Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.9: Quyết định cấp tín dụng khách hàng cá nhân

Bảng 3.9: Quyết định cấp tín dụng khách hàng cá nhân

Tải bản đầy đủ - 0trang

95



ph ng án vay v n và biện pháp

b o đ m ti n vay.

Khơng khuy n khích m r ng

Tĕng c ng kiểm tra khách hàng để

tín d ng mà t p trung thu n .

thu n và giám sát ho t đ ng.



b

ccc



T ch i c p tín d ng.



Tĕng c



ng kiểm tra khách hàng.



Tìm cách b sung TSBĐ.

cc



T ch i c p tín d ng.



Tĕng c ng kiểm tra khách hàng.

Tìm cách b sung TSBĐ.



c



T ch i c p tín d ng.



Xem xét ph



ng án ph i kh i kiện



d



T ch i c p tín d ng.



Xem xét ph



ng án ph i kh i kiện



Việc xây d ng hệ th ng ch m điểm tín d ng s giúp cán b tín d ng, cán b

th m đ nh, H i đ ng tín d ng cũng nh Ban lãnh đ o ngân hàng có c s đánh giá

th ng nh t và mang tính hệ th ng trong su t quá trình tìm hiểu khách hàng, xem xét

d án đ u t , đánh giá, phân tích, th m đ nh và phê duyệt hoặc t ch i đ n xin vay

c a khách hàng. Trên c s áp d ng ph

có thể tính tốn đ



ng pháp ch m điểm tín d ng, ngân hàng



c xác su t x y ra r i ro, giá tr r i ro trong tr



ng h p x y ra s



c , tỷ lệ thu h i theo t ng lo i kho n vay, m c đ t n th t d ki n, t đó xác đ nh

đ



c h n m c tín d ng khác nhau đ i v i m i khách hàng và áp d ng biện pháp đo



l



ng, qu n lý r i ro tính d ng theo yêu c u c a y ban Basel.

Th c t , h n ch l n nh t khi áp d ng ph



ng pháp tính điểm tín d ng là r t



c ng nhắc. M t khách hàng n u nh áp d ng ph



ng pháp truy n th ng để đánh giá



kh nĕng tr n c a khách hàng thì có thể s đ

ph



c cho vay nh ng n u áp d ng



ng pháp tính điểm nh v y có thể s b t ch i do đ t s điểm cho vay thì r t



khó. H n n a, nh ng tiêu chí đó s khơng còn phù h p khi mơi tr

h i thay đ i. Do đó, có thể có nh ng cách khắc ph c nh



ng kinh t - xã



c điểm này bằng cách:



đ i v i nh ng khách hàng xin vay có t ng s điểm tín d ng trung bình v i m c r i

ro trung bình thì ngân hàng s xét thêm, có thể s d ng k t h p c ph

truy n th ng và ph



ng pháp tính điểm để đánh giá, xem xét. Bên c nh đó, do b ng



điểm tín d ng ch u nh h

b ng điểm này nên đ



ng pháp



ng c a y u t v môi tr



ng kinh t - xã h i, do v y



c đi u ch nh theo th i gian cho phù h p v i đi u kiện m i.



96



Nhìn chung việc áp d ng mơ hình tính điểm tín d ng th c s là m t cơng

việc ph c t p, nó c n có th i gian, ngu n l c v con ng

nhằm ph c v cho việc phân tích, đánh giá và đo l



i và công nghệ thông tin



ng r i ro tín d ng. Vì th , c n



ph i nâng cao trình đ cho cán b ngân hàng cũng nh hoàn thiện h n hệ th ng thơng

tin ngân hàng.

3.2.3.2. Vận dụng mơ hình “6C”khi xem xét một khoản vay

Đ i v i m i đ n đ ngh vay, CBTD c n ph i tr l i đ

- Ng



c ba câu h i sau:



i đ ngh vay có thể tín nhiệm và CBTD bi t họ nh th nào?



- H p đ ng tín d ng đ



c ký k t m t cách đúng đắn, ng



i đ ngh vay có



kh nĕng hồn tr n vay đúng h n mà không c n m t s c ép nào?

- Trong tr



ng h p khách hàng không tr đ



h i n bằng tài s n hay thu nh p c a ng



c n , liệu ngân hàng có thể thu



i vay m t cách nhanh chóng v i chi phí



và r i ro th p?

V i m t kho n vay b t kỳ, trung h n hay ngắn h n, nhân viên tín d ng c n

đánh giá r i ro khi th c hiện kho n vay đó. Hiện nay t i Saigon Bank - Chi nhánh Đà

N ng đi u này ch a đ



c đ cao và trình bày trong “Tờ trình vay vốn” c a nhân viên



tín d ng. Ph i phân tích r i ro khi cho vay là m t y u t bắt bu c tr



c khi xem xét



cho vay, việc làm này m t mặt đòi h i nhân viên tín d ng ln theo dõi tình hình s n

xu t c a doanh nghiệp, mặt khác còn ph i tìm ki m t ng h p các thơng tin liên quan

đ n quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghiệp để có quy t đ nh nhanh chóng

khi ti p nh n h s vay.



u tiên phân tích đ



c sắp theo th t sau:



1. Đánh giá Tư cách (Character)

CBTD ph i chắc chắn tin rằng: Ng



i đ ngh vay có m c đích rõ ràng. N u



CBTD khơng bi t chính xác t i sao khách hàng đ ngh vay ti n, thì c n làm rõ m c

đích vay ti n là gì? Khi m c đích rõ ràng, CBTD c n ph i xác đ nh xem có phù h p

v i chính sách tín d ng hiện hành c a Ngân hàng hay khơng. Th m chí cho dù m c

đích đ ngh vay t t thì CBTD cũng ph i xem ng



i vay có t thái đ trách nhiệm



trong việc s d ng v n vay, tr l i các câu h i m t cách trung th c.

2. Đánh giá Năng lực pháp lý người vay (Capacity)



97



Khách hàng vay v n có đ nĕng l c hành vi dân s không? Gi y ch ng nh n

kinh doanh, Gi y phép hành ngh có còn hiệu l c khơng? … Đây là nh ng n i dung

c n làm rõ để đánh giá nĕng l c pháp lý c a khách hàng.

3. Đánh giá thu nhập của người vay (Cash)

CBTD ph i t p trung vào câu h i: Ng

ngu n thu, đó là: (1) Doanh thu t ph



i vay có đ ti n để tr n ? Có hai



ng án s n xu t kinh doanh, và (2) bán thanh



lý tài s n. Tuy nhiên, CBTD c n t p trung phân tích vào ngu n thu th nh t vì đây

là ngu n thu n ch y u. Đ ng th i v i việc phân tích trên, d a vào báo cáo tài

chính, CBTD ti n hành phân tích các tỷ s tài chính (đ i v i khách hàng doanh

nghiệp) theo Phụ lục 2.

4. Bảo đảm tiền vay (Collateral)

Mô t và đánh giá v biện pháp b o đ m ti n vay (hình th c đ m b o; lo i tài

s n đ m b o; tính pháp lý; đ nh giá, m c đ thanh kho n...), các đi u kiện tho

thu n v i khách hàng. Tr

nên nêu



ng h p khách hàng ch a đáp ng đ



c các đi u kiện thì



d ng khuy n ngh . CBTD kiểm tra tình tr ng th c t c a tài s n đ m b o



ti n vay theo Phụ lục 3.

5.Các điều kiện (Conditions): Đánh giá rủi ro, thuận lợi và biện pháp phòng

ngừa

- R i ro v ti n đ th c hiện: R i ro hoàn t t d án không đúng th i h n,

không phù h p v i thông s và tiêu chu n th c hiện

- R i ro v th tr



ng, thu nh p, thanh toán: giá c , ngu n cung c p nguyên



liệu đ u vào thay đ i theo chi u h

v i nhu c u th tr



ng b t l i; hàng hố s n xu t ra khơng phù h p



ng.



- R i ro v cung c p: D án khơng có đ

chính/quan trọng) v i s l



ng, giá c và ch t l



c ngu n nguyên liệu (đ u vào

ng nh d ki n để v n hành d



án, t o dòng ti n n đ nh, đ m b o kh nĕng tr n .

- R i ro v môi tr

môi tr



ng và dân c .



ng và xã h i: d án có thể gây tác đ ng tiêu c c đ i v i



98



ĐI M M NH



Tiêu chí

Th tr



ng



ĐI M Y U











S n ph m, d ch v











Kênh phân ph i









C



Th tr



ng



H I



THÁCH TH C











S n ph m, d ch v











Kênh phân ph i











Trên c s các phân tích đánh giá, đ a ra các nh n xét ngắn gọn triển vọng

phát triển c a khách hàng (R t t t / T t / Trung bình / Không t t) trong ngắn h n;

dài h n.

6. Kiểm soát (Control)

Xem xét các thay đ i trong lu t pháp và các quy ch có nh h

đ n ng



i vay hay không. Yêu c u c a ng



i vay có đáp ng đ



ng x u



c tiêu chu n



c a ngân hàng.



3.3. M t s đ xu t nhằm tĕng c



ng qu n lý r i ro tín d ng



3.3.1. Đ i v i Chính ph

* Việc xây d ng x p h ng tín d ng n i b t i các ngân hàng th



ng m i còn



gặp nhi u khó khĕn vì việc ti p c n các thông tin giúp cho việc đánh giá, x p h ng

tín d ng khách hàng (nh tình hình kinh doanh, tài chính, tài s n, uy tín đ i v i

NHTM đã giao d ch tr



c đây,…) hiện v n còn nhi u h n ch . Hiện nay, t i Việt



Nam ch a có nhi u Cơng ty x p h ng tín nhiệm, Vietnamnet là m t Cơng ty đ

xem là có ch t l



c



ng trong lĩnh v c này, tuy nhiên khuôn kh pháp lý cho ho t



đ ng c a Công ty x p h ng tín nhiệm trong n



c ch a hồn thiện, do đó, các



NHTM ch a thể tham kh o k t qu x p h ng doanh nghiệp do Công ty x p h ng tín

nhiệm trong n



c th c hiện khi phân tích, đánh giá, x p h ng tín nhiệm. Vì v y,



99



Chính ph c n giao cho B Tài Chính s m ban hành khn kh pháp lý cho ho t

d ng c a Công ty x p h ng tín nhiệm.

* Có c ch , chính sách h tr nâng cao nĕng l c tài chính và nĕng l c qu n

lý c a các doanh nghiệp v a và nh để có đ đi u kiện ti p c n chính sách cho vay

c a ngân hàng.

* C n ban hành quy đ nh: Báo cáo tài chính c a t t c các doanh nghiệp

ph i đ



c kiểm toán, x lý nghiêm khắc các doanh nghiệp c tình làm sai lệch báo



cáo tài chính.

* C n hoàn ch nh c s pháp lý cho vay, trong đó việc đ y m nh c p gi y

ch ng nh n đ t, quy n s h u nhà để ng



i dân có tài s n đ m b o ti n vay khi



quan hệ giao d ch v i ngân hàng.

3.3.2. Đ i v i Ngân hàng nhà n

* Nâng cao h n n a ch t l

(CIC) c a ngân hàng th



c

ng thông tin t i trung tâm thơng tin tín d ng



ng m i nhằm đáp ng yêu c u thông tin c p nh t chính



xác và khách quan. Trung tâm thơng tin phòng ng a r i ro c a ngân hàng th

m i đã đi vào ho t đ ng đ



ng



c nhi u nĕm nh ng ch a th t s hiệu qu , thu th p



thông tin ch a nhanh nh y, phong phú và chính xác. Do v y các ngân hàng ch a

khai thác nhi u thông tin qua kênh trên. Để có thể phát huy đ



c vai trò thơng tin



tín d ng ngân hàng, đ ngh trung tâm thơng tin phòng ng a r i ro khai thác nhi u

ngu n thông tin v các doanh nghiệp và th



ng xuyên c nh báo nh ng khách hàng



có v n đ để các ngân hàng th



c bi t. Đ ng th i c n có nh ng biện



ng m i đ



pháp tuyên truy n thích h p để các ngân hàng th



ng m i nh n th y rõ quy n l i và



nghĩa v trong việc cung c p và s d ng thơng tin tín d ng.

* Ph i h p v i các đ n v liên quan th



ng xuyên t ch c các khóa đào t o



và b i d ỡng ki n th c c p nh t để nâng cao nĕng l c đánh giá, đo l



ng, phân



tích, kiểm sốt r i ro tín d ng.

* Tĕng c

hàng th



ng hiệu qu thanh tra kiểm sốt ho t đ ng tín d ng t i các ngân



ng m i nhằm h n ch phòng ng a r i ro tín d ng. C thể nh :



100



- Ph i h p v i các B , Ngành hồn thiện hệ th ng k tốn theo chu n m c

k toán qu c t (IAS). Xây d ng các gi i pháp chính sách để hồn thiện ph



ng



pháp kiểm sốt và kiểm tốn n i b trong các t ch c tín d ng và ti n t i theo các

chu n m c qu c t .

- Hồn thiện mơ hình t ch c b máy thanh tra ngân hàng theo ngành dọc t

Trung



ng xu ng c s và có s đ c l p t



ng đ i v đi u hành và ho t đ ng



nghiệp v trong t ch c b máy c a Ngân hàng nhà n



c, ng d ng nh ng nguyên



tắc c b n v giám sát hiệu qu ho t đ ng ngân hàng c a y ban Basel, tuân th

nh ng nguyên tắc th n trọng trong công tác thanh tra.

- Đ a ra các biện pháp hoàn thiện hệ th ng giám sát ngân hàng theo các

h



ng c b n sau:

+ Nâng cao ch t l



ng phân tích tình hình tài chính và phát triển hệ th ng



c nh báo s m nh ng ti m n trong ho t đ ng c a các t ch c tín d ng, bao g m

việc thành l p Đoàn kh o sát tr c ti p theo nguyên tắc chọn m u ng u nhiên, phân

tích báo cáo tài chính và xác đ nh các “điểm” nh y c m.

+ Phát triển và th ng nh t cách th c giám sát ngân hàng trên c s lý lu n và

th c tiễn.

+ Xây d ng cách ti p c n t i công việc đánh giá ch t l



ng qu n tr r i ro



trong n i b các t ch c tín d ng.

+ Nâng cao đòi h i kĩ thu t trong việc trích l p d phòng r i ro.

- Ti p t c ti n hành sắp x p l i hệ th ng ngân hàng, đ y nhanh quá trình c

ph n hóa các ngân hàng th

c phi u trên th tr



ng m i nhà n



c đ ng th i gắn li n v i việc niêm y t



ng ch ng khoán để phân tán r i ro, đ i m i c c u s n ph m



d ch v .

3.3.3. Đ i v i Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Th



ng



* K p th i triển khai xây d ng hệ th ng tính điểm tín d ng n i b nhằm h

tr cho công tác qu n lý r i ro tín d ng. Nghiên c u, đ a vào áp d ng các ph



ng



pháp qu n lý r i ro phù h p v i các quy đ nh hiện hành, đặc điểm ho t đ ng c a hệ

th ng Ngân hàng Sài Gòn Cơng Th



ng và thông lệ qu c t .



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.9: Quyết định cấp tín dụng khách hàng cá nhân

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×