Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
/s/ là phụ âm vô thanh. Khi phát âm âm này:

/s/ là phụ âm vô thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ - 0trang

 Đầu lưỡi gần như tiếp xúc với lợi trên và chừa ra một khe nhỏ để luồng hơi

từ từ thốt ra

 Khơng rung dây thanh quản



Dấu hiệu nhận biết âm /s/

– “c” được phát âm là /s/ khi nó đứng

trước e, i hoặc y

 city /ˈsɪti/: thành phố

 bicycle /ˈbaɪsɪkl/: xe đạp

 recycle /ˌriːˈsaɪkl/: tái sinh, tái chế

 center /ˈsentə(r)/: trung tâm

 century /ˈsentʃəri/: thế kỷ

Ngoại lệ:

 soccer /ˈsɑːkər/: mơn bóng đá (tiếng Anh-Mỹ)

 sceptic /ˈskeptɪk/: hồi nghi

– “s” được phát âm là /s/ khi:

+ “s” đứng đầu một từ

 see /siː/: nhìn thấy

Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 55



 sad /sæd/: buồn

 sing /sɪŋ/: hát

 song /sɒŋ/: bài hát

+ “s” ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên âm

 most /məʊst/: hầu hết

 haste /heɪst/: vội vàng, hấp tấp

 describe /dɪˈskraɪb/



: miêu tả



+ “s” ở cuối một từ đi sau f, k, p, t và gh

 roofs /ruːfs/: mái nhà

 stuffs /stʌfs/: vật liệu

 books /bʊks/: sách

 kicks /kiks/: cú đá

 maps /mæps/: bản đồ

 taps /tỉps/: vòi nước

 nets /nets/: tấm lưới

 streets /stri:ts/: đường phố



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 56



 coughs /kɒfs/: những tiếng ho

 laughs /læfs/: cười



Bài 7: /z/

/z/ là phụ âm hữu thanh. Khi phát âm âm này:

 Hai hàm răng đóng lại

 Đầu lưỡi gần như tiếp xúc với lợi trên và chừa ra một khe nhỏ để luồng hơi

từ từ thoát ra

 Rung dây thanh quản



Dấu hiệu nhận biết âm /z/

– “s” được phát âm là /z/

Khi “s” ở bên trong một chữ và đứng

giữa hai nguyên âm ngoại trừ u, ia, io

 houses /ˈhaʊzɪz/: nhà



Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 57



 noise /nɔɪz/: tiếng ồn

 rise /raɪz/: tăng, nâng lên

 music /ˈmjuːzɪk/: âm nhạc

 season /ˈsiːzən/: mùa

Ngoại lệ

 base /beɪs/: dựa trên, căn cứ

 case



/keɪs/: trường hợp



 basin /ˈbeɪsən/: chậu rửa mặt

 loose /luːs/ : thả ra

 resuscitate



/rɪˈsʌsɪteɪt/: làm sống lại



 crusade /kruːˈseɪd/: chiến dịch, cuộc vận động lớn

Khi “s” ở cuối từ một âm tiết và đi sau một nguyên âm (ngoại trừ “u”) hoặc

sau một phụ âm không phải f, k, p, t và gh

 as /əz/: như, như là

 is /ɪz/: thì, là…

 his /hɪz/: của anh ấy (từ sở hữu)

 pens /penz/: bút

Tự học Tiếng Anh- Lê Đạt



Page 58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

/s/ là phụ âm vô thanh. Khi phát âm âm này:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×