Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III- Cốt thép bản chống

III- Cốt thép bản chống

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Kiểm tra vị trí trục trung hồ

Tính Ru.bc.hc(h0 - 0,5.hc) = 90*400*50*(393 – 50*0,5) = 6,624.108 > k.M = 137,27.10 5

Vậy trục trung hoà nằm trong bản cánh, Khi đó tính tốn như của tiết diện chữ

nhật có b = bc =300 cm

A=



1,15.119,37.105

 0, 0032

300.3932.90



  = 0.0032

Diện tích cốt thép: Fa =



 .b.ho .Rn 0, 0032.300.393.90



 18,58 cm 2

cos 300. T

0,87.2100



(: góc nghiêng của mặt nghiêng bản chống so với phương thẳng đứng,có  =

300)

Bố trí 3 � 20 và 3 � 22 cho mỗi trụ chống có Fa= 20,82 cm 2

+ Tại mặt cắt II-II có chiều cao tiết diện h = 207 cm chọn chiều dày lớp bảo vệ

Tính đến tấm cốt thép chịu lực a = 7 cm

h0 = 207 - 7 = 200 cm

Chiều dày bản mặt hc = 50 cm

Trường hợp



hc

50



 0, 24 > 0,1 nên phải Tính đến ảnh hưởng của cánh bản

h 207



Quy phạm quy định đối với những dầm riêng biệt tiết diện chữ T chiều rộng dùng

trong tính tốn của cánh nhơ ra 2 bên mộp sườn như sau:

Khi hc = 50 > 0,1h = 0,1*207 = 20,7

Lấy < 6hc = 6*50 = 300cm do đó lấy b c = lk = 300cm là được

Kiểm tra vị trí trục trung hồ

Tính Ru.bc.hc(h0 - 0,5.hc) = 90*300*50*(200 – 50*0,5) = 2,36.108 > k.M = 137,27.105

Vậy trục trung hồ nằm trong bản cánh, Khi đó tính tốn như của tiết diện chữ

nhật có b = bc = 300 cm

A=



1,15.14,92.105

 0, 0016

300.2002.90



  = 0.013

Diện tích cốt thép: Fa =



 .b.ho .Rn 0,0016.300.200.90



 4, 72 cm 2

cos 300. T

0,87.2100



(: góc nghiêng của mặt nghiêng bản chống so với phương thẳng đứng,có  = 300)

SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



148



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



+ Bố trí cốt thép 4 �14

2- Cốt thép đứng và ngang của bản chống

Cốt thép đứng của bản chống chịu lực kéo rời giữa bản chống và bản đáy. Lực kéo rời

này chính bằng phản lực gối khi tính tốn nội lực bản đáy.

Diện tích cốt thép đứng xác định theo cơng thức: Fa 



k .z

T



(cm2/m rộng)



- Cốt thép ngang của bản chống chịu lực kéo rời giữa bản mặt và bản chống, phương

pháp và cơng thức tính tốn tương tự cốt thép đứng



Loại



Cốt thép đứng



Cốt thép ngang



Đoạn



Z = RB



Fa



Đoạn I



11,1



6,07



Đoạn II



9,47



5,18



Đoạn I



3,68



1,75



Đoạn II



14,68



7,00



Chọn Fa max = 7,00 (cm2) để bố trí đều thép đứng và ngang cho bản sườn: 416,

a = 25

Fa = 8,04(cm2)



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



149



LỚP SĐ 6



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



a =20

1

8



8

a=20



a =20



14



3



a =20

3A

12



304



2



a =20



304



8



1



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



8



50



 12

a=20



10

a=20



100



50



7



183



167



CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO

I- QUY PHẠM, TIÊU CHUẨN

1- Cơng trình Thuỷ lợi, Các quy định chủ yếu về thiết kế (QCXDVN 04-05:2012)

SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



150



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



2- Quy phạm tải trọng và lực tác dụng lên cơng trình Thuỷ lợi (QPTL C-1-78)

3- Quy phạm tính tốn thuỷ lực đập tràn (QPTL C-8-76)

4- Quy phạm tính toán thuỷ lực cống dưới sâu (QPTL C-1-75)

5- Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén (14 TCN 157-2005)

6- Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống kênh tưới (TCVN 4116-85)

7- Tiêu chuẩn bản vẽ thuỷ lợi

II- SÁCH THAM KHẢO

1- Thiết kế đập đất (Nguyễn Xuân Trường)

2- Sổ tay kỹ thuật thuỷ lợi

3- Nối tiếp và tiêu năng hạ lưu cơng trình tháo nước

III- CÁC GIÁO TRÌNH

1- Giáo trình Thuỷ cơng tập I, II

2- Giáo trình Thuỷ lực tập I, II

3- Giáo trình Thuỷ văn cơng trình

4- Giáo trình Cơ học kết cấu

5- Giáo trình Sức bền vật liệu

6- Giáo trình Cơ học đất

7- Giáo trình Nền móng

8- Giáo trình Kết cấu bê tơng cốt thép



SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



151



LỚP SĐ 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III- Cốt thép bản chống

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×