Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 Mô hình và kết quả bài toán

5 Mô hình và kết quả bài toán

Tải bản đầy đủ - 0trang

Do bài toán là biến dạng phẳng nên mặt cắt đập chỉ có thể biến dạng trong mặt

phẳng vng góc với trục đập mà không thể biến dạng theo phương trục đập. Vì vậy các

điểm ở đáy nền được hạn chế chuyển vị theo phương đứng (gán liên kết chống đứng).

Các điểm biên hai bên của nền được hạn chế chuyển vị theo phương ngang (gán liên kết

chống ngang)

8.5.3. Trường hợp tính tốn

Thực tế để phân tích ứng suất thân đập ta cần phải tính tốn với nhiều tổ hợp tải

trọng khác nhau. Nhưng trong phạm vi đồ án này em tính cho 1 tổ hợp tải cơ bản ứng với

MNDBT= 476 m, MNHL = 369,76m , các thiết bị chống thấm và tiêu nước làm việc bình

thường.

8.5.4. Các loại tải trọng tác dụng

-



Trọng lượng bản thân đập



-



Áp lực nước thượng lưu tác dụng vào đập.



-



Áp lực đẩy nổi tác dụng lên đáy đập.



-



Áp lực sóng.



-



Áp lực bùn cát tác dụng vào đập



-



Trọng lượng của nước đè lên thượng lưu nền.



-



Trọng lượng của khối bùn cát đè lên thượng lưu nền.



-



Áp lực nước hạ lưu



-



Áp lực thấm tác dụng lên đáy đập.



Các chỉ tiêu cơ lý của nền và bê tông được cho trong bảng sau:

Bảng 8.1: Các chỉ tiêu cơ lý của nền và bê tông

Loại vật liệu

Bê tông M150

Nền đá IIA



 (T/m3)

2,4

2,65



E (T/m2)

2,1.106

1,2.106





0,2

0,22



Rk (T/m2)

85

100



Rn (T/m2)

900

1100



Bê tông M300

Bê tông M250

Bê tơng M200



160

130

115



1300

1100

950



8.5.5.Kết quả tính tốn

Tiến hành các bước tính tốn trong phần mềm ANSYS, ta được kết quả hình ảnh

phổ màu của các thành phần ứng suất như phụ lục 8.

Giá trị của thành phần ứng suất chính (S1,S3) và ứng suất theo phương X , Y (SX,

SY) tại mặt tiếp giáp giữa đập với nền (A-B) và mặt cắt giảm yếu (C-D) được thể hiện ở

các biểu đồ sau:

Nhận xét:

Từ kết quả tính tốn ta thấy ứng suất kéo nén lớn nhất xuất hiện tại vùng tiếp giáp

giữa đập và nền. Cụ thể chân đập phía thượng lưu (điểm A) xuất hiện ứng suất kéo lớn

nhất, chân đập phía hạ lưu ( điểm B) xuất hiện ứng suất nén lớn nhất. Trị số thể hiện ở

bảng sau:

Bảng 8.2: Các giá trị ứng suất

Điểm

A

B



Giá trị Ư/S chính

S1 (T/m2)

S3 (T/m2)

207,871

0

0

-615,257



Giá trị ứng suất theo phương X,Y

SX (T/m2)

XY (T/m2)

185,815

51,423

-355,887

-593,769



Các giá trị ứng suất kéo tại điểm A có sự nhảy vọt vượt quá giới hạn chịu kéo của

vật liệu vùng ứng suất này khơng mở rộng về phía đập và phía nền. Điều này cũng có thể

giải thích là do xuất hiện ứng suất cục bộ và tăng đột ngột tại điểm chân đập (điểm kì dị).

Để có kết quả chính xác hơn cần tiến hành thí nghiệm để có được các thơng số đầu vào,

chọn mơ hình vật liệu và tiến hành những phân tích phi tuyến để mơ phỏng đúng sự làm

việc của vật liệu hơn. Các giá trị ứng suất nén nằm trong giới hạn cho phép của vật liệu.

Trong đồ án này vì lý do thời gian nên em mới chỉ dừng lại ở phân tích tuyến tính.



Ứng suất xung quanh các hành lang rất phức tạp, tại các khu vực đó vừa xuất hiện

ứng suất kéo tập trung vừa xuất hiện ứng suất nén tập trung.

Tại khu vực chân đập thượng lưu và hạ lưu, vị trí các hành lang xuất hiện ứng suất

kéo gây mất ổn đinh cục bộ và có thể làm nứt bê tơng. Do vậy tại những vị trí đó ta bố trí

thêm cốt thép để tăng khả năng chịu kéo cho bê tông



LỜI CẢM ƠN

Sau 14 tuần làm đồ án tốt nghiệp, với sự nỗ lực phấn đấu của bản thân và được sự

dạy dỗ, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo trong bộ môn thủy công cũng như tồn thể

các thầy cơ giáo trong trường đã dạy dỗ và chỉ bảo em trong suốt những năm học vừa qua,

đặc biệt là sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo GS.TS Nguyễn Chiến, em đã hoàn thành

tốt đồ án tốt nghiệp của mình. Với đề tài:



’’



Thiết kế cơng trình đầu mối hồ Bản Chát–



Phương án 1’’.

Thời gian làm đồ án tốt nghiệp là một khoảng thời gian có ích để em có điều kiện

hệ thống lại kiến thức đã được học và giúp em biết cách áp dụng lí thuyết vào thực tế, làm

quen với công việc của một kỹ sư thiết kế cơng trình thủy lợi.

Đây là đồ án tốt nghiệp sử dụng tài liệu thực tế công trình thủy lợi và vận dụng

tổng hợp các kiến thức đã học. Dù bản thân đã hết sức cố gắng nhưng vì điều kiện thời

gian còn hạn chế nên trong đồ án em chưa giải quyết hết các trường hợp có thể xảy ra.

Mặt khác kinh nghiệm bản thân trình độ còn hạn chế nên trong đồ này khơng tránh khỏi

những thiếu sót.

Em kính mong được sự chỉ bảo, hướng dẫn, giúp đỡ của các thầy cô giáo giúp cho

đồ án của em được hồn chỉnh hơn, từ đó kiến thức chun mơn cũng được hồn thiện và

nâng cao.

Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô đặc biệt là thầy giáo GS.TS Nguyễn Chiến

đã chỉ bảo, hướng dẫn tận tình, tạo điều kiện giúp đỡ em hồn thành đồ án này.



Hà Nội, ngày 01 tháng 1 năm 2013

Sinh viên thực hiện



VŨ THỊ MỸ HẠNH



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. QCVN 04 - 05 : 2012 - Quy chuẩn kỹ thuật quốc giacơng trình thủy lợi - các quy định

chủ yếu về thiết kế

2. TCVN 9137: 2012 - Cơng trình thuỷ lợi - thiết kế đập bê tông và bê tông cốt thép

3. TCVN 9151 : 2012 - Cơng trình thủy lợi - quy trình tính tốn thủy lực cống dưới sâu

4. Trường đại học Thuỷ Lợi (2005), Giáo trình Thuỷ Cơng T1-2, NXB Xây Dựng, Hà Nội.

5. Trường đại học Thuỷ Lợi (2005), Giáo trình Thi Cơng T1-2, NXB Xây Dựng, Hà Nội.

6. Nguyễn Văn Cung, Ngyễn Xn Đặng, Ngơ Trí Viềng (2005), Cơng trình tháo lũ trong

đầu mối hệ thống thuỷ lợi, NXB Xây Dựng, Hà Nội.

7. Phạm Ngọc Quý (2006), Nối tiếp và tiêu năng hạ lưu cơng trình tháo nước, NXB Xây

Dựng, Hà Nội.

8. Trường đại học Thuỷ Lợi (2004), Giáo trình Thuỷ Lực T1-2.

9. Trường đại học Thuỷ Lợi (1984), Giáo trình Thuỷ Văn Cơng trình.



Phụ Lục 1.1: Q trình lũ thiết kế tuyến Bản Chát mơ hình lũ tháng VIII – 1969

(Đơn vị : m3/s)

Ngày

9-VIII



10/VII

I



T

(h)



model69



Q

0.01%



16

17

18

19

20

21

22



1

2

3

4

5

6

7



812

874

870

845

832

862

926



1589

1710

1702

1653

1628

1687

1812



Q

0.02

%

1432

1541

1534

1490

1467

1520

1633



23



8



1010



1976



24



9



1010



1



10



2



Giờ



Q



Q

0.1%



Q

0.2%



1093

1177

1171

1138

1120

1161

1247



956

1029

1024

995

979

1015

1090



1781



1360



1189



1976



1781



1360



1189



1000



1957



1763



1346



1177



11



1020



1996



1799



1373



1201



3



12



1040



2035



1834



1400



1224



4



13



1010



1976



1781



1360



1189



5

6

7

8

9

10

11

12

13



14

15

16

17

18

19

20

21

22



965

909

870

845

824

799

791

791

913



1888

1779

1702

1653

1612

1563

1548

1548

1786



1702

1603

1534

1490

1453

1409

1395

1395

1610



1299

1224

1171

1138

1110

1076

1065

1065

1229



1136

1070

1024

995

970

941

931

931

1075



14



23



1020



1996



1799



1373



1201



15



24



1050



2054



1851



1414



1236



16



25



1040



2035



1834



1400



1224



17



26



1040



2035



1834



1400



1224



18



27



1100



2152



1940



1481



1295



Q

0.5

%

823

886

882

857

844

874

939

102

4

102

4

101

4

103

4

105

4

102

4

978

922

882

857

835

810

802

802

926

103

4

106

5

105

4

105

4

111

5



Q

1,0

%

724

779

776

753

742

768

826



521

561

559

542

534

553

594



Q

10

%

445

479

477

463

456

472

507



900



648



554



900



648



554



892



642



548



909



655



559



927



668



570



900



648



554



860

810

776

753

735

712

705

705

814



619

584

559

542

529

513

508

508

586



529

498

477

463

452

438

434

434

500



909



655



559



936



674



575



927



668



570



927



668



570



981



706



603



Q

5%



11/VII

I



19



28



1150



2250



2028



1548



1354



20



29



1180



2309



2081



1589



1389



21



30



1210



2367



2134



1629



1424



22



31



1220



2387



2151



1643



1436



23



32



1220



2387



2151



1643



1436



24



33



1220



2387



2151



1643



1436



1



34



1250



2446



2204



1683



1471



2



35



1240



2426



2187



1670



1460



116

6

119

6

122

7

123

7

123

7

123

7

126

7

125

7



102

5

105

2

107

9

108

8

108

8

108

8

111

4

110

5



738



630



758



647



777



663



783



669



783



669



783



669



802



685



796



680



Phụ Lục 1.1: Q trình lũ thiết kế tuyến Bản Chát mơ hình lũ tháng VIII

1969(Tiếp)

(Đơn vị : m3/s)

Ngày



Giờ



T (h)



Q

model69



12/VIII



3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70



1170

1100

1060

1010

991

965

956

956

969

974

978

965

974

1020

1100

1260

1390

1500

1600

1700

1780

1860

2010

2170

2210

2200

2190

2180

2170

2160

2100

2000

1930

1830

1750



Q

0.01%

2289

2152

2074

1976

1939

1888

1870

1870

1896

1906

2127

2361

2516

2773

3240

3996

4536

4895

5221

5548

5809

6070

6559

7081

7212

7179

7146

7114

7081

7049

6853

6526

6298

5972

5711



Q

0.02%

2063

1940

1869

1781

1747

1702

1686

1686

1709

1717

1917

2128

2267

2499

2920

3602

4066

4388

4680

4973

5207

5441

5879

6347

6464

6435

6406

6377

6347

6318

6143

5850

5645

5353

5119



Q

0.1%

1575

1481

1427

1360

1334

1299

1287

1287

1305

1311

1464

1625

1731

1908

2230

2750

3052

3294

3513

3733

3909

4084

4414

4765

4853

4831

4809

4787

4765

4743

4611

4392

4238

4019

3843



Q

0.2%

1377

1295

1248

1189

1167

1136

1125

1125

1141

1147

1280

1421

1513

1668

1949

2404

2640

2849

3039

3229

3381

3532

3817

4121

4197

4178

4159

4140

4121

4102

3988

3798

3665

3475

3324



Q

0.5%

1186

1115

1075

1024

1005

978

969

969

983

988

1102

1224

1304

1437

1679

2071

2243

2421

2582

2744

2873

3002

3244

3502

3567

3550

3534

3518

3502

3486

3389

3228

3115

2953

2824



Q

1,0%

1043

981

945

900

883

860

852

852

864

868

969

1076

1146

1264

1476

1821

1946

2100

2240

2380

2492

2604

2814

3038

3094

3080

3066

3052

3038

3024

2940

2800

2702

2562

2450



Q

5%

751

706

680

648

636

619

614

614

622

625

698

775

825

910

1063

1311

1339

1445

1541

1638

1715

1792

1936

2090

2129

2119

2110

2100

2090

2081

2023

1927

1859

1763

1686



Q

10%

641

603

581

554

543

529

524

524

531

534

596

661

705

777

907

1119

1110

1198

1278

1358

1421

1485

1605

1733

1765

1757

1749

1741

1733

1725

1677

1597

1541

1461

1397



Phụ Lục 1.1: Q trình lũ thiết kế tuyến Bản Chát mơ hình lũ tháng VIII

1969(Tiếp)

(Đơn vị : m3/s)

Ngày



13/VII

I



T

(h)



model69



Q

0.01

%



14



71



1700



5548



4973



3733



3229



15



72



1650



5384



4826



3623



3134



16



73



1700



5548



4973



3733



3229



17



74



1740



5678



5090



3821



3305



18



75



1860



6070



5441



4084



3532



19



76



1970



6429



5762



4326



3741



20



77



2060



6722



6026



4524



3912



21



78



2190



7146



6406



4809



4159



22



79



2360



7701



6903



5182



4482



23



80



2520



8031



7173



5323



4570



24



81



2620



8350



7458



5534



4752



1



82



2680



7629



5661



4861



2



83



2700



5805



84



2740



9624



8263



4



85



2750



86



2770



6



87



2850



7



88



2980



9659

1027

0

1112

3

1163

0



8294



5



9111

1296

9

1301

7

1384

0

1498

9

1567

3



6761



3



8541

1020

0

1452

0

1457

3

1549

5

1678

1

1754

7



Giờ



Q



Q

0.02

%



Q

0.1%



Q

0.2%



8818

9550

9986



Q

0.5

%

274

4

266

3

274

4

280

8

300

2

317

9

332

4

353

4

380

9

384

7

399

9

409

1

488

6

695

5

698

0

742

2

803

8

840

5



Q

1,0

%

238

0

231

0

238

0

243

6

260

4

275

8

288

4

306

6

330

4

330

3

343

4

351

3

419

5

597

2

599

4

637

3

690

2

721

7



Q

5%

163

8

158

9

163

8

167

6

179

2

189

8

198

4

211

0

227

3

219

6

228

3

233

5

278

9

397

0

398

5

423

7

458

9

479

8



Q

10

%

135

8

131

8

135

8

138

9

148

5

157

3

164

5

174

9

188

5

177

7

184

8

189

0

225

8

321

4

322

5

342

9

371

4

388

4



8



89



3080



9



90



3110



10



91



3110



11



92



3080



12



93



3080



13



94



3060



14



95



3040



1813

5

1831

2

1831

2

1795

4

1759

1

1693

7

1611

0



1619

9

1634

8

1634

8

1603

7

1571

3

1512

8

1438

9



1202

0

1211

3

1211

3

1190

0

1166

0

1122

6

1067

8



1032

1

1038

9

1038

9

1021

8

1001

1



15



96



2980



9497



8483



6295



5405



16



97



2900



9242



8255



6126



5260



17



98



2810



8955



7999



5936



5096



18



99



2670



8509



7600



5640



4842



19



100



2560



8158



7287



5407



4643



20



101



2440



7776



6945



5154



4425



21



102



2330



7425



6632



4922



4226



22



103



2290



7298



6519



4837



4153



23



104



2230



7277



6500



4823



4141



24



105



2160



7049



6318



4743



4102



9639

9168



868

7

873

2

873

2

860

0

842

6

811

3

771

7

454

9

442

7

428

9

407

6

390

8

372

5

355

7

349

6

348

6

348

6



745

9

748

9

748

9

738

5

723

6

696

6

662

6

390

6

380

1

368

3

350

0

335

6

319

8

305

4

300

2

299

3

302

4



495

0

495

3

495

3

490

9

481

0

463

1

440

5

259

7

252

7

244

9

232

7

223

1

212

6

203

0

199

6

199

0

208

1



399

0

399

5

399

5

397

4

389

3

374

9

356

6

210

2

204

5

198

2

188

3

180

6

172

1

164

3

161

5

161

1

172

5



Phụ Lục 1.1: Quá trình lũ thiết kế tuyến Bản Chát mơ hình lũ tháng VIII

1969(Tiếp)

(Đơn vị : m3/s)

Ngày



Giờ



14/VII



1



Q

T (h)

106



model69



2040



Q

0.01

%

6657



Q

0.02

%

5967



Q

0.1%

4480



Q

0.2%

3874



Q

0.5

%

329



Q

1,0

%

285



Q

5%

196



Q

10%

162



I

2



107



1940



6331



5675



4260



3684



3



108



1880



6135



5499



4128



3570



4



109



1820



5939



5324



3997



3456



5



110



1760



5743



5148



3865



3343



6



111



1730



5645



5060



3799



3286



7



112



1690



5515



4943



3711



3210



8



113



1670



5450



4885



3667



3172



9



114



1650



5384



4826



3623



3134



10



115



1600



5221



4680



3513



3039



11



116



1580



5156



4622



3470



3001



12



117



1540



5025



4505



3382



2925



13



118



1540



5025



4505



3382



2925



14



119



1510



4927



4417



3316



2868



15



120



1500



4895



4388



3294



2849



16



121



1500



4895



4388



3294



2849



17



122



1500



4895



4388



3294



2849



18



123



1490



4862



4358



3272



2830



19



124



1490



4456



4026



3101



2723



20



125



1490



4186



3782



2913



2558



21



126



1480



3956



3575



2753



2417



22



127



1470



3663



3310



2549



2238



2

313

1

303

4

293

7

284

0

279

2

272

7

269

5

266

3

258

2

255

0

248

5

248

5

243

7

242

1

242

1

242

1

240

5

236

1

221

8

209

7

194

1



6

271

6

263

2

254

8

246

4

242

2

236

6

233

8

231

0

224

0

221

2

215

6

215

6

211

4

210

0

210

0

210

0

208

6

208

9

196

3

185

5

171

8



5

186

9

181

1

175

3

169

5

166

6

162

8

160

9

158

9

154

1

152

2

148

3

148

3

145

5

144

5

144

5

144

5

143

5

153

4

144

1

136

3

126

2



9

154

9

150

1

145

3

140

5

138

1

135

0

133

4

131

8

127

8

126

2

123

0

123

0

120

6

119

8

119

8

119

8

119

0

132

5

124

4

117

6

108

9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 Mô hình và kết quả bài toán

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×