Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
/z/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

/z/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ - 0trang

 noise /nɔɪz/: tiếng ồn

 rise /raɪz/: tăng, nâng lên

 music /ˈmjuːzɪk/: âm nhạc

 season /ˈsiːzən/: mùa

Ngoại lệ

 base /beɪs/: dựa trên, căn cứ

 case



/keɪs/: trường hợp



 basin /ˈbeɪsən/: chậu rửa mặt

 loose /luːs/ : thả ra

 resuscitate



/rɪˈsʌsɪteɪt/: làm sống lại



 crusade /kruːˈseɪd/: chiến dịch, cuộc vận động lớn

Khi “s” ở cuối từ một âm tiết và đi sau một nguyên âm (ngoại trừ “u”) hoặc

sau một phụ âm không phải f, k, p, t và gh

 as /əz/: như, như là

 is /ɪz/: thì, là…

 his /hɪz/: của anh ấy (từ sở hữu)

 pens /penz/: bút

Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 58



 gods /gɒdz/: chúa, thần linh

 coins /kɔɪnz/: đồng xu

 forms /fɔːrmz/: hình thức

Ngoại lệ:

 us /ʌs/: chúng tôi

 bus /bʌs/: xe búyt

 plus /plʌs/: cộng vào

 isthmus /ˈɪsməs/: eo đất

 crisis /ˈkraɪsɪs/: cơn khủng hoảng

 Christmas /ˈkrɪsməs/: lễ Giáng sinh

– “x” được phát âm là /z/

 xylophone /ˈzaɪləfəʊn/



: đàn phiến gỗ, mộc cầm



 xenophobia /ˌzenəˈfəʊbiə/: tính bài ngoại

 xylem /ˈzaɪləm/: chất gỗ xylem

Lưu ý: Có trường hợp “x” phát âm là /gz/

 exhaust /ɪgˈzɔːst/: mệt mỏi



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 59



 exist /ɪg’zɪst/: hiện diện

 exam /ɪgˈzỉm/: kì thi

 example /ɪgˈzɑːmpl/: ví dụ



Bài 8: /ʃ/ và /ʒ/

/ʃ/ là phụ âm vô thanh. Khi phát âm âm này:



 Hai hàm răng đóng lại, mơi mở hơi tròn và hơi nhơ về phía trước

 Mặt lưỡi trên gần như không chạm lợi trên mà chừa khe nhỏ để luồng hơi từ

từ thốt ra

 Dây thanh khơng rung

Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 60



/ʒ/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:



 Hai hàm răng đóng lại, mơi mở hơi tròn và hơi nhơ về phía trước

 Mặt lưỡi trên gần như không chạm lợi trên mà chừa khe nhỏ để luồng hơi từ

từ thoát ra

 Dây thanh rung

Dấu hiệu nhận biết âm /ʃ/

– “c” được phát âm là /ʃ/ khiđứng trước ia, ie, io, iu, ea

 special /ˈspeʃəl/: đặc biệt

 social /ˈsəʊʃəl/: thuộc xã hội

 artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃəl/: nhân tạo

 musician /mjuːˈzɪʃən/: nhạc sĩ

 physician /fɪˈzɪʃən/: thầy thuốc



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 61



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

/z/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×