Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
/v/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

/v/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ - 0trang

– “ph”và“gh” được phát âm là /f/ trong mọi trường hợp

 phonetic /fəˈnetɪk/: thuộc ngữ âm học

 photo /ˈfəʊtəʊ/: bức ảnh

 phrase /freɪz/: cụm từ

 laugh /læf/: cười lớn

 cough /kɒf/: ho

 orphan /ˈɔːfən/: trẻ mồ côi

 rough /rʌf/: xù xì, ghồ ghề

Dấu hiệu nhận biết âm /v/

– Chỉ có “v”được phát âm là /v/



Bài 10: /θ/ và /ð/

Khi phát âm âm này:

 Đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên

 Phát âm rất ngắn



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 67



Dấu hiệu nhận biết âm /ə/

– Chữ cái “a” được phát âm là /ə/ trong các ví dụ

sau:

 Apartment/əˈpɑːtmənt/ (N): căn hộ

 Separate/ˈsepərət/ (V): chia rẽ

 National/ˈnæʃnəl/ (Adj): thuộc về quốc gia



– Chữ cái “e”cũng được phát âm là /ə/ như trong các từ sau:

 Silent /ˈsaɪlənt/ (Adj): yên lặng, tĩnh mịch

 Sentence /ˈsentəns/ (N): câu văn

 Open /ˈəʊpən/ (V): mở ra

– Chữ cái “o” được phát âm là /ə/

 Compare /kəmˈpeə(r)/ (V): so sánh

 Freedom /ˈfriːdəm/ (N): sự tự do

 Handsome /ˈhænsəm/ (Adj): lịch sự, hào hoa

– Chữ cái“u” được phát âm là /ə/ trong một số từ như:

 Surprise /səˈpraɪz/ (V): làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 68



 Upon /əˈpɒn/ (Prep.): bên trên

 Picture /ˈpɪktʃə(r)/ (N): bức tranh

– Cụm “ou” cũng được phát âm là /ə/, ví dụ:

 Delicious /dɪˈlɪʃəs/ (Adj): ngon lành

 Famous /ˈfeɪməs/ (Adj): nổi tiếng

 Dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (Adj): nguy hiểm



Bài 11: /tʃ/ và /dʒ/

/tʃ/ là phụ âm vô thanh. Khi phát âm âm này:



 Mơi mở hơi tròn và nhô, đọc gần tương tự như âm “ch” trong tiếng Việt

 Đầu lưỡi đặt lên lợi trên



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 69



 Bật đầu lưỡi, đẩy luồng hơi từ trong ra nhanh và dứt khốt

 Dây thanh khơng rung

/dʒ/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:



 Mơi mở hơi tròn và nhơ, đọc gần tương tự như âm “ch” trong tiếng Việt

 Đầu lưỡi đặt lên lợi trên

 Bật đầu lưỡi, đẩy luồng hơi từ trong ra nhanh và dứt khoát

 Dây thanh rung

Dấu hiệu nhận biết âm /tʃ/

– “c” được phát âm là /tʃ/

 cello /ˈtʃeləʊ/: đàn Viơlơngxen

 concerto /kənˈtʃɜːtəʊ/: bản hòa tấu



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 70



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

/v/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×