Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 1. PHIẾU KHẢO SÁT ĐIỀU TRA

Phụ lục 1. PHIẾU KHẢO SÁT ĐIỀU TRA

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phần II: Nội dung

A. Khảo sát thông tin bạn đọc

1. Bạn có thường xuyên sử dụng thư viện để phục vụ cho việc học tập của mình khơng?

□ Rất thường xuyên □ Thường xuyên □ Thỉnh thoảng □ Hiếm khi □ Chưa bao giờ

2. Bạn thường lên thư viện để làm gì?

□ Đọc, mượn sách và các tài liệu tham khảo

□ Đọc sách, báo, tạp chí

□ Tự học và học nhóm

□ Truy cập Internet

3.Lý do bạn đến thư viện?

□ Khi GV có yêu cầu thực hiện các chuyên đề môn học, cần tài liệu tham khảo

□ Khi cần làm việc nhóm, thảo luận

□ Thời gian sắp thi, cần ôn bài

□ Đã có thói quen đến thư viện đều đặn, bất kỳ khi nào

4. Những khó khăn mà bạn gặp phải khi khai thác tư liệu tại thư viện? (có thể đánh dấu tất cả

các lựa chọn)

□ Số lượng tài liệu ít nên không đủ cho sinh viên mượn

□ Nhân viên thư viện khơng nhiệt tình giúp đỡ

□Khơng được tra cứu tài liệu trên máy tính

□ Phòng ốc chật chội, khơng thoải mái

□ Thư viện không mở cửa vào giờ nghỉ, ngày nghỉ

5. Bạn thu được những ích lợi gì từ việc khai thác thư viện? (có thể đánh dấu tất cả các lựa chọn)

□ Điểm số các môn học tăng lên

□ Tăng khả năng tự tìm kiếm thơng tin

□ Tăng kỹ năng tổng hợp và phê bình thơng tin

□ Tăng tính độc lập

□ Khơng có gì

6. Khi khơng tìm được tài liệu bạn cần ở thư viện, bạn thường tìm ở nguồn nào khác? (có thể

khoanh tròn tất cả các lựa chọn)

□ Mượn bạn, người quen

□ Tìm ở thư viện khác

□ Mượn giáo viên

□ Tìm thơng tin trên mạng Internet

□ Tìm mua ở cửa hàng sách

7. Bạn thường khai thác nguồn tư liệu nào của thư viện (có thể đánh dấu nhiều lựa chọn)

□ Giáo trình, tài liệu tham khảo

□ Luận văn, luận án

□ Sách ngoại ngữ, tin học, kĩ năng

□ Tài liệu ngoại văn

□ Báo và tạp chí

B. Khảo sát mức độ đáp ứng tài liệu tại thư viện, cơ sở vật chất và không gian bạn đọc, hoạt

động quản lý - phục vụ và đề xuất cải tiến.

Xin anh/chị thể hiện mức độ đồng ý của mình với từng mệnh đề dưới dây bằng cách tích dấu (X) vào ô

tương ứng với các cột điểm số từ 1 đến 5. Điểm càng cao càng thể hiện mức độ đồng ý cao.

(1= Rất không đồng ý;



2 = Không đồng ý;



3 = Bình thường;



4 = Đồng ý;



5 = Rất đồng ý)



1

Khảo sát mức độ đáp ứng về nguồn tư liệu tại thư viện

8. Số lượng đầu sách, báo, nguồn tư liệu tại thư viện phong phú

9. Tư liệu của thư viện đáp ứng kịp nhu cầu của bạn

10. Bạn có thể mượn được các tài liệu theo yêu cầu của các môn học tại

thư viện

11. Trường hợp tài liệu chưa có sẵn(do chưa có/ hoặc do người khác đã

mượn trước), thư viện có thể thu xếp để đáp ứng nhu cầu của bạn một

cách nhanh chóng và chính xác

12. Ngồi các tài liệu mơn học chính, bạn có thể tìm và mượn các tài

liệu bổ trợ kỹ năng một cách dễ dàng

13. Các nguồn tài liệu hiện có tại Thư viện là các ấn bản hay và cập nhật

Khảo sát mức độ đáp ứng cơ sở vật chất và không gian bạn đọc

14.Điều kiện học tập/ đọc tài liệu/ nghiên cứu tại Thư viện rất sạch sẽ,

thoáng mát, thoải mái

15. Số chỗ ngồi hiện có của thư viên có thể đáp ứng được số lượng bạn

đọc đến sử dụng

16. Cách sắp xếp, bố trí tài liệu tại thư viện rất gọn, đẹp và dễ kiếm tìm

17. Hệ thống internet/ wifi và máy tính ln trong tình trạng sẵn sàng,

chất lượng cao.

Khảo sát hoạt động quản lý - phục vụ

18. Bạn luôn được tư vấn/ hỗ trợ kịp thời khi gặp khó khăn trong quá

trình tra cứu/ tìm kiếm/ sử dụng các dịch vụ của Thư viện

19. Tinh thần, thái độ phục vụ của các nhân viên thư viện là niềm nở,

thân thiện

20.Các hỗ trợ, tư vấn, tiếp nhận và giải quyết nhu cầu bạn đọc rất thiết

thực và hiệu quả

21. Bạn hài lòng với hoạt động quản lý - phục vụ tại thư viện

Những đề xuất để cải tiến hoạt động khai thác tư liệu tại thư viện

22. Có phòng tự học

23. Thiết lập hệ thống tra cứu bằng máy tính.

24. Tăng thêm các tài liệu liên quan đến mơn học

25. Có các tài liệu điện tử (chuyên môn, giải trí)

26. Thơng báo danh mục sách mới sau khi nhập kho

27. Liên kết nối mạng với các thư viện trong nước

28. Được mượn sách về nhà

29. Sắp xếp nguồn tư liệu khoa học, dễ tìm kiếm

30. Có dịch vụ văn hóa, giải trí trong thư viện

31. Mở cửa thư viện vào giờ nghỉ

32. Tăng thêm cán bộ thư viện

33. Dịch vụ đánh máy, photocopy

34. Triển lãm, giới thiệu sách trong và ngoài thư viện

Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác này!



2



3



4



5



Phụ lục 2. BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Phần I. Thông tin cá nhân

Sau khi thu thập và xử lý số liệu, kết quả như sau:

1. Số sinh viên khảo sát: 201 sinh viên

+ Nam: 67 sinh viên (33,3%)

+ Nữ: 135 sinh viên (66,7%)

2. Sinh viên:

+ Năm thứ nhất: 21 sinh viên (10,4%)

+ Năm thứ hai: 102 sinh viên (50,7%)

+ Năm thứ ba: 78 sinh viên (38,8%)

3. Đang theo học ngành:

+ Quản trị kinh doanh: 36 sinh viên (17,9%)

+ Hệ thống thông tin quản lý: 2 sinh viên (1%)

+ Tài chính ngân hàng: 34 sinh viên (16,9%)

+ Kế tốn- Kiểm toán : 127 sinh viên (63,2%)

+ Thẩm định giá: 2 sinh viên (1%)

Phần 2. Nội dung



1. Bạn có thường xuyên sử dụng thư viện để phục vụ cho việc học tập của mình

khơng?

2.

Số lượt

Tỉ lệ

trả lời

phần trăm

Rất thường xun

6

3

Thường xuyên

15

7.5

Thỉnh thoảng

78

38.8

Hiếm khi

90

44.7

Chưa bao giờ

12

6

2. Bạn thường lên thư viện để làm gì?



Đọc, mượn sách và các tài liệu tham khảo

Đọc sách, báo, tạp chí

Tự học và học nhóm

Truy cập Internet



Số lượt

trả lời

48

34

138

100



Tỉ lệ

phần trăm

15

10,6

43,2

31,2



3. Lý do bạn đến thư viện?



Số lượt

trả lời

Khi GV có yêu cầu thực hiện các chuyên đề

môn học, cần tài liệu tham khảo

Khi cần làm việc nhóm, thảo luận

Thời gian sắp thi, cần ôn bài

Đã có thói quen đến thư viện đều đặn, bất

kỳ khi nào



91



Tỉ lệ

phần trăm

28,5



110

96

22



34,5

30,1

6,9



4. Những khó khăn mà bạn gặp phải khi khai thác tư liệu tại thư viện? (có thể

đánh dấu tất cả các lựa chọn)

Số lượt

trả lời



Tỉ lệ

phần trăm

31,5



Số lượng tài liệu ít nên khơng đủ cho sinh

114

viên mượn

Nhân viên thư viện khơng nhiệt tình giúp

43

11,9

đỡ

Khơng được tra cứu tài liệu trên máy tính

28

7,7

Phòng ốc chật chội, khơng thoải mái

26

7,2

Thư viện không mở cửa vào giờ nghỉ, ngày

151

41,7

nghỉ

5. Bạn thu được những ích lợi gì từ việc khai thác thư viện? (có thể đánh dấu

tất cả các lựa chọn)

Số lượt

trả lời

Điểm số các môn học tăng lên

Tăng khả năng tự tìm kiếm thơng tin

Tăng kỹ năng tổng hợp và phê bình thơng

tin

Tăng tính độc lập

Khơng có gì



35

97

58



Tỉ lệ

phần trăm

11%

30,5%

18,2%



94

34



29,6%

10,7%



6. Khi khơng tìm được tài liệu bạn cần ở thư viện, bạn thường tìm ở nguồn

nào khác? (có thể khoanh tròn tất cả các lựa chọn)

Số lượt

Tỉ lệ

trả lời

phần trăm



Mượn bạn, người quen

24

10,3%

Tìm ở thư viện khác

16

6,9%

Mượn giáo viên

15

6,5%

Tìm thơng tin trên mạng Internet

177

76,3%

7. Bạn thường khai thác nguồn tư liệu nào của thư viện (có thể đánh dấu

nhiều lựa chọn)

Số lượt

Tỉ lệ

trả lời

phần trăm

Giáo trình, tài liệu tham khảo

167

59,5%

Luận văn, luận án

23

8,2%

Sách ngoại ngữ, tin học, kĩ năng

40

14,2%

Tài liệu ngoại văn

20

7,1%

Báo và tạp chí

31

11%

B. Khảo sát mức độ đáp ứng tài liệu tại thư viện, cơ sở vật chất và không gian bạn đọc,

hoạt động quản lý - phục vụ và đề xuất cải tiến.

Xin anh/chị thể hiện mức độ đồng ý của mình với từng mệnh đề dưới dây bằng cách tích dấu

(X) vào ơ tương ứng với các cột điểm số từ 1 đến 5. Điểm càng cao càng thể hiện mức độ đồng

ý cao.

(1= Rất không đồng ý;



2 = Khơng đồng ý;



3 = Bình thường;



4 = Đồng ý;



5 = Hoàn toàn đồng ý)



1



2



3



4



(%)

(%)

(%)

(%)

Khảo sát mức độ đáp ứng về nguồn tư liệu tại thư viện

8. Số lượng đầu sách, báo, nguồn tư liệu tại thư

13,43

22,89

56,71

6.47

viện phong phú

9. Tư liệu của thư viện đáp ứng kịp nhu cầu của

8,96

30,35

51,24

7,96

bạn

10. Bạn có thể mượn được các tài liệu theo yêu

11,94

36,82

33,83

15,92

cầu của các môn học tại thư viện

11. Trường hợp tài liệu chưa có sẵn(do chưa có/

hoặc do người khác đã mượn trước), thư viện có

11,94

49,76

27,36

9,45

thể thu xếp để đáp ứng nhu cầu của bạn một

cách nhanh chóng và chính xác

12. Ngồi các tài liệu mơn học chính, bạn có thể

tìm và mượn các tài liệu bổ trợ kỹ năng một

9,95

37,81

35,82

13,43

cách dễ dàng

13. Các nguồn tài liệu hiện có tại Thư viện là các

9,45

46,77

31,84

8.96

ấn bản hay và cập nhật

Khảo sát mức độ đáp ứng cơ sở vật chất và không gian bạn đọc

14. Điều kiện học tập/ đọc tài liệu/ nghiên cứu

5,47

9,95

29,35

48,76

tại Thư viện rất sạch sẽ, thoáng mát, thoải mái



5

(%)

0,5

1,49

1,49



1,49



2,99

2,99



6,47



15. Số chỗ ngồi hiện có của thư viên có thể đáp

7,46

14,93

22,39

47,76

ứng được số lượng bạn đọc đến sử dụng

16. Cách sắp xếp, bố trí tài liệu tại thư viện rất

8,46

12,94

57,21

18,41

gọn, đẹp và dễ kiếm tìm

17. Hệ thống internet/ wifi và máy tính ln

9,95

13,43

34,83

35,82

trong tình trạng sẵn sàng, chất lượng cao.

Khảo sát hoạt động quản lý - phục vụ

18. Bạn luôn được tư vấn/ hỗ trợ kịp thời khi

gặp khó khăn trong quá trình tra cứu/ tìm kiếm/

5,97

17,41

57,71

15,92

sử dụng các dịch vụ của Thư viện

19. Tinh thần, thái độ phục vụ của các nhân viên

7,46

11,94

55,22

20,90

thư viện là niềm nở, thân thiện

20. Các hỗ trợ, tư vấn, tiếp nhận và giải quyết

6,97

15,92

61,68

12,94

nhu cầu bạn đọc rất thiết thực và hiệu quả

21. Bạn hài lòng với hoạt động quản lý - phục vụ

8,46

13,43

60,19

14,93

tại thư viện

Những đề xuất để cải tiến hoạt động khai thác tư liệu tại thư viện

22. Có phòng tự học

3,98

3,98

8,46

25,87

23. Thiết lập hệ thống tra cứu bằng máy tính.

1,49

1,49

5,97

27,36

24. Tăng thêm các tài liệu liên quan đến mơn

1,49

1,49

5,97

19,90

học

25. Có các tài liệu điện tử (chun mơn, giải trí)

2,99

2,99

9,45

22,89

26. Thông báo danh mục sách mới sau khi nhập

2,49

2,49

6,47

26,87

kho

27. Liên kết nối mạng với các thư viện trong

4,48

4,48

6,47

25,37

nước

28. Được mượn sách về nhà

3,48

3,48

7,46

20,90

29.Sắp xếp nguồn tư liệu khoa học, dễ tìm kiếm

4,48

4,48

6,47

25,37

30. Có dịch vụ văn hóa, giải trí trong thư viện

6,97

6,97

14,93

22,89

31. Mở cửa thư viện vào giờ nghỉ

3,48

3,48

7,96

15,92

32. Tăng thêm cán bộ thư viện

11,44

11,44

27,86

18,91

33. Dịch vụ đánh máy, photocopy

6,97

6,97

11,44

18,91

34.Triển lãm, giới thiệu sách trong và ngoài thư

6,47

6,47

17,91

18,91

viện



PHỤ LỤC ẢNH

1. Tư liệu học tập tại thư viện



7,46

2,99

5,97



2,99

4,48

2,49

2,99

57,71

63,69

71,15

61,68

59,2

64,68

61,69

59,2

48,24

69,16

30,35

55,71

50,24



Hình 1. Tài liệu sách phân theo mục

Hình 2. Tủ giới thiệu sách mới

3. Cơ sở vật chất và không gian bạn đọc tại thư viện



Hình 3. Trung tâm thơng tin thư viện CS1Hình 4. Trung tâm thơng tin thư viện CS2



Hình 5. Phòng đọc sách

4. Hoạt động quản lý – phục vụ



Hình 6. Phòng máy truy cập Internet



Hình 7.Cán bộthư viện



Hình 8. Nơi tiếp nhận thẻ đọc của sinh viên



5. Sinh viên khai thác tư liệu tại thư viện



Hình 9. Sinh viên truy cập Internet khai thác thơng tin trên máy tính



Hình 10. Hội thi Ánh sáng soi đường - 2015 do Khoa Lý luận chính trị kết hợp Hội sinh

viên tổ chức sinh viên thi, nghiên cứu tìm tư liệu tại thư viện



6. Mơ hình cải tiến hoạt động thư viện



Hình 11. Thư viện số hóa



Hình 12. Hoạt động giới thiệu sách



Hình 13. Hoạt động quản lý - phục vụ tại thư viện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 1. PHIẾU KHẢO SÁT ĐIỀU TRA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x