Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Với điều kiện thực tế tại các ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay, hoạt động tín dụng vẫn là hoạt động mang lại thu nhập lớn nhất trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng. Vì thế, quản lý rủi ro tín dụng là một trong những nhiệm vụ quan trọng trong...

Với điều kiện thực tế tại các ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay, hoạt động tín dụng vẫn là hoạt động mang lại thu nhập lớn nhất trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng. Vì thế, quản lý rủi ro tín dụng là một trong những nhiệm vụ quan trọng trong...

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LI U THAM KH O

[1]



Lê Vinh Danh (1997): “Tiền tệ và hoạt động Ngân hàng”, Nhà xu t

b n Chính tr Qu c gia, Hà N i.



[2]



TS Phan Th Thu Hà (2006): “Ngân hàng thương mại”, Nhà xu t b n

Th ng kê, Hà N i.



[3]



TS Phan Th Thu Hà & TS Nguyễn Th Thu Th o (2002): “Ngân hàng

thương mại quản trị và nghiệp vụ”, Nhà xu t b n Th ng kê, Hà

N i.



[4]



PGS. TS Nguyễn Th Mùi (2006): “Quản trị ngân hàng thương mại”,

Nhà xu t b n Tài Chính, Hà N i.



[5]



TS Nguyễn H u Tài (2002): “Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ”,

Nhà xu t b n Th ng kê, Hà N i.



[6]



GS. TS Lê Vĕn T (2003): “Quản trị ngân hàng thương mại”, Nhà xu t

b n Th ng Kê, Hà N i.



[7]



Nguyễn Đào T (2008), “Xây d ng mơ hình qu n tr r i ro tín d ng t

nh ng ng d ng nguyên tắc Basel v qu n lý n x u”, Tạp chí

Ngân hàng, (s 5).



[8]



GS. TS Lê Vĕn T (2005): “Quản trị ngân hàng thương mại”, Nhà

xu t b n Tài chính, Hà N i.



[9]



PGS. TS Nguyễn Vĕn Ti n (2002): “Đánh giá và phòng ngừa rủi ro

trong hoạt động kinh doanh ngân hàng”, Nhà xu t b n Th ng kê,

Hà N i.



[10] PGS. TS Nguyễn Vĕn Ti n (2005): “Quản trị rủi ro trong kinh doanh

ngân hàng”, Nhà xu t b n Th ng kê, Hà N i.

[11] Mai Siêu, Đào Minh Phúc, Nguyễn Quang Tu n (2004): “Cẩm nang

quản lý tín dụng ngân hàng”, Nhà xu t b n Th ng kê, Hà N i.



[12] Frederic S.Mishkin (2001): “Tiền tệ, Ngân hàng và thị trường tài

chính”, Nhà xu t b n Khoa học Kỹ thu t, Hà N i.

[13] Peter Rose (2002): “Quản trị ngân hàng thương mại”, Nhà xu t b n

Tài chính, Hà N i.

[14] Các ch th , quy t đ nh c a Ngân hàng Nhà n



c v qu n lý cho vay,



c p tín d ng, qu n lý r i ro...

[15] Lu t Ngân hàng Nhà n



c Việt Nam và lu t các t ch c tín d ng.



[16] Tài liệu triển khai nhiệm v kinh doanh nĕm 2006, 2007, 2008 c a

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Cơng Th

[17] T p chí Ngân hàng, t p chí Th tr



ng - Chi nhánh Đà N ng.



ng tài chính ti n tệ, t p chí nghiên



c u kinh t , t p chí phát triển kinh t ...



PH L C 1



Thẩm tra báo cáo tài chính

1. Ph n tài s n có

Liệu có nh ng kho n tín d ng khơng thể thu h i b

tính vào tài kho n các kho n ph i thu

Liệu hàng t n kho đ c đ nh giá chính xác? Liệu

nh ng hàng h ng hoặc không s d ng đ c b tính

g p vào tài kho n này khơng?

Kiểm tra l i chi ti t các kho n vay/ trách nhiệm n

c a các tài kho n liên quan đ n Ban giám đ c

Kiểm tra c n th n nh ng kho n thanh toán/ nh ng

kho n thu h i ch x lý có giá tr l n

Việc kh u hao các tài s n c đ nh h u hình có đ c

th c hiện theo quy tắc? có x y ra việc th a hoặc thi u

kh u hao khơng? Có s thay đ i nào trong ph ng

pháp kh u hao theo quy đ nh

Nguyên tắc v k tốn chi phí, nh là chi phí v n

hoặc chi phí s a ch a có đ c xem xét m t cách tho

đáng?

Kiểm tra l i c n th n các chi ti t v nh ng tài s n c

đ nh vơ hình, đặc biệt là nh ng kho n có giá tr l n,

bao g m c các v n đ có liên quan đ n kh u hao

Liệu khách hàng vay có kho n đ u t vào nh ng công

ty con/ công ty khác ho t đ ng kém hiệu qu ? Việc

đ nh giá nh ng kho n đ u t này đã th a đáng ch a?

Các bút toán kh u hao đ c ghi chép đ u đặn

2. Ph n tài s n n

Liệu các hóa đ n mua thi t b và các hóa đ n phí ho t

đ ng khác có đ c phân biệt t nh ng kho n ph i tr

nói chung?

Liệu nh ng kho n ng tr c đã th c s nh n đ c

hoặc nh ng kho n đặt cọc đã đ c thu?



Tr

l i:





Tr

l i:

khơng



Thơng

tin

b sung



Liệu nh ng kho n này có bao g m nh ng kho n m c

là nh ng kho n vay Ngân hàng?

Nh ng chi phí tr tr c hoặc nh ng chi phí tích d n

có đ c h ch tốn?

Các kho n d phòng c n thi t có đ c phân b đ y

đ ? Đâu là lý do c a nh ng kho n rút ti n t nh ng

kho n d phòng đó?

3. Báo cáo ki m tra Lãi L :

Liệu nh ng tài kho n, bao g m thu bán hàng, chi phí

mua hàng và chi phí hành chính chung cũng nh thu

nh p/ chi phí ho t đ ng đ c phân lo i và phân b

chính xác? Kiểm tra các chi ti t c a m i kho n vay

này.

Kiểm tra c n th n nh ng chi ti t đằng sau nh ng

kho n thu nh p/ kho n l b t th ng, đặc biệt là

nh ng kho n có giá tr l n. Đ i v i nh ng kho n l

t việc bán tài s n c đ nh h u hình, việc bán tài s n

ph i đ c xác nh n.

Liệu có nh ng thay đ i nào trong nguyên tắc h ch

toán k toán, hoặc trong ph ng pháp k toán nh là

đánh giá hàng t n kho, kh u hao hoặc d phòng.

Kiểm tra l i nguyên nhân c a mọi thay đ i trên.



PH L C 2



Các ch tiêu tài chính

1/ Nhóm ch tiêu thanh kho n (Liquidity ratios):

Hệ s l u đ ng = tài s n n l u đ ng / n ngắn h n . Hệ s này ph i l n h n

1, n u khơng doanh nghiệp s gặp khó khĕn trong việc thanh toán n đúng h n.

Hệ s thanh kho n nhanh = Tài s n l u đ ng – hàng t n kho / n ngắn h n.

Các doanh nghiệp có vòng quay hàng t n kho ch m đòi h i hệ s này ph i cao, còn

doanh nghiệp có hệ s vòng quay hàng t n kho nhanh thì ch tiêu này có thể nh

h n 1.

Hệ s ngân quỹ = ngân quỹ / n ngắn h n

2/ Nhóm ch tiêu đòn cân n (Leverage ratios):

Hệ s n = T ng tài s n – v n ch s h u / t ng tài s n. Hệ s này có giá tr

nh h n hoặc bằng 0,5 là lý t

đ



ng vì có ít nh t phân n a tài s n c a doanh nghiệp



c hình thành bằng v n ch s h u.

Hệ s kh nĕng tr lãi = L i t c tr



đo l



c thu và lãi / chi phí tr lãi. Hệ s này



ng m c đ an toàn c a thu nh p có thể tr lãi cho các ch n .

3/ Nhóm ch tiêu ho t đ ng (Activity ratios):

Hệ s vòng quay hàng t n kho = giá v n hàng bán / hàng t n kho

Hệ s vòng quay các kho n ph i thu = doanh thu / các kho n ph i thu

Hệ s vòng quay tài s n = doanh thu thu n / t ng tài s n

4/ Nhóm ch tiêu kh nĕng sinh l i (Profitability ratios):

Hệ s m c sinh l i trên doanh thu = t ng l i t c sau thu / doanh thu thu n

Hệ s thu nh p trên t ng tài s n = t ng l i t c sau thu / t ng tài s n

Hệ s thu nh p trên v n thu n = t ng l i t c sau thu / v n ch s h u thu n



PH L C 3



Ki m tra th c t tài s n đ m b o ti n vay

TT

1



2



3



4



Lo i tài s n đ m b o



Các y u t c n ki m tra

Quy n ch s h u, ngu n g c phát hành,

Gi y t có giá tr (Trái phi u,

ngày phát hành, th i h n thanh toán, lãi su t

kỳ phi u, ti t kiệm… )

áp d ng

a. N i dung th m đ nh: Ngu n g c, gi y t

v quy n s h u, s d ng, hình th c chuyển

nh ng, giá tr theo khung giá Nhà n c, giá

B t đ ng s n (Nhà c a, v t

tr th tr ng, l i th th ng m i, quy ho ch

ki n trúc gắn li n v i đ t)



b. Hình th c th ch p, th t c đĕng ký giao

d ch đ m b o

a. N i dung th m đ nh: Ngu n g c, gi y t

v quy n s h u, quy n s d ng, s l ng,

tính nĕng kỹ thu t; giá tr theo s sách k

Đ ng s n (Hàng hoá,

toán, giá tr theo th tr ng; Kh nĕng b o

ph ng tiện v n t i …)

qu n, c t gi

b. Hình th c th ch p, c m c : Th t c đĕng

ký giao d ch đ m b o, th t c bàn giao

Các quy n (Quy n khai thác Xác đ nh ph m vi quy n, đ i t ng đ c

tài nguyên, quy n đòi n t h ng quy n, th i điểm phát sinh quy n và

các h p đ ng kinh t )

nghĩa v , giá tr c a quy n khi th c hiện.

Ph m vi, đ i t ng, m c đ , th i h n b o

lãnh; nĕng l c, uy tín c a bên b o lãnh; đi u

kiện khi th c hiện nghĩa v b o lãnh



5



B o lãnh c a bên th ba



6



Tính pháp lý và th t c bàn giao v việc có

B o đ m bằng tài s n hình

thể dùng lo i tài s n này làm b o đ m; r i ro

thành t v n vay

có thể x y ra nh h ng t i giá tr c a tài s n



B¶ng DN1. Các chỉ số tài chính áp dụng chấm điểm cho doanh nghiệp

Chỉ tiêu



Phân loại các chỉ tiêu tài chính ®èi víi doanh nghiƯp



Träng





100



Quy m« lín

80

60

40



20



100



Quy m« võa

80

60

40



20



100



Quy m« nhá

80

60

40



8%



2.1



1.6



1.1



0.8



<0,8



2.3



1.7



1.2



1



<1



2.9



2.3



1.7



1.4



<1,4



8%



1.4



0.9



0.6



0.4



<0,4



1.7



1.1



0.7



0.6



<0,6



2.2



1.8



1.2



0.9



<0,9



3 Vòng quay hàng tồn kho

4 Kỳ thu tiền bình quân



10%



5



4.5



4



3.5



<3,5



6



5.5



5



4.5



<4,5



7



6.5



6



5.5



<5,5



10%



5 Hiệu quả sử dụng tài sản



39



45



55



60



>60



34



38



44



55



>55



32



37



43



50



>50



10%



3



2.5



2



1.5



<1,5



3.5



3



2.5



2



<2



4



3.5



3



2.5



,2,5



6 Nợ phải trả / tổng tài sản

10%

Nợ phải trả/ nguồn vốn chủ

7

10%

sở hữu

Nợ quá hạn/ tổng d- nợ ngân

8

10%

hàng

D Chỉ tiêu thu nhập (%)



35



45



55



65



>65



30



40



50



60



>60



25



35



45



55



>55



53



69



122



185



>185



42



66



100



150



>150



33



54



81



122



>122



0



1



1.5



2



>2



0



1.6



1.8



2



>2



0



1.6



1.8



2



>2



8%



7



6.5



6



5.5



<5,5



7.5



7



6.5



6



<6



8



7.5



7



6.5



<6,5



8%



6.5



6



5.5



5



<5



7



6.5



6



5.5



5



7.5



7



6.5



6



<5



8%



14.2



9.8



<9,8



13.7



12



10.8



9.8



<9,8



13.3



11.8



10.9



10



<10



20



A Chỉ tiêu thanh khoản

1 Kh nng thanh toỏn hin th i

2 Khả năng thanh toán nhanh

B Chỉ tiêu hoạt động



C Chỉ tiêu cõn nợ (%)



Tổng thu nhập

doanh thu

Tổng thu nhập

10

Tổng tài sản

11 Tổng thu nhập

nguồn vốn chủ



9



tr-ớc thuế /

tr-ớc thuế/

tr-ớc th/

së h÷u



Tỉng



12.2 10.6



100%



Ghi chú: 1. Kh nĕng thanh tốn hiện th i = T ng tài s n l u đ ng / (T ng n ngắn h n + n dài h n đ n h n tr ).



2. Kh nĕng thanh toán nhanh = (T ng tài s n l u đ ng – tài s n d tr ) / T ng n ngắn h n.

3. Vòng quay hàng t n kho = Giá v n hàng bán / T n kho bình quân



4. Kỳ thu ti n bình quân = Bình quân các kho n ph i thu c a khách hàng / Doanh thu bình qn 1 ngày.

5. Hiệu quả sử dụng tài sản = Doanh thu thuần / Tổng tài sản bình quân đầu kỳ và cuối kỳ.



Bảng DN2. Chấm điểm tín dụng theo tiêu chí năng lực và kinh nghiệm quản lý

STT

1

2

3



Đi m chuẩn

Kinh nghiệm trong ngành c a Ban qu n lý

liên quan tr c ti p đ n d án đ xu t

Kinh nghiệm c a Ban qu n lý trong ho t

đ ng đi u hành

Môi tr ng hệ th ng kiểm tra, kiểm soát n i

b



20

>20 nĕm



16

>10 nĕm



>5 nĕm



>1 nĕm



>10 nĕm



>5 nĕm



>2 nĕm



>1 nĕm



Đ c xây d ng, c p

nh t đ y đ (qui ch ,

qui trình, qui đ nh

nghiệp v ) và kiểm tra

th ng xuyên



Đã đ c xây d ng,

c p nh t đ y đ

(qui ch , qui trình,

qui đ nh nghiệp v )



Hệ th ng kiểm

tra Kiểm soát

n ib b h n

ch



Đang xây d ng uy

tín/ có ti m nĕng

thành cơng trong

lĩnh v c d án hoặc

ngành liên quan

Ph ng án kinh

doanh và d tốn

tài chính t ng đ i

c thể và rõ ràng



Có t n t i nh ng

ch a xây d ng

quy ch qui trình,

qui đ nh nghiệp

v bằng bĕn b n

c thể

R t ít hoặc khơng

có kinh nghiệm /

thành t u



4



Các thành t u đ t đ c và nh ng th t b i

tr c c a Ban Qu n lý



Đã có uy tín/thành t u

c thể trong lĩnh v c

liên quan đ n d án



5



Tính kh thi c a ph

d tốn tài chính



R t c thể và rõ ràng

v i các d tốn tài

chính c n trọng



ng án kinh doanh và



12



Có ph ng án

kinh doanh và d

tốn tài chính

nh ng khơng c

thể, rõ ràng



8



Rõ ràng có th t

b i trong lĩnh

v c liên quan

đ n d án trong

quá kh

Ch có 1 trong

2: ph ng án

kinh doanh và

d tốn tài

chính



4

M i thành l p

M iđ cb

nhiệm

Hệ th ng kiểm

tra kiểm sốt

n i b đã th t

b i



Rõ ràng có

th t b i trong

cơng tác qu n



Khơng có

ph ng án

kinh doanh và

d tốn tài

chính



B ng DN3. Ch m đi m tín d ng theo tiờu chớ tình hình và uy tín giao dịch với Ngân hàng

STT



i m chun



10



1



Tr n ỳng h n (tr n

g c)



2



S

tr

n

N



Luôn tr đúng

h n trong h n 36

tháng v a qua

Khơng có



6



4



2



Ln tr đúng h n trong

kho ng t 12 đ n 36

tháng v a qua

1 l n trong 36 tháng v a

qua



Luôn tr đúng h n trong

kho ng 12 tháng v a

qua

1 l n trong 12 tháng

v a qua



Khách hàng m i, ch a

có quan hệ tín d ng



Khơng tr đúng h n



2 l n trong 12 tháng

v a qua



3 l n tr lên trong 12

tháng v a qua



Khơng có



1x30 ngày q h n trong

vòng 36 tháng qua



S l n các cam k t m t

kh nĕng thanh tốn (Th

tín d ng, b o lãnh, các

cam k t khác …)

S l n ch m tr lãi vay



Ch a t ng có



Khơng m t kh nĕng

thanh tốn trong vòng 24

tháng qua



1x30 ngày quá h n

trong vòng 12 tháng

qua, hoặc 2x30 ngày

q h n trong vòng 36

tháng qua

Khơng m t kh nĕng

thanh tốn trong vòng

12 tháng qua



2x30 ngày quá h n

trong vòng 12 tháng

qua, hoặc 1x90 ngày

quá h n trong vòng 36

tháng qua

Đã t ng b m t kh

nĕng thanh tốn trong

vòng 24 tháng qua



Khơng



1 l n trong 12 tháng



2 l n trong 12 tháng



2 l n tr lên trong 12

tháng



3x30 ngày quá h n

trong vòng 12 tháng

qua, hoặc 2x90 ngày

quá h n trong vòng

36 tháng qua

Đã t ng b m t kh

nĕng thanh tốn

trong vòng 12 tháng

qua

Khơng tr đ c lãi



Th i gian duy trì tài

kho n v i SGCTNH

S l ng giao d ch trung

bình hàng tháng v i tài

kho n t i SGCTNH



> 5 nĕm



3 – 5 nĕm



1 – 3 nĕm



< 1 nĕm



Ch a m tài kho n v i

SGCTNH



> 50 l n



30 – 50



15 - 30



5 - 15



<5



8



S l ng các lo i giao d ch

v i SGCT (ti n g i, thanh

toán, ngo i h i, L/C…)



>6



5–6



3-4



1-2



Ch a có giao d ch

nào



9



S d ti n g i trung bình

tháng t i SGCTNH



> 50 tỷ VND



30 – 50 tỷ



15 – 30 tỷ



5 – 15 tỷ



< 5 tỷ



3



4



5

6

7



l n c c u l i th i h n

n (đi u ch nh kỳ h n

hoặc gia h n n )

quá h n trong quá kh



8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Với điều kiện thực tế tại các ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay, hoạt động tín dụng vẫn là hoạt động mang lại thu nhập lớn nhất trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng. Vì thế, quản lý rủi ro tín dụng là một trong những nhiệm vụ quan trọng trong...

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×