Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bài tập 9 - KBNN quận Ngô Quyền ghi lãi/ phí ngân hàng bằng loại tiền VND

Bài tập 9 - KBNN quận Ngô Quyền ghi lãi/ phí ngân hàng bằng loại tiền VND

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường



Dữ liệu



Thơng tin tiêu đề bút tốn

Bút tốn



MãKBNN.KB.NămThángNgày.MãKTV.STT



Kỳ







Ngày hiệu lực







Loại bút tốn



Chuyển vốn, lãi phí



Loại tiền

Mơ tả



VND

KBNN Ngơ Quyền ghi nhận phí NH



Trường động





Số chứng từ







Ngày chứng từ



72 y_xx





Thơng tin chi tiết các dòng định khoản

Nợ







STT



1



2



01



01



Tài khoản





Mã quỹ







Mã Tài khoản tự nhiên



3713



1132







Mã nội dung kinh tế



0000



0000







Mã cấp Ngân sách



0



0







Mã đơn vị có quan hệ với NS



1056490



0000000







Mã địa bàn hành chính



00000



00000







Mã chương và cấp quản lý



000



000







Mã ngành kinh tế



000



000







Mã chương trình mục tiêu, dự án



00000



00000







Mã KBNN



0062



0062







Mã nguồn chi NSNN



00



00







Mã dự phòng



000



000



170.000



170.000



Số tiền Nợ/ Có



Lưu. Kiểm tra dự tốn. Dành dự tốn & Đệ trình phê duyệt



Thơng tin tiêu đề bút tốn

Bút tốn



Bài tập thực hành cho học viên



MãKBNN.KB.NămThángNgày.MãKTV.STT



Trang 90/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường



Dữ liệu



Kỳ







Ngày hiệu lực







Loại bút tốn



LKB - k LCT



Loại tiền

Mơ tả



VND

Ngơ Quyền chuyển số lãi cuối kỳ lên KB tỉnh



Trường động





Số chứng từ







Ngày chứng từ



73 y_xx





Thơng tin chi tiết các dòng định khoản

Nợ

STT





1



2



01



01



Tài khoản





Mã quỹ







Mã Tài khoản tự nhiên



3713



3853







Mã nội dung kinh tế



0000



0000







Mã cấp Ngân sách



0



0







Mã đơn vị có quan hệ với NS



1056490



0000000







Mã địa bàn hành chính



00000



00000







Mã chương và cấp quản lý



000



000







Mã ngành kinh tế



000



000







Mã chương trình mục tiêu, dự án



00000



00000







Mã KBNN



0062



0062







Mã nguồn chi NSNN



00



00







Mã dự phòng



000



000



160.000



160.000



Số tiền Nợ/ Có

Thơng tin Liên kho bạc

Liên kho bạc – Kho bạc đến



0061



Tài khoản





Mã quỹ







Mã Tài khoản tự nhiên



3751







Mã nội dung kinh tế



0000



Bài tập thực hành cho học viên



01



Trang 91/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường



Dữ liệu







Mã cấp Ngân sách







Mã đơn vị có quan hệ với NS







Mã địa bàn hành chính







Mã chương và cấp quản lý



000







Mã ngành kinh tế



000







Mã chương trình mục tiêu, dự án







Mã KBNN







Mã nguồn chi NSNN







Mã dự phòng



0

1056428

00000



00000

0061

00

000



Số tiền



160.000



Lưu. Kiểm tra dự tốn. Dành dự tốn & Đệ trình phê duyệt

KBNN Ngơ Quyền Chạy u cầu giao diện với Trung tâm thanh toán

Đường dẫn: Sổ cái – Người lập  TABMIS Chương trình

Tên yêu cầu



Chương trình giao diện thanh toán liên kho bạc trên TABMIS AP (Đầu ra)



KBNN Tỉnh Hải phòng Chạy yêu cầu giao diện với Trung tâm thanh toán

Đường dẫn: Sổ cái – Người lập  TABMIS Chương trình

Tên yêu cầu



Chương trình giao diện thanh toán liên kho bạc GL trên TABMIS AP (Đầu

vào) đưa dữ liệu từ bảng tạm sang bảng giao diện



Tên yêu cầu



Chương trình giao diện thanh tốn liên kho bạc GL trên TABMIS AP (Đầu

vào) đưa dữ liệu vào bảng tùy chỉnh cho biểu mẫu tùy chỉnh



XỬ LÝ CUỐI KỲ

1. Bài tập 1 - Chuyển từ dự toán ứng trước sang dự tốn năm nay





Bảng dữ liệu – Hãy hồn thành bài tập theo dữ liệu được cung cấp dưới đây

Trường



Dữ liệu



Chuyển số đã chi từ nguồn ứng trước sang số chi của dự toán năm nay

Đường dẫn: Sổ cái  Các bút tốn  Bút tốn thực, ngân sách

Thơng tin tiêu đề bút tốn

Bút tốn

Kỳ

Ngày hiệu lực

Loại bút tốn

Mơ tả



Bài tập thực hành cho học viên



MãKBNN.KB.NămThángNgày.MãKTV.STT





Chi

Thanh tốn tạm ứng



Trang 92/97



Hệ thống thơng tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường

Dữ liệu

Loại tiền



VND



Trường động





Số chứng từ







Ngày chứng từ



143





Thơng tin chi tiết các dòng tài khoản

Nợ



Nợ



STT







1



2



3



01



01



01



Tài khoản





Mã quỹ







Mã Tài khoản tự nhiên



8211



8211



1713







Mã nội dung kinh tế



9302



9303



9349







Mã cấp Ngân sách



2



2



2







Mã đơn vị có quan hệ với NS



7062505



7062505



7062505







Mã địa bàn hành chính



31



31



31







Mã chương và cấp quản lý



422



422



422







Mã ngành kinh tế



495



495



495







Mã chương trình mục tiêu, dự án



00000



00000



00000







Mã KBNN



0061



0061



0061







Mã nguồn chi NSNN



49



49



49







Mã dự phòng



000



000



000



300.000



700.000



1.000.000



Số tiền



Lưu. Kiểm tra dự tốn. Dành dự tốn & Đệ trình phê duyệt

Hủy Dự tốn ứng trước

Đường dẫn: Quản lý phân bổ ngân sách – người nhập  Ngân sách  Nhập mới

Mã tổ chức dự tốn



KBNN Ngơ Quyền



Mã dự tốn



31 NGÂN SÁCH



Các kỳ kế tốn từ

Loại tiền

Tài khoản

Mã dự tốn



01 – 12

VND

Nợ







31 NGÂN SÁCH



31 NGÂN SÁCH



01



01



Mã tài khoản tự nhiên



9631



9557



Mã nội dung kinh tế



0000



0000



2



2



Mã quỹ



Mã cấp ngân sách



Bài tập thực hành cho học viên



Trang 93/97



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài tập 9 - KBNN quận Ngô Quyền ghi lãi/ phí ngân hàng bằng loại tiền VND

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×