi, bài tập chương 5

Câu hỏi, bài tập chương 5

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài tập

1. Cho mạch điện hình 5.13, với các số liệu của mạch cho như sau:

E0  220 V; Z0  10; Z1   j100; Z2  10,

.

Z3  100; Z4  j10; Z5  100



Tính dòng điện qua nguồn và công suất của nguồn phát ra.

Z3



2.

Z1



Cho mạch điện hình 5.14, với các số

liệu của mạch cho như sau:



Z5



Z2



Z1  Z2  40;



Z4



&

E

2



&

E

5



&

E

1

Hình 5.14

0



E&1  170e j0 V;



Z3  j20;



Z4  10  j20; Z5  10  j20;

Z4



Z1



0



E&2  150e j0 V;



Tính dòng



qua nhánh 3 của mạch bằng phương pháp máy

điện tương đương. Coi Z3 là tải, tìm điều kiện

đưa cơng suất lớn nhất từ nguồn đến tải?



Z3



Z2



điện

Z5



phát

để



E&6



Z6

Hình 5.15



3. Cho mạch điện hình 5.15, với các số liệu của mạch cho như sau:



E 6 = 600V; Z1  Z 2  Z 3  Z 15  j30 Ω ; Z 4 20  j10 Ω ; Z 5  Z 6 5  j10 Ω . Tính

dòng điện qua Z1 bằng phương pháp máy phát điện tương đương.

4. Cho mạch điện hình 5.16, với các số liệu của mạch cho như sau: r1  r2  40 ;

r4 = 20 ; r5 = 50; x L  20  , x C  10  ; e1 = 170 2 sin(t + 00)V;

4



4



0



e1 = e5 = 110 2 sin(t + 0 ) V. Tính dòng điện qua nhánh 5 của mạch bằng phương

pháp máy phát điện tương đương.



110



L3

r1



r4



r2



e1

e2



r5

C5



L4



e5



Hình 5.16



5. Cho mạch điện hình 5.17,

với các số liệu của mạch cho như

sau:

Z1  3  j7; Z 2  11  j7;

Z3  13  j5

1

L 

 10; U  220V

C

Hãy tính dòng trong các nhánh

của mạch.



Hình 5.17



6. Một mạng hai cực không nguồn tiêu thụ một công suất P = 100W, khi U = 127V và

I = 1,5A. Biết mạng hai cực có tính chất điện dung.

Hãy tính các thơng số (r, x) và (g, b) của mạng.

7. Cho mạch điện hình 5.18, với các số liệu của mạch cho như sau:

E&1  E&2  220V;J& 10A; L 2  10; L  10; r  5; Z1  5  j5

Tính dòng điện trong các nhánh khơng nguồn của mạch điện đã cho.



J



E&1



E&2

Hình 5.18



8. Cho mạch điện hình 5.19, với các số liệu của mạch cho như sau:

Z1  Z2  40; Z3  j20;



Z4  10  j20; Z5  10  j20;



0

0

&

E&1  170e j0 V; E&2  150e j0 V; E5  20  j70V;



Tính dòng điện qua nhánh 2 của mạch bằng phương pháp máy phát điện tương

đương. Coi Z5 là tải, tìm điều kiện để đưa cơng suất lớn nhất từ nguồn đến tải?

111



Z3

Z1



Z2



&

E

1



&

E

2



Z5

Z4

&

E

5



Hình 5.19

9. Cho mạch điện hình 5.20, với các số liệu của mạch cho như sau:

Z1  Z2  50; Z3  j20;



0

0

&

E&1  150e j0 V; E&2  150e j0 V; E 4  10  j60V;



Tính dòng điện qua nhánh 2 của mạch bằng phương pháp máy phát điện tương

đương. Coi Z3 là tải, tìm điều kiện để đưa công suất lớn nhất từ nguồn đến tải?



Z1



Z2



&

E

1



&

E

2



Z3



E&4



Hình 5.20



10. Cho mạch điện như hình 5.21, với các số liệu của mạch cho như sau:

E0  220 V; Z0  10; Z1   j100; Z2  10; Z3  100; Z4  j10; Z5  100 .



Hãy tính dòng điện và cơng suất của nguồn.



112



E&5



Z5

Z3



Z1



Z4



Z0



Z2



Hình 5.21

11. Cho mạch điện như hình 5.22, với các số liệu của mạch cho như sau:

r1  r2  45;X L1  X L3  20;r3  40;r4  60

e2  170 2 sin(t  00 )V;e4  150 2 sin(t  500 )V.



r1



r2



r3



r4



L1



e2



L3



E4



Hình 5.22

Tính dòng điện qua nhánh 4 của mạch bằng phương pháp máy phát điện tương

đương.

CHƯƠNG 6

MẠCH ĐIỆN CÓ HỖ CẢM

6.1. Điện áp hỗ cảm

6.1.1. Hiện tượng hỗ cảm - Định luật Lenx cho trường hợp hỗ cảm

a) Hiện tượng hỗ cảm

Hiện tượng hỗ cảm là hiện tượng giữa các cuộn dây ngồi sự liên hệ về điện

còn có sự liên hệ về từ, dòng điện chạy trong cuộn dây ngồi việc gây ra điện áp trên

chính nó còn gây ra điện áp trên cuộn dây khác có quan hệ hỗ cảm với nó. Ví dụ như

các cuộn dây của máy biến áp, các cuộn dây động cơ điện.…

b) Định luật Lenx cho trường hợp hỗ cảm

- Xét hai cuộn dây W1 và W2 có quan hệ hỗ cảm với nhau như hình 6.1.

113



Khi cho dòng điện hình sin, i 1 chạy vào cuộn W1 nó sinh ra từ thơng

11  W111 móc vòng qua chính nó sinh ra một sức điện động tự cảm

e



L1







d1

di

  L1 1 (đã xét ở các chương trước) và có một phần từ thơng của 11 là

dt

dt



21 = W221 móc vòng qua cuộn dây W 2 sinh ra ở cuộn dây W2 một sức điện động

cảm ứng gọi là sức điện động hỗ cảm e 21 (hoặc e2M ) hay điện áp hỗ cảm u 21 (hoặc

u 2M ) được xác định theo biểu thức:

u 21  e21 



d(W2 21 ) d 21 �

 21 di1

di





 M 21 1

dt

dt



i1 dt

dt



(6.1a)



Trong đó M 21 được gọi là hệ số hỗ cảm của cuộn 1 sang cuộn 2.

Tương tự khi cho dòng điện hình sin, i 2 chạy vào cuộn W2 nó sinh ra từ thơng

 22  W2  22 móc vòng qua chính nó sinh ra e 

L

2



d 2

di

  L 2 2 và có một phần từ

dt

dt



thơng của  22 là 12  W112 móc vòng qua cuộn dây W1 sinh ra ở cuộn dây W1 sức

điện động hỗ cảm e12 (hoặc e1M ) hay một điện áp hỗ cảm u12 (hoặc u1M ):

u12  e12 



d(W112 ) d12 �

 di

di



 12 2  M12 2

dt

dt



i 2 dt

dt



(6.1b)



Trong đó: M12 được gọi là hệ số hỗ cảm của cuộn 2 sang cuộn 1. Đối với cuộn

dây tuyến tính ta có:

M12  M 21  M 





12 �

 21





i2



i1



(6.2)



Trong thực tế hệ số hỗ cảm được xác định theo công thức thực nghiệm:



114



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu hỏi, bài tập chương 5

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×