Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng DN2. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí năng lực và kinh nghiệm quản lý

Bảng DN2. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí năng lực và kinh nghiệm quản lý

Tải bản đầy đủ - 0trang

B ng DN3. Ch m đi m tín d ng theo tiờu chớ tình hình và uy tín giao dịch với Ngân hàng

STT



i m chun



10



1



Tr n ỳng h n (tr n

g c)



2



S

tr

n

N



Luôn tr đúng

h n trong h n 36

tháng v a qua

Khơng có



6



4



2



Ln tr đúng h n trong

kho ng t 12 đ n 36

tháng v a qua

1 l n trong 36 tháng v a

qua



Luôn tr đúng h n trong

kho ng 12 tháng v a

qua

1 l n trong 12 tháng

v a qua



Khách hàng m i, ch a

có quan hệ tín d ng



Không tr đúng h n



2 l n trong 12 tháng

v a qua



3 l n tr lên trong 12

tháng v a qua



Khơng có



1x30 ngày q h n trong

vòng 36 tháng qua



S l n các cam k t m t

kh nĕng thanh tốn (Th

tín d ng, b o lãnh, các

cam k t khác …)

S l n ch m tr lãi vay



Ch a t ng có



Khơng m t kh nĕng

thanh tốn trong vòng 24

tháng qua



1x30 ngày quá h n

trong vòng 12 tháng

qua, hoặc 2x30 ngày

q h n trong vòng 36

tháng qua

Khơng m t kh nĕng

thanh tốn trong vòng

12 tháng qua



2x30 ngày q h n

trong vòng 12 tháng

qua, hoặc 1x90 ngày

quá h n trong vòng 36

tháng qua

Đã t ng b m t kh

nĕng thanh tốn trong

vòng 24 tháng qua



Khơng



1 l n trong 12 tháng



2 l n trong 12 tháng



2 l n tr lên trong 12

tháng



3x30 ngày quá h n

trong vòng 12 tháng

qua, hoặc 2x90 ngày

quá h n trong vòng

36 tháng qua

Đã t ng b m t kh

nĕng thanh tốn

trong vòng 12 tháng

qua

Khơng tr đ c lãi



Th i gian duy trì tài

kho n v i SGCTNH

S l ng giao d ch trung

bình hàng tháng v i tài

kho n t i SGCTNH



> 5 nĕm



3 – 5 nĕm



1 – 3 nĕm



< 1 nĕm



Ch a m tài kho n v i

SGCTNH



> 50 l n



30 – 50



15 - 30



5 - 15



<5



8



S l ng các lo i giao d ch

v i SGCT (ti n g i, thanh

toán, ngo i h i, L/C…)



>6



5–6



3-4



1-2



Ch a có giao d ch

nào



9



S d ti n g i trung bình

tháng t i SGCTNH



> 50 tỷ VND



30 – 50 tỷ



15 – 30 tỷ



5 – 15 tỷ



< 5 tỷ



3



4



5

6

7



l n c c u l i th i h n

n (đi u ch nh kỳ h n

hoặc gia h n n )

quá h n trong quá kh



8



B¶ng DN4. ChÊm ®iĨm tÝn dơng theo tiªu chÝ lòch sử trả nợ



Tham khảo từ

thông tin CIC của

Ngân hàng Nhà

nước



Đã có quan hệ vay vốn

tại TCTD khác nhưng chưa

từng phát sinh nợ nhóm 2

đến 5 trong 3 nĕm g n nh t.



Chưa có quan

hệ vay vốn

lần nào



Đã từng

phát sinh nợ

nhóm 2-5

trong 3 nĕm g n

nh t (nhưng

hiện nay

không còn )



Điểm



10



5



0



Hiện nay đang

phát sinh nợ

nhóm 2



Hiện nay đang

phát sinh nợ

nhóm 3 - 5



- 5



- 20



B ng DN5. Ch m đi m tín d ng theo tiêu chí mơi tr

Đi m chuẩn



STT



20



16



1



Triển vọng ngành



Thu n l i



2



Có, trên tồn câù



Có, trong c n



3



Đ c bi t đ n (v th ng hiệu c a công

ty)

V th c nh tranh (c a doanh nghiệp)



Cao, chi m u th



4



S l



5



Thu nh p c a ng i đi vay ch u nh

h ng c a quá trình đ i m i, c i cách

các doanh nghiệp nhà n c



Khơng có, đ c

quy n

Khơng



Bình th ng,

đang phát triển

Ít



ng đ i th c nh tranh



12



n đ nh



Ít



ng kinh doanh



c



Phát triển kém

hoặc khơng phát

triển

Có, nh ng ch

đ a ph ng

Bình th ng,

đang s t gi m

Ít, s l ng đang

tĕng

Nhi u, thu nh p

s n đ nh



8



4



Bão hồ



Suy thối



Ít đ



Khơng đ

đ n

R t th p



c bi t đ n



Th p, đang s t

gi m

Nhi u

Nhi u, thu nh p

s gi m xu ng



Nhi u, s l

đang tĕng

Nhi u, s l



c bi t



ng



Rủi ro

hối đoái



B ng DN6. Ch m đi m tín d ng theo tiêu chí các đặc đi m ho t đ ng khác

STT



Đi m chuẩn



20



1



Đa d ng hóa các ho t đ ng theo: 1) ngành,

2) th tr ng, 3) v trí



2



Thu nh p t ho t đ ng xu t kh u



Đa d ng hóa cao

đ (c ba tr ng

h p)

Chi m h n 70%

thu nh p



3



S ph thu c vào các đ i tác (đ u vào/đ u

ra)



Khơng có



4



L i nhu n (sau thu ) c a Công ty trong

nh ng nĕm g n đây

V th c a Công ty

+ Đ i v i DNNN



Tĕng tr

m nh



5



+ Các ch thể khác



ng



16



12



8



4



Ch có 2 trong 3



Ch 1 trong 3



Khơng, đang phát

triển



Khơng đa d ng

hố



Chi m t 50%

đ n 70% thu

nh p

Ít



Chi m h n 20%

đ n d i 50% thu

nh p

Ph thu c nhi u

vào các đ i tác

đang phát triển

n đ nh



Chi m d

thu nh p



Khơng có thu

nh p t ho t

đ ng xu t kh u

Ph thu c nhi u

vào các đ i tác

đang b suy thối

L



Tr c thu c

UBND đ a

ph ng – trung

bình

Cơng ty nh ,

niêm y t



Có tĕng tr



ng



Đ c quy n qu c

gia - l n



Đ c quy n qu c

gia - nh



Tr c thu c

UBND đ a

ph ng - l n



Công ty l n,

niêm y t



Cơng ty trung

bình, niêm y t,

hoặc công ty l n

không niêm y t



Công ty l n hoặc

trung bình, khơng

niêm y t



i 20%



Ph thu c nhi u

vào các đ i tác

n đ nh

Gi m d n



Tr c thu c

UBND đ a

ph ng – nh

Công ty nh ,

không niêm y t



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng DN2. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí năng lực và kinh nghiệm quản lý

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×