Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1- Nội lực bản mặt:

1- Nội lực bản mặt:

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



qx = .Hx.Kcd

Trong đó:

- dung trọng đất với độ ẩm thiên nhiên,  = 1,86 (T/m3)

Hệ số áp lực đất chủ động

Kcđ = tg2 (450 – φ/2)= tg2 (450 – 210/2)=0,47

Tại đáy của bản mặt có H = 6,07 (m)

q = 1,86*6,07*0,47 + 2,5*0,47 = 6,48 (T/m2)

Để tiện cho tính tốn chia bản mặt phần bản mặt tính tốn làm 2 đoạn và biểu đồ

áp lực đất được Tính trung bình cho mỗi đoạn:



Bi?u d? áp l?c d?t

Ðo?n I

Bi?u d? áp l? c tính tốn



Ðo?n II



Đoạn I: Có chiều cao H1 = 3,035 (m)

 q1 = 1,86*3,035*0,47 = 2,165(T/m2)

Đoạn II: Có chiều cao H2 = 3,035 (m)

Lực phân bố trên đoạn I: q1 =



2,165  0

 1, 083 (T/m2)

2



Lực phân bố trên đoạn II: q2 =



2,165  6, 48

 4,323 (T/m2)

2



Trên mỗi đoạn cắt một băng rộng 1m để tính tốn theo sơ đồ dầm liên tục 5 nhịp

mà các gối tựa là các bản chống.

Vì tường thấp nên bỏ qua ảnh hưởng ngàm một phần của bản mặt với bản chống

biên và ngàm của bản mặt với bản đáy, dựng phương pháp tra bảng cho dầm 5 nhịp

(Bảng tra trang 170 GT Kết cấu bê tơng cốt thép) tính tốn được giá trị mô men, lực cắt,

phản lực tại gối tựa cho dầm. Sơ đồ lực tác dụng, biểu đồ mô men, lực cắt được thể hiện

như hình dưới đây:



SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



134



LỚP S 6



N TT NGHIP



GVHD: NGUYN KHC XNG



q

a)

A



D



C



B



Lk



Lk



Lk



Lk



MB



E



G



Lk



MC



b)



c)



QA



M2



M1



M3



Phải



Q1



Trái



Q1

Ký hiu:



- M1, M2, M3: Mô men giữa Các nhịp I, II, III

- MA, MB, MC: Mô men tại Các gối A, B, C

- Q: Lực cắt

- RA, RB, RC: Phản lực tại Các gối A, B, C

Ta có: Mi = Mqi.qi.lk2

Qi = Qqi.qi.lk

Với Mqi, Qqi - tra bảng tra Dầm 5 nhịp - GT Kết cấu bê tôngcốt thép

qi - Lực phân bố trên đoạn thứ i

lk - khoảng Cách giữa hai gối

Nội lực

Băng tính

Băng đoạn I

Băng đoạn II



M1



M2



MB



MC



(Tm) (Tm) (Tm) (Tm)

0,71 0,32 -1,02 -0,77

2,84 1,28 -4,08 -3,07



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



135



QA



QBtrái QBphải



RB



RC



(T)

1,28

5,12



(T) (T)

-1,97 1,71

-7,84 6,82



(T)

3,68

14,68



(T)

3,16

12,63



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



2- Tính nội lực trong bản đáy:

Lực tác dụng lên bản đáy bao gồm:

- Phản lực nền

- Tải trọng tác dụng trực tiếp lên tấm đáy bao gồm: trọng lượng bản thân, trọng

lượng đất và tải trọng xe máy

Tổng của hai biểu đồ tải trọng do phản lực nền và tải trọng tác dụng trực tiếp lên

tấm đáy ta có biểu đồ tải trọng tác dụng nên tấm đáy.

0.5



3.5



1.0

0.5



5.75 T/m2

13.73 T/m2



12.29 T/m2



1 T/ m2



6.54 T/m2

12.73 T/ m2



5.38 T/m2

6.38 T/m2



Hình 6-1: Sơ đồ lực tác dụng lên bản móng tường

a) Cắt ngang bản đáy

b) Biểu đồ phản lực nền

c) Biểu đồ tải trọng phía trên tác dụng lên bản đáy

d) Biểu đồ tổng hợp ngoại lực tác dụng lên bản đáy

a. Bản đáy phía ngồi được tính tốn như một dầm cơng xon ngàm tại vị trí bản mặt

chịu tải trọng phân bố hình thang và lực cắt mơ men

Q = 1.1.



12, 73  6,38

 9,56 (T)

2



M=



12, 73  6,38 2

1

.1. .1  6,38.1.  5,31 (T.m)

2

3

2



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



136



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



b. Bản đáy phía sau:

Căn cứ vào biểu đồ phân bố lực, chia bản đáy phía sau thành 3 đoạn và dựng tải

trọng bình qnở mỗi đoạn để tính tốn. Trong đoạn cũng cắt 1 băng rộng 1m theo chiều

dài tường và có sơ đồ tính tốn là dầm liên tục 5 nhịp tương tự như bản mặt (ở đây cũng

bỏ qua ảnh hưởng ngàm của bản đáy với bản chống biên và bản mặt)



1.61



1.89

6.54 T/m2



12.73 T/m2



5.38 T/m2

6.38 T/m2



Lực phân bố trên Các đoạn:

- Đoạn I: q1 =

- Đoạn II: q2 =

Nội lực

Băng tính

Băng đoạn I

Băng đoạn II



6,54  0

 3, 27

2



(T/m2)



5,58  0

 2, 79

2



M1



M2



MB



(T/m2)

MC



(Tm) (Tm) (Tm) (Tm)

2,14 0,97 -3,09 -2,32

1,83 0,83 -2,64 -1,98



QA



QBtrái QBphải



RB



RC



(T)

3,87

3,31



(T) (T)

-5,93 5,16

-5,06 4,40



(T)

11,1

9,47



(T)

9,55

8,15



3- Tính nội lực bản chống:

Các lực tác dụng lên bản chống bao gồm: trọng lượng bản Thân, áp lực đất phía

trên bản chống, bản đáy và áp lực ngang của đất tác dụng lên bản chống và bản mặt

tường trong phạm vị lk. Tường thấm nên Tính gần đúng bằng cách bỏ qua ảnh hưởng

của lực dọc, Khi đó mơ men và lực cắt tại các mặt cắt I-I và II-II chỉ áp lực ngang của

đất gây nên.



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



137



LỚP SĐ 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1- Nội lực bản mặt:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×