Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Tính khối lượng và chọn phương án

6 Tính khối lượng và chọn phương án

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trang 66



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



diện cho đoạn đó. Trên mặt cắt ngang đó ta xác định được khối lượng đào móng, khối

lượng cho các mác bê tông.

3.6.1. Khối lượng phần đập không tràn và đập tràn

Tính tốn diện tích vật liệu, diện tích đào đất và đá cho các mặt cắt đại diện và

tính cho các đoạn đập ta có kết quả như sau:

Bảng 3.28 – Khối lượng đập dâng

nxB



RCCM150



BTCTM300



BTM250



BTM200



(m)



(103m3)



(103m3)



(103m3)



(103m3)



A



4x13



807,443



72,299



21,510



45,031



B



4x14



811,287



73,173



21,606



43,474



C



4x15



816,758



75,589



21,679



42,081



P/A



3.6.2. Khối lượng đào móng

Dọc theo trục cơng trình đầu mối ta chia thành nhiều mặt cắt cách nhau 40m bắt

đầu từ đầu đập bên trái. Tiến hành vẽ các mặt cắt đó, sau đó vẽ giao thơng của cơng

trình với mặt đất tự nhiên. Xác định hố móng của cơng trình như sau: móng đào rộng

hơn chân cơng trình 5 m, hệ số mái đào là 1:0,5. Trên mái đào làm cơ chênh cao 1015m để chống sạt mái đào, bề rộng cơ lấy bằng 3m, cơ cao nhất nằm trên cao trình của

đỉnh đập. Xác định diện tích đào đất đá trên các mặt cắt đó. Xác định thể tích khối đất

đá đào giữa hai mặt cắt gần nhau i và i+1 theo công thức sau:



1

ΔVi = Δli .(Fi +Fi+1 + F.F

i i+1 )

3

Trong đó: ΔVi : thể tích đất đá cần đào ở đoạn thứ i.

Δli : là khoảng cách giữa hai mặt cắt gần nhau i và i+1.

Fi , Fi+1 : là diện tích hố móng tại hai mặt cắt thứ i và i+1.

Trong phần tính tốn khối lượng đào đắp chỉ tính khối lượng đào đắp thượng hạ

lưu cơng trình, chưa tính khối lượng đào đắp phía vai cơng trình.

Phần hố xói sau tràn, vì lý do khơng có tài liệu về chiều dày các lớp đất đá ở vị trí đào

hố nên xem như cơng tác đào hố xói chỉ có đào đất và hố xói có dạng hình thang, đáy

lớn có chiều rộng bằng 0,5.LX , mái thượng lưu m1=2.2, mái hạ lưu m2=1,5.

Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 67



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



Bảng 3.29- Khối lượng đào móng.



Hạng mục



Đơn vị



Đào đất



m3



Đào đá phong



Phương án



Phương án



Phương án



Btràn=4x13m.



Btràn=4x14m.



Btràn=4x15m.



445.65



437.44



414.67



625.24



620.36



m3



584.06

hóa

3.6.3. Khối lượng trụ pin và tường phân dòng



Trụ pin được thiết kế với mác bê tông M300. Trụ pin kép dày 6 (m), trụ pin đơn

dày 3 (m). Tường phân dòng kéo dài từ trụ pin đến hết mũi phun, tường cao hơn mực

nước trên mũi phun trung bình là 3(m) . Tường bên có chiều dày 3 (m).



Bảng 3.30 – Khối lượng trụ pin, tường phân dòng và tường bên

P/A



n×b

(m)



A



B



C



4×13



4×14



4×15



FTrụ pin



FTường



VTrụ đơn



VTrụ kép



VT.phân dòng



VT. bên



VBT-M300



(m2)



(m2)



( m3 )



(m3)



(m3)



(m3)



(m3)



6944



9258



6435



6386



29023



6832



9110



6321



6278



28541



6648



8864



6273



6228



28013



771,54 1064,3

5

759,13



1046,3

4



738,68 1038,0

5



3.6.4. Khối lượng cửa van và thiết bị

Phần trên đã chọn van cung bằng thép, khối lượng van xác định sơ bộ như sau:

4

G = 1500F F .10-4 (T) (3.31)



Trong đó: + F(m2) : diện tích bản chắn nước.



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 68



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật công



+ 1500 : hệ số kinh nghiệm.

Chọn sơ bộ khối lượng thiết bị kèm theo bằng khối lượng cửa van.

Tính tốn cho các phương án được kết quả như Bảng 3.31

Bảng 3.31 – Khối lượng cửa van và thiết bị

n×b



H



L



F



GVan



GTB



(m)



(m)



(m)



(m2)



(T)



(T)



A



4×13



14,5



52



754



592,66



592,66



B



4×14



14,5



56



812



650,18



650,18



C



4×15



14,5



60



870



708,75



708,75



P/A



3.6.5. Khối lượng cầu giao thơng

Bảng 3.32 – Khối lượng cầu giao thơng

n×b



VDầm phụ



L



VDầm chính



VBản mặt



GCGT-M300



(m)



(m3)



(m)



(m3)



(m3)



(m3)



A



4×13



43,2



73



219



219



481,2



B



4×14



43,2



77



231



231



505,2



C



4×15



43,2



81



243



243



529,2



P/A



3.6.6. Tính tốn khối lượng hố xói

Kích thước hố xói như trên ta tính khối lượng đào hố xói được kết quả như sau

Bảng 3.33 – Kết quả tính tốn hố xói

n×b



dx



P/A



A



m1

(m)



(m)



4×13



24,95



2,2



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



hk



b



B



L



GĐào



(m)



(m)



(m)



(m)



(103m3)



12,14



30,35



52



98,56



m2



1,5



122,6

7



Lớp : 51C-



Trang 69



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



B



4×14



23,43



2,2



1,5



11,99



29,97



116,66



56



96,67



C



4×15



22,60



2,2



1,5



11,86



29,65



113,27



60



94,54



3.6.7. So sánh chọn phương án Btràn

Tính tốn giá thành cơng trình ta được kết quả sau:

Bảng 3.34 – Bảng giá thành xây dựng cho các phương án

Btr = 4x13(m)

Hạng

mục



Đơn giá

Vật liệu

(đ/m3)



Đất



16046



Đá



67053



RCCM150



553245



lượng



BTCTM30



125496



đập



0



2



(m3)



BT-M250



Đào

móng



Khối



Trụ pin

Cầu Gt

Hố xói

Van(T)



Btr = 4x14(m)



Btr = 4x15(m)



Khối



Thành



Khối



Thành



Khối



Thành



lượng



tiền



lượng



tiền



lượng



tiền



103m3



109(đ)



103m3



109(đ)



103m3



109(đ)



445,6

5

584,0

6

807,4

4



7,15



39,16



446,71



437,4

4

625,2

4

811,2

9



7,02



41,92



448,84



414,6

7

620,3

6



6,65



41,60



816,7



451,8



6



7



72,30



90,73



73,17



91,83



75,59



94,86



890881



21,51



19,16



21,61



19,25



21,68



19,31



BT-M200



742010



45,03



33,41



43,47



32,26



42,08



31,22



BTCTM30



125496



0



2



29,02



36,42



28,54



35,82



28,01



35,16



BTCTM30



125496



0



2



0,48



0,60



0,51



0,63



0,53



0,66



Đá



67053



98,56



6,61



96,67



6,48



94,54



6,34



30,000,000 đ/T



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



592,6

6



17,78



650,1

8



19,51



708,7

5



21,26

Lớp : 51C-



Trang 70



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



T.Bị(T)



30,000,000 đ/T



592,6



17,78



6



Tổng giá thành



Ngành : Kỹ thuật cơng



650,1



715,53



8



19,51



720,06



708,7

5



21,26

730,2

0



Dựa vào kết quả tính toán kinh tế như trên ta vẽ được đường cong kinh tế như

hình 3.10. Ứng với điểm cực tiểu của đường cong kinh tế ta có phương án B Tràn kinh tế

là phương án Btr = 4x13 (m).

Vậy chọn BTr = 3x13 (m) để thiết kế.



Đường cong xác định Btr kinh tế

735

730

725



Đường cong xác định Btr

kinh tế



720

715

710

705



51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61



Hình 3.9 – Đường cong xác định BTr kinh tế

Vậy chọn phương án thiết kế cho giai đoạn sau là phương án BTr = 4x13 (m). Các thông

số thiết kế của phương án chọn như sau :

+ MNDBT :



+ 476,00 (m).



+ MNLTK :



+ 479,34(m).



+ MNLKT :



+ 482,42(m).



+ Zđáy :



+ 354,00 (m).



+ ZNgưỡngtràn :



+ 462,00 (m).



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 71



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



+ Bề rộng tràn :



Ngành : Kỹ thuật cơng



4x13 (m).



+ Đà gió D (ứng với MNDBT) :



938 (m).



+ Đà gió D (ứng với MNLTK) :



1420 (m).



+ Vận tốc gió tính tốn lớn nhất :



33,55 (m/s).



+ Vận tốc gió bình qn lớn nhất :



18,75 (m/s).



+ Thời gian gió thổi liên tục T :

6 (h).



h = H



CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ ĐẬP KHÔNG

TRÀN



H



4.1.1. Yêu cầu của mặt cắt kinh tế



n



4.1 Tính tốn mặt cắt kinh tế

Mặt cắt kinh tế phải đảm bảo

những điều kiện sau đây :

+ Điều kiện ổn định : đảm bảo hệ số an toàn ổn định trượt trên mặt cắt nguy

hiểm nhất không nhỏ hơn trị số cho phép.

+ Điều kiện ứng suất : khống chế không để ứng suất kéo ở mép thượng lưu hoặc

xuất hiện ứng suất kéo nhưng nhỏ hơn cho phép; ứng suất chính nén mép hạ lưu khơng

vượt q trị số cho phép.

+ Điều kiện kinh tế : đảm bảo khối lượng cơng trình là nhỏ nhất.

Hình 4.1 – Hình dạng mặt cắt kinh tế



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 72



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật công



4.1.2. Cách xác định mặt cắt kinh tế

A,'1m



A,'1

A1

A = f 3(n)

m=

'1

=



A5



A2



f 1(n)



A4

A3



f 2(n

)



n

C



C2



C1

1



2



C3

3



C4

4



C5

5



Hình 4.2 – Tính tốn mặt cắt kinh tế

+ Giả thiết các trị số  như  = 0;  = 0,1;  = 0,2;  = 0,3…

+ Với mỗi  giả thiết nhiều trị số n, dựa vào yêu cầu ổn định chống trượt K  [K]

xác định được m ứng với mỗi n. Vẽ quan hệ m = f1(n) ứng với mỗi .

+ Ứng với mỗi cặp m,n của bước 2 tính ứng suất chính biên thượng lưu và lập

quan hệ ’1 = f2(n), tính diện tích mặt cắt đập và thiết lập quan hệ A = f3(n).

+ Dựa vào các quan hệ m = f 1(n), ’1 = f2(n), A = f3(n) chọn được cặp m,n vừa

thoả mãn điều kiện ổn định, điều kiện ứng suất lại kinh tế nhất (ứng với mỗi ).

+ Lặp lại các bước trên cho các giá trị  khác nhau ta tìm được các tổ hợp ,n,m

thoả mãn điều kiện ổn định và ứng suất. Chọn tổ hợp cho giá trị Amin được m/c kinh tế.

4.2 Tính toán mặt cắt kinh tế

Cấu tạo mặt cắt kinh tế như sau : mặt thượng lưu có một đoạn thẳng đứng chiều

dài H, tiếp theo là đoạn có mái dốc n, hạ lưu có hệ số mái m, chiều cao mặt cắt được

tính đến MNLTK. Với các thơng số , n,m đã biết bề rộng đáy và diện tích mặt cắt đập

xác định như sau :

+ Chiều rộng đáy : B = n.(1 – ).H + m.H = H.[m + n(1 – )]



(4.1)



+ Diện tích :

A = 0.5.(mH.H) + 0.5.[n(1 – )H].[(1 – )H] = 0.5H2[m + n(1 – )2]

Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



(4.2)

Lớp : 51C-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Tính khối lượng và chọn phương án

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×