Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bài tập 1 - Tạo YCTT có Cam kết chi cho khoản chi thường xuyên.

Bài tập 1 - Tạo YCTT có Cam kết chi cho khoản chi thường xuyên.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường



Dữ liệu



Thanh toán

Số hiệu YCTT



Số YCTT đã tạo ở BT 1



Loại



Thủ công



Nhà cung cấp



Công ty Cổ phần FPT



Tài khoản ngân hàng



1.Tiền Mặt Tại Quỹ (số TK 11120061)



Loại chứng từ



KTVy_xx



Ngày thanh toán







Lưu. Tạo Tài khoản



2. Bài tập 2 - Tạo YCTƯ có Cam kết chi. YCTƯ có nhiều tiểu mục.





Tạo YCTƯ cho Trung tâm GD thường xuyên HP, có cam kết chi cho khoản chi đầu tư. Đối

chiếu YCTƯ với HĐTH. Thay đổi TK chi phù hợp.







Bảng dữ liệu – Hãy hoàn thành bài tập theo dữ liệu được cung cấp dưới đây:







Đường dẫn: Quản lý chi – Kế tốn viên  u cầu thanh tốn  Các lơ u cầu thanh

tốn

Trường



Dữ liệu



Tạo YCTT

Lơ u cầu thanh tốn

Tên Lơ



MãKBNN.KB.NămThángNgày.MãKTV.STT



Tiêu đề YCTT

Loại



Có Cam kết chi



Số Đơn đặt hàng



(Số HĐK do giảng viên cung cấp)



Ngày hạch toán







Ngày Tạo YCTT







Số YCTT

Phương thức thanh toán



(Hệ thống tự sinh)

Điện báo



Trường động





Phương thức thanh toán với Ngân hàng







Số chứng từ giấy



Tổng tiền trên YCTT

Mơ tả



01 – Thanh tốn Song phương

BT2 y_xx

10.00.000

Chi



Đối chiếu Cam kết chi

Màn hình Tìm Đơn đặt hàng để đối chiếu





Đơn đặt hàng – Số



Bài tập thực hành cho học viên



(Số HĐK đã nhập ở trên)



Trang 67/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường





Dữ liệu



Hợp đồng thực hiện



(Số HĐTH chính là mã học viên đăng

nhập)



Vào màn hình T.tin Chi tiết để kiểm tra và chỉnh sửa thơng tin

Sửa thơng tin dòng TK hệ thống đã đối chiếu





Ngữ cảnh



Tạm Ứng Có Cam kết Chi



Nhập dòng TK (-), (+) phù hợp

Ngày hạch tốn

Tổng tiền



Ghi (-) TK

CKC



Ghi (+)

dòng TK1



Ghi (+)

dòng TK2




tại>




tại>




tại>



- 10.000.000



6.000.000



4.000.000



01



01



01



Tài khoản





Mã quỹ







Tài khoản tự nhiên



8211



1713



1713







Mã nội dung kinh tế



0000



9301



9302







Mã cấp ngân sách



2



2



2







Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách



7062505



7062505



7062505







Mã địa bàn hành chính



31



31



31







Mã chương



422



422



422







Mã ngành kinh tế



495



495



495







Mã chương trình mục tiêu, dự án



00000



00000



00000







Mã kho bạc nhà nước



0061



0061



0061







Mã nguồn chi ngân sách nhà nước



49



49



49







Mã dự phòng



000



000



000



Tạm Ứng Có

Cam kết Chi



Tạm Ứng

Có Cam kết

Chi



Tạm Ứng

Có Cam kết

Chi



Ngữ cảnh



Lưu. Xác nhận. Tạo Kế toán & Phê duyệt ban đầu.

Kế toán trưởng duyệt YCTT

Tạo Thanh toán

Số hiệu YCTT

Loại

Nhà cung cấp

Tài khoản ngân hàng

Loại chứng từ

Ngày thanh toán



Số YCTT đã tạo ở BT 2

Thủ công

Công ty Cổ phần FPT

2.NHCT_TP Hải phòng (số TK 11340061)

KTVy_xx

Ngày hiện tại



Lưu. Tạo Tài khoản



Bài tập thực hành cho học viên



Trang 68/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

3. Bài tập 3 - Tạo YCTT có Cam kết chi. Phân bổ số tiền. Thanh

tốn.





Tạo YCTT có Cam kết chi. Với Cam kết chi có nhiều dòng



TK, thực hiện phân bổ số tiền thanh tốn cho các dòng TK đó.





Bảng dữ liệu – Hãy hoàn thành bài tập theo dữ liệu được cung cấp dưới đây:







Đường dẫn: Quản lý chi – Kế tốn viên  u cầu thanh tốn  Các lơ

u cầu thanh tốn

Trường



Dữ liệu



Lơ u cầu thanh tốn

Tên Lơ



MãKBNN.KB.NămThángNgày.MãKTV.STT



Tiêu đề YCTT

Loại



Có Cam kết chi



Số Đơn đặt hàng



(Số CKC do giảng viên cung cấp)



Ngày hạch toán







Ngày Tạo YCTT







Số YCTT

Phương thức thanh toán



(Hệ thống tự sinh)

Điện tử



Trường động





Phương thức thanh toán với Ngân

hàng







Số chứng từ giấy



Tổng tiền trên YCTT

Mơ tả



02 – Thanh tốn Bù trừ

BT3 y_xx

10.00.000

Chi thường xun có CKC



Đối chiếu Cam kết chi

Màn hình Tìm Đơn đặt hàng để đối

chiếu





Đơn đặt hàng – Số







Hợp đồng thực hiện



(Số CKC đã nhập ở trên)

-



Màn hình Đối chiếu Đơn đặt hàng





Đ.chiếu







Số lượng trên Hóa đơn







Phân bổ



Tích

10.000.000

Nhấp vào nút này



Màn hình Đối chiếu với Phân bổ Đơn đặt hàng



Bài tập thực hành cho học viên



Trang 69/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường



Dữ liệu



Chọn số tiền cho từng dòng





Đ.chiếu







Số lượng trên Hóa đơn







Nhấn nút Đối chiếu



Dòng 1



Dòng 2



Tích



Tích



4.000.000



6.000.000



Vào màn hình T.tin Chi tiết để kiểm tra và chỉnh sửa thơng tin

Điều chỉnh dòng TK thứ nhất từ CKC đẩy sang

Thêm ngữ cảnh do dòng TK thứ nhất đẩy từ CKC sang

Thực Chi Khơng Có Tạm Ứng, Có Cam

Kết Chi



Ngữ cảnh



Ghi (-) TK CKC



Ghi (+) TK phù

hợp











- 4.000.000



4.000.000



01



01



Tài khoản tự nhiên



8113



8113



Mã nội dung kinh tế



0000



7002



2



2



1067738



1067738



31



31



Mã chương



422



422



Mã ngành kinh tế



495



495



00000



00000



0061



0061



13



13



000



000



Thực Chi Khơng Có

Tạm Ứng, Có Cam

Kết Chi



Thực Chi Khơng

Có Tạm Ứng, Có

Cam Kết Chi



Nhập dòng TK (-), (+) tương ứng





Ngày hạch toán







Tổng tiền







Tài khoản

Mã quỹ



Mã cấp ngân sách

Mã đơn vị có quan hệ với NS

Mã địa bàn hành chính



Mã chương trình mục tiêu, dự án

Mã kho bạc nhà nước

Mã nguồn chi NSNN

Mã dự phòng





Ngữ cảnh



Điều chỉnh dòng TK thứ hai từ CKC đẩy sang

Thêm ngữ cảnh do dòng TK thứ nhất đẩy từ CKC sang





Ngữ cảnh



Nhập dòng TK (-), (+) tương ứng



Bài tập thực hành cho học viên



Thực Chi Khơng Có Tạm Ứng, Có Cam

Kết Chi

Ghi (-) TK CKC



Ghi (+) TK phù



Trang 70/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

Trường



Dữ liệu

hợp







Ngày hạch toán







Tổng tiền







Tài khoản











- 6.000.000



6.000.000



01



01



Tài khoản tự nhiên



8113



8113



Mã nội dung kinh tế



0000



7002



2



2



1067738



1067738



31



31



Mã chương



422



422



Mã ngành kinh tế



496



496



00000



00000



0061



0061



13



13



000



000



Thực Chi Không Có

Tạm Ứng, Có Cam

Kết Chi



Thực Chi Khơng

Có Tạm Ứng, Có

Cam Kết Chi



Mã quỹ



Mã cấp ngân sách

Mã ĐV có quan hệ với ngân sách

Mã địa bàn hành chính



Mã chương trình mục tiêu, dự án

Mã kho bạc nhà nước

Mã nguồn chi NSNN

Mã dự phòng





Ngữ cảnh



Lưu. Xác nhận. Tạo Kế tốn & Phê duyệt ban đầu.

Kế toán trưởng và duyệt YCTT

Tạo thanh toán cho YCTT

Số hiệu YCTT

Loại

Nhà cung cấp

Tài khoản ngân hàng



Số YCTT đã tạo ở BT 2

Nhanh

Công ty Cổ phần FPT

2. NHNo_CN HP (Bù trừ)

(số TK 39210061)



Loại chứng từ

Ngày thanh toán



KTVy_xx

Ngày hiện tại



Lưu. Tạo Tài khoản



CHI THƯỜNG XUYÊN/ CHI ĐẦU TƯ



Bài tập thực hành cho học viên



Trang 71/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc

1.



Bài tập 1 - Tạm ứng chi đầu tư XDCB





BQL các DA đầu tư HP yêu cầu tạm ứng chi phí phá dở mặt bằng của dự



án Xây dựng trường nuôi dạy trẻ em khiếm thị cho Công ty CP XD nhà ở HP





Bảng dữ liệu – Hãy hoàn thành bài tập theo dữ liệu được cung cấp dưới đây:







Đường dẫn: Quản lý chi – Kế toán viên  Yêu cầu thanh toán  Các lơ u cầu thanh

tốn



Bài tập thực hành cho học viên



Trang 72/97



Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và Kho bạc



Trường



Dữ liệu



Lơ u cầu thanh tốn

Tên Lơ



MãKBNN.KB.NămThángNgày.MãKTV.STT



Tiêu đề YCTT

Loại



Thơng thường



Ngày hạch toán







Ngày Tạo YCTT







Nhà cung cấp



Nhà cung cấp khơng thường xun



Phương thức thanh tốn



Séc



Trường động





Tên nhà cung cấp







Số CMTND của nhà cung cấp







Số chứng từ giấy



Phạm Thị Thu Thủy

123456789

11 y_xx



Tổng tiền trên YCTT



10.000.000



Loại tiền

Mô tả



VND

Tạm ứng cho phá dỡ mặt bằng



Thông tin chi tiết

Tổng tiền



10.000.000







Mã quỹ







Mã Tài khoản tự nhiên



1713







Mã nội dung kinh tế



9349







Mã cấp Ngân sách







Mã đơn vị có quan hệ với NS







Mã địa bàn hành chính







Mã chương và cấp quản lý



422







Mã ngành kinh tế



495







Mã chương trình mục tiêu, dự án







Mã KBNN







Mã nguồn chi NSNN







Mã dự phòng



Ngữ cảnh



01



2

7062505

31



00000

0061

49

000

Tạm ứng khơng có Cam kết chi



Lưu. Kiểm tra số dư. Xác nhận. Tạo kế toán & Phê duyệt ban đầu

Kế toán trưởng duyệt YCTT.

Đường dẫn: Quản lý chi – Kế tốn trưởng  Tìm các thơng báo

Tạo Thanh toán cho YCTƯ

Đường dẫn: Quản lý chi – Kế tốn viên  u cầu thanh tốn  Các lơ Yêu cầu thanh toán



Bài tập thực hành cho học viên



Trang 73/97



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài tập 1 - Tạo YCTT có Cam kết chi cho khoản chi thường xuyên.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×