Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I- Bản mặt và bản đáy phía sau:

I- Bản mặt và bản đáy phía sau:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Cấu kiện chịu uốn, tính tốn định diện tích cốt thép theo phương pháp tra bảng.

Bê tơngM200: Ru = 90 (KG/cm2)

Cốt thép CT3 có T = 2100 (KG/cm2)

Tầng bảo vệ Tính đến tấm cốt thép chịu lực a = 4 (cm)

*Kích thước mặt cắt:

Mặt cắt là hình chữ nhật có chiều rộng là b = 1,0(m)

chiều cao h = 0,5 (m) đối với bản mặt

h = 0,5(m) đối với bản đáy phía sau.

Tính tốn cốt thép : Tính theo bài tốn cốt đơn tiết diện chữ nhật.

Tính A



A



k .M

2



b.h0 .Ru



k- hệ số an tồn, cơng trình cấp II có k = 1,15 đối với tổ hợp chính của tải trọng

Từ A tra bảng PL10 GTKCBTCT xác định được  và có cốt thép chịu lực.

+ Nếu A < A0

2

Tính Fa theo cơng thức: Fa  .b.h0 .



Hàm lượng cốt thép:  



Ru

T



Fa

  min

b.h0



- Nếu Fa > min .bh0 thì bố trí thép theo Fa

- Nếu Fa < min.b.h0 thì bố trí thép theo giá trị min.b.h0

min.b.h0 = 0,1%*100*36 = 3,6

Nếu A  A0 Phải thay đổi lại mác bê tơng hoặc kích thước tiết diện.

+ Với Bê tôngM200 cốt thép CI =>Tra PL11:  0 = 0,7

=> Tra PL 10: Ao =0,455



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



144



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Kết quả tính tốn ghi trong bảng sau:

Cấu



Đoạn



kiện



tínhtốn



Đoạn I







Fa



0.7



0.0071



0.007



1.08



58/m



1.02



0.0101



0.01



1.54



58/m



M1



2.84



0.028



0.03



4.63



512/m



MB



4.08



0.0402



0.04



6.17



514/m



M1



2.14



0.0211



0.02



3.09



510/m



MB



3.09



0.0304



0.03



4.63



512/m



M1



1.83



0.018



0.02



3.09



510/m



MB



2.64



0.026



0.03



4.63



512/m



biên M1

Gối

biên MB



mặt

Đoạn II



Đoạn I

Bản đáy

Đoạn II



Chọn cốt



A



Vị trí



Nhịp

Bản



M.105

KG.cm



thép



* Tính tốn kiểm tra nứt:

a. Sơ đồ tính tốn:

b. Tính tốn kiểm tra nứt cho tiết diện có momen lớn nhất M max= 4,08 (Tm) căng về phía

giáp đất. Mác bê tơng M200

Tra GT Bê tông cốt thép

- Phụ lục 2



: Rkc = 11,5 (kG/cm2) (Rkc: Cường độ kéo dọc trục)



- Phụ lục 6



: Eb = 240.103 (kG/cm2) (Eb: modun đàn hồi của bê tông)



- Phụ lục 9



: Ea=2,1.106 (kg/cm2)



- Phụ lục 14



:  = 1,75 (: Hệ số chống dẻo của bê tông)



- Phụ lục 13



: mh =1



- Hệ số xét đến sự biến dạng dẻo của bê tông: 1 = mh . = 1,75

Ea

2,1.10 6



- Hệ số: n =

= 8,75

E b 240.10 3



* Điều kiện để bê tơng khơng nứt:

SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



145



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



nc . Mc  Mn = 1 . Rkc . Wqđ

Trong đó: nc: Hệ số tổ hợp tải trọng cơ bản nc = 1

Mc: Momen uốn do tác dụng của tải trọng tiêu chuẩn

Mc = 4,08 (T.m)

Mn: Khả năng chống nứt của tiết diện

Wqđ: Momen chống uốn của tiết diện quy đổi, lấy với mép biên chịu kéo

của tiết diện : Wqd 



J qd

h  xn



Với: Jqđ: Momen quán tính chính trung tâm của tiết diện quy đổi

xn: Chiều cao miền bê tơng chịu nén:



xn 



S qd

Fqd



Fqđ: Diện tích của tiết diện quy đổi

Sqđ: Momen tĩnh của tiết diện quy đổi, lấy với mép xuất hiện chịu nén của tiết

diện quy đổi

c. Tính tốn:

- Diện tích cốt thép

Fa = 5 14 = 7,69 (cm2)

Fa’= 5 14 = 7,69 (cm2)

Fqđ = b.h + n.Fa + n.Fa’= 100*40 + 8,75*(7,69 + 7,69) = 4134,58 (cm2)

Sqđ = (b.h2 )/2 + n.Fa.h0 + n.Fa’.a’

Sqđ = (100 * 402)/ 2 + 8,75 *(7,69*36 + 7,69*5) = 82758,78 cm3

Sqđ = 82758,78 (cm3)  xn 

J qd 



Sqd

Fqd



=



82758, 78

 20, 02

4134, 58



b.x3n b.(h  xn )3



 n.Fa (ho  x n )2  n.Fa' (x n  a' )2

3

3



Thay số ta được: Jqđ = 565697,58 (cm4)

→ Wqđ =



565697,58

 28313,19 (cm3)

40  20, 02



- Mômen chống nứt của tiết diện

Mn = 1 . Rkc . Wqđ = 1,75 *11,5 * 28313,19 = 569802,98 (KG.cm)

nc.Mc = 408000 (KG.cm)

SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



146



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Vậy nc . Mc  Mn  Tường không bị nứt.



II- Bản đáy phía trước:

Phần bản đáy phía trước được tính tốn như một dầm cơng xon ngàm tại vị trí

bản mặt. Mơ men lớn nhất tại ngàm M = 5,31 (T.m)

A=



1,15.5.31.105

0,052

100.362.90



Tra bảng PL10 GTKCBTCT có  = 0,05

 Fa = 0,05*100*36*



90

= 7,51 (cm2)

2100



Bố trí 514 (có Fa = 7,69cm2)



III- Cốt thép bản chống

1- Tính cốt nghiêng của bản chống:

Tính gần đúng như tiết diện chữ T ngàm tại vị trí bản đáy

II



I



II



I

ban mat



ban mat

ban c hong



ban chong

0.5



0.5



0.5



0.5



20.7



40.0



+ Tại mặt cắt I-I có chiều cao tiết diện h = 400 cm chọn chiều dày lớp bảo vệ

Tính đến tấm cốt thép chịu lực a = 7 cm

h0 = 400 - 7 = 393 cm

Chiều dày bản mặt hc = 50 cm

Trường hợp



hc

50



 0,125 nên phải Tính đến ảnh hưởng của cánh bản

h 400



Quy phạm quy định đối với những dầm riêng biệt tiết diện chữ T chiều rộng dùng

trong tính tốn của cánh nhô ra 2 bên mộp sườn như sau:

Khi hc = 50 > 0,1h = 0,1*400 = 40

Lấy < 6hc = 6*50 = 300cm do đó lấy b c = lk = 300cm là được

SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



147



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Kiểm tra vị trí trục trung hồ

Tính Ru.bc.hc(h0 - 0,5.hc) = 90*400*50*(393 – 50*0,5) = 6,624.108 > k.M = 137,27.10 5

Vậy trục trung hoà nằm trong bản cánh, Khi đó tính tốn như của tiết diện chữ

nhật có b = bc =300 cm

A=



1,15.119,37.105

 0, 0032

300.3932.90



  = 0.0032

Diện tích cốt thép: Fa =



 .b.ho .Rn 0, 0032.300.393.90



 18,58 cm 2

cos 300. T

0,87.2100



(: góc nghiêng của mặt nghiêng bản chống so với phương thẳng đứng,có  =

300)

Bố trí 3 � 20 và 3 � 22 cho mỗi trụ chống có Fa= 20,82 cm 2

+ Tại mặt cắt II-II có chiều cao tiết diện h = 207 cm chọn chiều dày lớp bảo vệ

Tính đến tấm cốt thép chịu lực a = 7 cm

h0 = 207 - 7 = 200 cm

Chiều dày bản mặt hc = 50 cm

Trường hợp



hc

50



 0, 24 > 0,1 nên phải Tính đến ảnh hưởng của cánh bản

h 207



Quy phạm quy định đối với những dầm riêng biệt tiết diện chữ T chiều rộng dùng

trong tính tốn của cánh nhơ ra 2 bên mộp sườn như sau:

Khi hc = 50 > 0,1h = 0,1*207 = 20,7

Lấy < 6hc = 6*50 = 300cm do đó lấy b c = lk = 300cm là được

Kiểm tra vị trí trục trung hồ

Tính Ru.bc.hc(h0 - 0,5.hc) = 90*300*50*(200 – 50*0,5) = 2,36.108 > k.M = 137,27.105

Vậy trục trung hồ nằm trong bản cánh, Khi đó tính tốn như của tiết diện chữ

nhật có b = bc = 300 cm

A=



1,15.14,92.105

 0, 0016

300.2002.90



  = 0.013

Diện tích cốt thép: Fa =



 .b.ho .Rn 0,0016.300.200.90



 4, 72 cm 2

cos 300. T

0,87.2100



(: góc nghiêng của mặt nghiêng bản chống so với phương thẳng đứng,có  = 300)

SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



148



LỚP SĐ 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I- Bản mặt và bản đáy phía sau:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×