Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Điều kiện tự nhiên

2 Điều kiện tự nhiên

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Trang 7



Ngành : Kỹ thuật cơng



Hình 1.1 – Bản đồ vị trí cơng trình thuỷ điện Bản Chát



1- Địa hình khu vực đầu mối:

Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 8



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



Thung lũng hệp với chiều rộng trung bình khoảng 35m, hai bờ sơng dốc,

mặt cắt lòng sơng hình chữ V với độ dốc trung bình bờ phải là 35 0, bờ trái là

400. Phía hạ lưu bằng phẳng và mở rộng tạo điều kiên thuận lợi cho vi ệc bố

trí cơng trình phụ trợ, đáy sơng độ dốc nhỏ.

2- Các đặc trưng địa hình:

Các quan hệ địa hình lòng hồ W ~ Z ~ F (tuyến II) được cho trong bảng 1.1

Bảng 1.1 - Quan hệ W~Z~F ( tuyến II)

STT



Z



F



W



STT



Z



F



W



1



366



0



0



13



425



16.9



321.4



2



370



0.32



0.42



14



430



20.02



413.6



3



375



0.61



2.69



15



435



23.37



521.9



4



380



1.05



6.78



16



440



27.22



648.2



5



385



1.47



13.1



17



445



30.93



793.5



6



390



2.54



22.9



18



450



35.12



958.5



7



395



3.62



38.3



19



455



39.53



1145



8



400



5.11



60



20



460



44.36



1354.6



9



405



6.9



89.9



21



465



49.55



1589.3



10



410



9.11



129.8



22



470



54.73



1849.9



11



415



11.34



180.9



23



475



60.43



2137.7



12



420



14.03



244.2



24



480



66.62



2455.2



25



485



72.67



2803.3



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 9



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật công



Dựa vào bảng thông số quan hệ địa hình lòng h ồ ( B ảng 1.1) ta có các bi ểu

đồ đường quan hê địa hình như sau :



F~Z

485

465



Z (m)



445

425

405

385

365



0



5



10



15



20



25



30



35



40



45



50



55



60



65



70



75



F (km2)



Hình 1.2 – Biểu đồ quan hệ địa hình F ~ Z



W~Z

485

465



Z (m)



445

425

405

385

365



0



200



400



600



800



1000 1200 1400 1600 1800 2000 2200 2400 2600 2800 3000

W (106 m3)



Hình 1.3 – Biểu đồ quan hệ địa hình W ~ Z



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 10



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



1.2.2 .Điều kiện địa chất

Điều kiện địa chất tuyến đập Bản Chát II (BCII) đ ược th ể hi ện trong m ặt c ắt

địa chất tuyến đập (tuyến II). Mặt cắt ngang tuyến thể hiện đầy đủ v ị trí, chi ều

dày của các lớp đất đá và phạm vi các đứt gãy kiến tạo.

Bảng 1.2 – Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm tính chất cơ lý của mẫu đất

đá



Loại

đá



Riolit

,

Octof

-ia J3K1vc



Vị trí



Vai

phải

tuyế

n II



Vai

trái

tuyế

n II



Đới

đá



Khối

lượng

riêng

(T/m3

)



Dung

trọng

(T/m3)



Cường độ

kháng nén

(MPa)



Cường

đọ kháng

kéo

(MPa)



o



a



Kh

ơ

gió



Bão

hòa



Khơ

gió



Bão

hòa



Kh

ơ

gió



Mđu

n

bdạn

g 103

MPa



Mđu

n

đhồi

103

MPa



IB



2.69



2.6

1



2.6

3



49.5



43.

5



4.8



4.3



33



38



IIA



2.73



2.6

9



2.6

9



98.1



85.

3



9.0

5



8.6



53



59



IIB



2.74



2.7

1



2.7

1



98.0



88.

0



9.2



8.5



55



61



Đới

ép

phiế

n



2.72



2.6

2



2.6

3



39.2



33.

3



3.9



3.4



26



32



IB



2.67



2.5

1



2.5

5



46.6



39.

6



4.7



4.1



27



31



IIA



2.73



2.6

9



2.6

9



78.4



69.

8



7.4



6.8



44



50



IIB



2.72



2.6

9



2.6

9



100.

1



92.

9



10.

2



9.5



53



60



Đới



2.8



2.7



2.7



54.3



48.



5.3



4.8



30



35



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 11



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



ép

phiế

n vỡ

vụn



Lòng

sơng

tuyế

n II



Trầm

tích



Vai

phải



4



5



Ngành : Kỹ thuật cơng



6



IB



2.68



2.6

2



2.6

4



37.2



32.

5



3.7



3.3



20



30



IIA



2.78



2.7

4



2.7

4



91.1



81.

4



8.5



7.8



48



54



IIB



2.74



2.7

0



2.7

0



94.9



88.

0



9.3



8.7



44



52



Đới

ép

phiế

n



2.80



2.7

2



2.7

3



58.1



52.

3



5.5



5.3



30



34



IIA



2.73



2.6

9



2.7



28.0



24.

6



2.8



2.8



27



30



Bảng 1.3 – Bảng tổng hợp kết quả thí nghiệm trong phòng, hiện

trường

(Đối với đất edQ, IA1, IA2)

Chỉ tiêu kháng cắt với các trạng thái



TT



edQ



Phươn

g pháp

thí

nghiệ

m



Tự nhiên



Bão hòa nước



Φ0



C:

Kg/cm2



Φ0



C:

Kg/cm2



Phòng TN0



210



0.29



170



0.19



Hiện



18040



0.28



15054



0.19



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Hệ số

thấm

Kcm/s



Mơ đun

biến

dạng

(bão

hòa) E0

(MPa)



3.0.10-5



8.0

5.35

Lớp : 51C-



Trang 12



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



trường

Trung bình



20050



0.29



16027



0.19



6.7



Giá trị tính tốn



190



0.28



160



0.18



7.0



Phòng TN0



260



0.45



230



0.32



Hiện

trường



25058



0.60



22004



0.44



11.04



Trung bình



260



0.53



22037



0.38



10



Giá trị tính tốn



250



0.46



21000



0.30



10



Phòng TN0



290



0.54



250



0.37



Hiện

trường



32008



0.88



28058



0.66



70



Trung bình



30034



0.71



29000



0.52



41



Giá trị tính tốn



270



0.6



27000



0.50



70



IA1



IA2



1.6.10-4



2.0.10-4



9.0



12



1.2.3. Điều kiện vật liệu xây dựng tại chỗ

1- Mỏ đất dính :

Vị trí của mỏ trên sườn đồi thấp, độ dốc 20 ÷ 30 0, cách tuyến đập BCII khoảng

0,6 ÷ 1,0 Km về phía thượng lưu. Đất của mỏ sét là đất sét và á sét của h ệ t ầng

Mường Trai, được dung làm vật liệu chống thấm ở đê quai các hố móng cơng

trình .

Trữ lượng khai thác của mỏ khoảng 1,7 triệu m 3. Điều kiện khai thác và vận

chuyển bằng cơ giới thuận tiện, đất đảm bảo điều kiện kỹ thuật đắp lõi đập.

2- Các mỏ đá :

+ Mỏ đá số 1:

-



Mỏ ở vai trái vị trí tuyến đập, mỏ nằm trên sườn đồi có độ dốc 40 ÷ 450.



-



Vùng A : từ cao trình 410 ÷ 440m, diện tích mỏ 9300 ÷ 9400m2.



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



-



Trang 13



Ngành : Kỹ thuật cơng



Vùng B từ cao trình 480 ÷ 560m, diện tích mỏ 120000m 2, trũ lượng khai

thác đến cao trình 560m khoảng 3 ÷ 4 triệu m3.



-



Chất lượng đá ở chiều sâu khảo sát chưa đáp ứng được yêu cầu làm c ốt

liệu cho bê tông thủy công.



-



Điều kiện khai thác và vận chuyển thuận lợi.

+ Mỏ đá bazan số 2 :



-



Vị trí nằm trên sườn đồi từ cao trình 460 ÷ 620m phía thung lung suối Nậm

Kim, cách tuyến đập BCII khoảng 1,5 ÷ 2Km.



-



Diện tích mỏ khoảng 140000 ÷ 150000m2. Trữ lượng khai thác tính đến

cao trình 470m khoảng 11 triệu m3.



-



Điều kiện khai thác và vận chuyển thuận lợi.

+ Mỏ đá bazan số 3 :



-



Vị trí nằm bên sườn đồi bờ phải sơng Nậm Mu có độ dốc 40 ÷ 45 0, cách

tuyến đập khoảng 1,5 ÷ 2Km về phía hạ lưu. Thảm thực vật ch ủ y ếu là cây

than cỏ và ruộng nương của dân địa phương.



-



Điều kiện khai thác thuận lợi.

+ Mỏ đá số 4:



-



Nằm trên sườn đồi phía bờ phải sơng Nậm Mu có độ dốc 40 45 0, cách

tuyến đập BCII khoảng 1,5 ÷ 2,5Km về phía thượng lưu.



-



Điều kiện khai thác thuận lợi.

+ Mỏ đá vôi số 5 :



-



Nằm ở khu vực bản Ngã Ba (gần nơi hợp lưu của suối N ậm B ốn và su ối

Nậm Kim), cách vị trí tuyến BCII khoảng 6 ÷ 7Km.



-



Đá vơi ở mỏ có thể làm cát xay dung cho bê tông thủy công.

+ Mỏ đá vôi số 6 :



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



-



Trang 14



Ngành : Kỹ thuật cơng



Nằm bên bờ phải sông Nậm Mu, cách tuyến đập khoảng 1,5 ÷ 2Km v ề phía

thượng lưu.



-



Mỏ là các chỏm đá vơi có vách dựng đứng cao 15 ÷ 20m, được nghiên cứu

đế xay thành cát dung cho bê tông thủy cơng.



3- Các mỏ cát, cuội, sỏi :

Phần lớn có khối lượng không đáng kể, chất l ượng thay đổi theo mùa và

khơng

đảm bảo, cho bê tơng thủy cơng, ít có khả năng dùng làm tầng l ọc ngược.

Nhìn chung các phương án khai thác cát t ừ sông H ồng đ ều không hi ệu

quả kinh tế do cơ sở hạ tầng, giao thông không thuận l ợi, phải đi qua nhi ều đèo

cao nguy hiểm và cự ly vận chuyển đến cơng trình q xa (100 ÷ 150Km).

1.2.4. Điều kiện khí tượng thủy văn

1-Tài liệu khí tượng :

Khí hậu lưu vực sông Nậm Mu vừa mang những nét chung c ủa khí h ậu nhi ệt

đới gió mùa vừa mang những nét riêng của khí hậu vùng cao. L ưu v ực sông N ậm

Mu nằm trên vùng mưa lớn và có nền nhiệt độ thấp.

Các đặc trưng khí tượng như sau :

+ Nhiệt độ : Nhiệt độ khơng khí trung bình năm dao đ ộng trong kho ảng 18,7

÷ 210C, có xu thế giảm dần theo độ cao.

+ Độ ẩm : Độ ẩm tương đối trung bình năm dao đ ộng trong kho ảng (80,8 ÷

86,0%) có xu thế tăng dần từ hạ lưu lên thượng lưu

+ Chế độ gió :



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 15



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật công



Theo số liệu quan trắc của trạm Than Uyên thời kỳ 1961 - 2002 hướng gió và tốc

độ gió lớn nhất các hướng ứng với tần suất thiết kế như sau :

Bảng 1.4 – Bảng tần suất, tốc độ gió thiết kế của trạm Than Uyên

Hướng



Lặng gió



N



63,1



3,46



Tần

suất(%)



NE

10,2

6



E



SE



S



SW



W



NW



2,56



2,59



4,58



9,96



1,82



1,47



Tốc độ gió lớn nhất ứng với tần suất thiết kế (m/s)

Đặc trưng







N



NE



26,2



30,9



4



2



22,3



28,1



8



2



hướng



P = 2%



33,55



P = 4%



30,01



Trung bình



18,75



8,59



15,0

9



E



SE



S



SW



W



NW



24,5



26,2



27,6



30,5



34,5



5



9



7



4



7



32,2



21,3



22,4



24,2



26,6



26,6



2



7



3



4



5



9



10,2



8,80



8,27



11,8



10,7



10,5



38,1



+ Chế độ mưa : Lượng mưa trung bình năm bi ến thiên từ 1700mm đ ến

2800mm và có xu thế tăng dần từ hạ lưu lên thượng lưu. Lượng mưa trung bình

năm ở phần hạ lưu biến đổi từ (1700 ÷ 2000)mm, ở thượng lưu từ (2200 ÷

2800)mm.

Trong năm mùa mưa phân thành hai mùa rõ r ệt, mùa m ưa b ắt đ ầu t ừ tháng

V và kết thúc vào tháng IX, mùa kiệt từ tháng X d ến tháng V năm sau. L ượng m ưa

mùa mưa chiếm khoảng (77÷80)% lượng mưa năm. Lượng mưa 7 tháng mùa khơ

chiếm (20÷23)% . Mưa lớn thường xảy ra vào tháng VI, VII, VIII v ới l ượng m ưa

mỗi tháng đều lớn hơn 300mm, tổng lượng mưa ba tháng lớn nhất này chi ếm

(57÷60)% tổng lượng mưa năm. Lượng mưa trung bình lưu vực tuy ến cơng trình

Xtb = 2334mm

+ Bốc hơi : Theo tài liệu đo bốc hơi của các trạm trên lưu v ực sông N ậm Mu từ

1961 – 2002 ta có: lượng bốc hơi trung bình tính theo bình qn s ố h ọc là :

880,8mm. Lượng gia tăng bốc hơi do có hồ thủy điện Huội Quảng là : 1089mm.

Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 16



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



2-Tài liệu thủy văn :

+ Dòng chảy năm :

Lưu lượng trung bình năm th ủy văn, tổng l ưu l ượng mùa ki ệt, th ời kỳ ki ệt

giới hạn, tổng lưu lượng mùa lũ ứng với tần suất thiết kế như sau :

Bảng 1.5 – Đặc trưng dòng chảy năm thủy văn

Thơng số dòng chảy năm

Thời kỳ tính tốn



Qtbm3/

s



Cv



Cs



Lưu lượng bình quân năm ứng

với p%

Q10(m3/s



Q50(m3/s



Q90(m3/s



)



)



)



Năm thủy văn



116,5



0,157



3,0Cv



140,6



115,1



94,2



Tổng năm thủy văn



1398,0



0,157



3,0Cv



1687,3



1380,9



1130,7



Tổng mùa lũ



1048,6



5169,8



3716,8



2681,9



Tổng mùa kiệt



349,4



0,258



3,0Cv



470,0



337,9



243,9



Tổng kiệt giới hạn



128,53



0,290



2,5Cv



178,3



124,1



84,5



Tổng kỳ chuyển tiếp



220,9



291,5



213,8



159,4



+ Dòng chảy lũ :

Tổng lượng lũ lớn nhất thời đoạn ứng với tần suất thi ết kế tại các tuy ến cơng

trình được xác định từ các trạm Bản Củng, Tà Gia.

Giá trị tổng lượng lũ thiết kế tại tuyến công trình như sau:

Bảng 1.6 – Tổng lượng lũ thời đoạn max ứng với tần suất thiết kế (Đơn vị :

m3/s)

Đặc



0,01



0,02



0,1



0,2



0,5



1,0



5,0



10,0



18312 16348 12123 10389 7832



7488



4310



3515



W1(106m3



1346,



1206,



899,8



776,8



625,6



561,7



375,8



305,1



)



6



3



1



4



7



8



7



8



trưng

Qmax(m3/s

)



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Trang 17



Đồ án tốt nghiệp Kỹ sư

trình



Ngành : Kỹ thuật cơng



W3(106m3



2614,



2345,



1757,



1521,



1283,



1108,



752,0



616,3



)



6



4



3



4



1



7



1



7



W5(106m3



3211,



2886,



2175,



1889,



1601,



1390,



959,4



795,3



)



8



3



2



8



7



8



2



9



W9(106m3



4200,



3778



2854,



2484,



2110,



1836,



1276,



1063,



)



6



8



4



4



6



6



7



Q trình lũ đến tại tuyến Bản Chát II ứng với các tần su ất và theo mơ

hình lũ lịch sử năm 1969 thể hiện trên biểu đồ hình 1.4 và trong Phụ Lục PL – 1. 1

+ Lưu lượng lớn nhất từng tháng mùa kiệt :

Lưu lượng lớn nhất ứng với từng thời kỳ thi công ứng v ới tần su ất thi ết k ế t ại

tuyến thủy điện Bản Chát được tính theo trạm thủy văn Bản Củng như sau :

Bảng 1.7. Bảng lưu lượng lớn nhất từng tháng mùa kiệt ( Đơn vị:m 3/s)

Q2%



379



236



414



943



2324



1077



1116



402



2364



Q4%



271



188



298



743



1881



900



815



306



1934



Q5%



239



173



263



680



1739



843



722



276



1797



Q10%



148



128



163



491



1311



667



458



189



1384



Q50%



32,5



38,6



27,6



118,9



418,2



257,6



68,5



41,9



531,4



3- Quan hệ Q – Z tại các tuyến:

Bảng 1.8- Quan hệ Q – Z tại các tuyến



Sinh viên : Vũ Thị Mỹ Hạnh

TL4



Lớp : 51C-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Điều kiện tự nhiên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×