Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
/ʒ/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

/ʒ/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ - 0trang

 ancient /ˈeɪnʃənt/: cổ xưa

 conscience



/ˈkɑːnʃəns/: lương tâm



 audacious /ɔːˈdeɪʃəs/: liều lĩnh, gan dạ

 ocean /ˈəʊʃən/: đại dương

 conscious /ˈkɑːnʃəs/: biết rõ, tỉnh táo

– “s” phát âm là /ʃ/

 ensure /ɪnˈʃɔː(r)/: đảm bảo

 pressure /ˈpreʃə(r)/: áp lực, sức ép

 insurance /ɪnˈʃʊrəns/: sự bảo hiểm

 mansion /ˈmỉnʃən/: tòa nhà lớn

 tension /ˈtenʃən/: sự căng thẳng

 cession /’seʃn/: sự nhượng lại

 mission /ˈmɪʃən/: sứ mệnh

– “t” phát âm là /ʃ/ khi nó ở bên trong một chữ và đứng trước ia, io

 nation /ˈneɪʃən/: quốc gia

 intention /ɪnˈtenʃn/: ý định



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 62



 ambitious /æmˈbɪʃəs/: tham vọng

 conscientious /ˌkɑːnʃiˈenʃəs/: có lương tâm

 potential /pəˈtenʃl/: tiềm lực

 militia /məˈlɪʃə/: dân quân

Lưu ý:“x” có thể được phát âm là /kʃ/

 anxious /ˈæŋkʃəs/: lo âu

 luxury /ˈlʌkʃəri/: sự xa xỉ

– “ch”được phát âm là /ʃ/

 machine /mə’ʃɪːn/: máy móc

 chassis /ˈʃỉsi/: khung, gầm xe

 chagrin /ʃəˈɡrɪn/: chán nản, thất vọng

– “sh” luôn được phát âm là /ʃ/

 shake /ʃeɪk/: lắc, rũ

 sharp /ʃɑːp/: nhọn

 sheet /ʃiːt/: lá, tờ

 dish



/dɪʃ/ : cái đĩa



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 63



 mushroom



/ˈmʌʃruːm/: nấm



Dấu hiệu nhận biết âm /ʒ/

– “g” được phát âm là /ʒ/

 massage /məˈsɑːʒ/: xoa bóp

 mirage /məˈrɑːʒ/: ảo vọng

–“s”được phát âm là /ʒ/ khi nó đi sau là một từ nguyên âm đứng trước u, ia, io

 usual /ˈjuːʒuəl/: thông thường

 pleasure /ˈpleʒə(r)/: thú vui

 measure /ˈmeʒə(r)/: đo lường,thước đo

 erasure /ɪ’reɪʒə/: sự xóa bỏ

 division /dɪˈvɪʒən/: sự phân chia

 conclusion /kənˈkluːʒn/: tóm lại, tổng kết

 erosion /ɪˈrəʊʒən/: sự xói mòn

 explosion /ɪkˈspləʊʒən/: tiếng nổ, sự nổ

 invasion /ɪnˈveɪʒən/: sự xâm lược

– “t” được phát âm là /ʒ/



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 64



 equation /ɪˈkweɪʒən/: phương trình

Bài 9: /f/ và /v/

/f/ là phụ âm vô thanh. Khi phát âm âm này:



 Răng trên tiếp xúc với môi dưới

 Từ từ đẩy luồng hơi từ trong đi ra qua môi và răng

 Không rung dây thanh quản



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 65



/v/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:



 Răng trên tiếp xúc với môi dưới

 Từ từ đẩy luồng hơi từ trong đi ra qua môi và răng

 Dây thanh rung

Dấu hiệu nhận biết âm /f/

– “f” thường được phát âm là /f/

 fan /fæn/: cái quạt

 fat /fæt/: béo

 coffee /ˈkɒfi/ : cà phê

 fin /fɪn/: vây cá

 feel /fiːl/: cảm thấy



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 66



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

/ʒ/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×