Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II- Xác định MNDBT và dung tích hiệu dụng

II- Xác định MNDBT và dung tích hiệu dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Δt



Nước



Nước



Nước



Nước



Ngày



đến

WQ



dùng

Wq



thừa

V+



thiếu

V-



Tháng



(1)

IX

X

XI

XII

I

II

III

IV

V

VI

VII



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Vkho



Vxả thừa



(106m3) Wx(106)



(2)



(106m3) (106m3) (106m3) (106m3)

(3)

(4)

(5)

(6)



30



34.490



0.136



34.354



34.354



31



29.468



0.141



29.327



61.677



2.004



30



26.468



0.136



26.332



61.677



26.332



31



12.035



0.462



11.573



61.677



11.573



31



3.081



7.958



4.877



56.800



28



1.959



7.180



5.221



51.579



31



2.476



6.549



4.073



47.506



30



0.977



6.656



5.679



41.827



31



1.03



12.235



11.205



30.622



30



0.699



13.000



12.301



18.321



31



2.585



11.327



8.742



9.579



VIII



31

1.189

10.768

9.579

Tổng 365 116.457 76.548 101.586 61.677

Khi chưa kể đến tổn thất: Vhd=61,677.106 m3;



(7)



0

475.619



(8)



39.909



Vbt= Vc+ Vhd= 5,254.106 + 61,677.106= 66,93.106m3.

Trong đó:Cột 1: Ghi thứ tự cỏc thỏng sắp xếp theo năm thủy lợi ( cũng trùng

với năm thủy văn.)

Cột 2: Ghi số ngày của từng tháng.

Cột3: Ghi tổng lượng nước đến của tháng tương ứng với cột 2.: WQ=Q. Δt i .

Cột4: Ghi tổng lượng nước dùng.

Cột 5: Ghi tổng lượng nước thừa.

Cột 6: Ghi tổng lượng nước thiếu. ΔV = WQ- Wq

Tổng cột 6 chính là lượng nước còn thiếu và chính là dung tích hiệu dụng của

hồ chứa.

Cột 7: Ghi lượng nước tích trong hồ chứa kể cả dung tích chết.

Cột 8: Ghi tổng lượng nước xả thừa.



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



30



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



+) Xác định Vh hồ chứa có kể đến tổn thất hồ chứa:Tính tổn thất hồ chứa thể

hiện trong bảng sau:

Bảng 4-2.Bảng tính tổn thất hồ chứa

Tháng



Vk

(106m3)



(1)



(2)



Vbq

Fbq

(106m3) (106m2)



∆Z

(mm)



Wb

(10 6m3)



K

(7)



(3)



(4)



(5)



(6)



39.608



22.431



3.74



40.5



0.150



66.931



53.27



6.05



47.5



0.286



Wt

Wtt

(106m3) (106m3)

(8)



(9)



0.224



0.374



0.532



0.818



0.669



0.957



0.669



0.916



0.645



0.858



0.594



0.775



0.548



0.72



0.499



0.711



0.415



0.77



0.297



0.685



0.192



0.538



0.1

5.384



0.336

8.458



5.254

IX

X

XI

XII

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII



66.931



66.931



6.95



41.5



0.288



66.931



66.931



6.95



35.6



0.247



62.054



64.49



6.82



31.3



0.213



56.833



59.44



6.51



28.0



0.181



52.73



54.782



6.16



28.0



0.172



47.081



49.91



5.79



36.7



0.212



35.876



41.48



5.17



69.1



0.355



23.575



29.73



4.28



91.2



0.388



14.833



19.204



3.5



99.9



0.346



5.254



10.04



2.53



97.2



0.239

3.076



Tổng



1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb



Trong đó: Cột 1: Ghi thứ tự các tháng sắp xếp theo năm thủy lợi.

Cột 2: Ghi dung tích hồ chứa kể cả dung tích chết khi chưa tính tổn thất (bằng cột 7

ở bảng 2.1+Vc) (106 m3)

Cột 3: Ghi dung tích bình qn của hồ chứa (106 m3).: Vbq 



Vi 1  Vi

2



Cột 4: Ghi diện tích mặt hồ tương ứng với V bq (tra theo đường đặc trưng địa

hình kho nước) (106 m2).

Cột 5: Là lượng tổn thất Z phân phối trong năm.

Cột 6: Là tổn thất bốc hơi tương ứng với các tháng ở cột 1 : Wbh  Zi .Fmh

Cột 7: Chỉ tiêu tổn thất thấm, ta lấy k=1%Vtb.

Cột 8: Là tổn thất thấm tương ứng với các tháng ở cột 1 :

SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



31



W=k.Vtb

LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Cột 9: Là tổng tổn thất (106 m3).: Wtt=Wthấm+Wb.hơi

Bảng 4-3.Bảng tính dung tích hiệu dụng của hồ chứa có kể đến tổn thất hồ chứa

Tổng lượng nước

Tháng

(1)

IX

X

XI

XII

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

Tổng



V =WQ-Wq’



WQ

106 m3

(2)



Wq

106 m3

(3)



Wq’

106 m3

(4)



(+)

106 m3

(5)



34.49



0.136



0.51



33.98



33.98



29.468



0.141



0.96



28.51



62.49



26.468



0.136



1.09



25.38



67.08



20.84



12.035



0.462



1.38



10.66



67.08



10.66



3.081



7.958



8.82



5.74



61.34



1.959



7.180



7.96



6.01



55.33



2.476



6.549



7.27



4.79



50.54



0.977



6.656



7.37



6.39



44.15



1.03



12.235



13.00



11.97



32.18



0.699



13.000



13.69



12.99



19.19



2.585



11.327



11.87



9.28



9.91



1.189

116.457



10.768

76.548



11.10

85.02



9.91

67.04



0

503.27



98.53



(-)

106 m3

(6)



Vkho

106 m3

(7)



Vx

106 m3

(8)



31.5



Cột 1: Ghi thứ tự các tháng sắp xếp theo năm thủy lợi.

Cột 2: Tổng lượng nước đến trong từng tháng.

Cột 3: Tổng lượng nước dùng trong từng tháng chưa kể đến tổn thất.

Cột 4: Tổng lượng nước dùng trong từng tháng có kể đến tổn thất.

Cột 5: Lượng nước còn thừa trong kho trong từng tháng khi WQ>Wq’.

Cột 6: Lượng nước còn thiếu trong kho trong từng tháng khi WQ
Cột 7: Dung tích kho chứa Vt  Vt 1 �V . Dấu (+) khi tháng thừa nước.

Dấu (-) khi tháng thiếu nước. Vt �Vh

Cột 8: Lượng nước xả thừa.

So sánh Vhd của hồ khi có tổn thất va khơng có tổn thất thơng qua sai số



SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



32



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



=



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



67, 041  61, 677

.100 %=8%>5% nên ta phải tính lại

67, 041



Bảng 4-4: Bảng tính lại tổn thất hồ chứa

Tháng

(1)



Vk

(106m3)

(2)

5.254



Vbq

(106m3)

(3)



Fbq

(106m2)

(4)



39.23



22.24



3.71



40.5



0.150



67.74



53.48



6.05



47.5



0.287



72.33



70.03



7.19



41.5



0.295



72.33



72.33



7.26



35.6



0.258



66.59



69.49



7.06



31.3



0.221



60.58



63.58



6.71



28



0.189



55.79



58.18



6.31



28



0.179



49.40



52.59



5.95



36.7



0.219



37.43



43.41



5.29



69.1



0.365



24.44



30.93



4.35



91.2



0.397



15.16



19.8



3.53



99.9



0.351



5.254



10.21



2.49



97.2



0.242

3.150



IX

X

XI

XII

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII



∆Z

Wb

(mm) (m3)

(5)

(6)



Tổng



K

(7)

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb

1%Vtb



Wt

(m3)

(8)



Wtt

(106m3)

(1)



0.22



0.37



0.534



0.82



0.70



0.99



0.723



0.98



0.694



0.92



0.635



0.82



0.581



0.76



0.525



0.74



0.434



0.8



0.309



0.71



0.198



0.55



0.102

5.866



0.34

8.94



Bảng 4-5.Bảng tính lại dung tích hiệu dụng của hồ chứa

có kể đến tổn thất hồ chứa.

Tháng

(1)



V =WQ-Wq’

Tổng lượng nước

WQ

Wq

Wq’

(+)

(-)

106 m3 106 m3 106 m3 106 m3 106 m3

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



33



Vkho

106 m3

(7)



Vx

106 m3

(8)



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



IX

X

XI

XII

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

Tổng



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



34.49



0.136



0.506



33.984



33.986



29.468



0.141



0.961



28.507



62.496



26.468



0.136



1.126



25.342



67.287



20.550



12.035



0.462



1.43



10.605



67.287



10.597



3.081



7.958



8.87



5.789



61.498



1.959



7.18



8.00



6.041



55.457



2.476



6.549



7.309



4.833



50.628



0.977



6.656



7.396



6.419



44.208



1.03



12.235



13.04



12.01



32.208



0.699



13



13.71



13.003



19.206



11.327 11.872



9.287



9.919



2.585



1.189 10.768 11.108

9.919

0

116.457 76.548 85.311 98.433 67.287 504.180 31.146



Ta tính lại sai số của Vh:  =



67, 287  67, 041

.100% %=0,37% <5% thoả mãn

67, 287



Từ bảng trên ta thấy để đảm bảo yêu cầu điều tiết thì hồ chứa phải thảo mãn:

+ Dung tích hiệu dụng : Vhd=67,287.106m3.

+ Dung tích kho chứa :Vbt= (67,287+5.254).10 6 = 72,54.106 m3.

+ Cao trình MNDBT = 26,53m. (Tra quan hệ V~Z).



4-2 Xác đinh cấp cơng trình

Căn cứ vào quy phạm thiết kế cơng trình thuỷ lợi QCVN 04-05:2012

BNNPTNT, cấp cơng trình của hồ chứa Trường Xuân được xác địn theo ba điều

kiện sau:

- Theo năng lực phục vụ

- Theo điều kiện đặc tính kỹ thuật

- Theo dung tích hồ chứa ứng với MNDBT



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



34



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



I- Theo năng lực phục vụ

Hồ Trường Xuân phối hợp với hồ Cẩm Ly cấp nước tưới cho 5 905 ha lúa 2 vụ

thuộc huyện Quảng Ninh và Lệ Thủy QPVN 04-05 2012 BNNPTNT thì cấp cơng

trình được xác định là cấp III



II- Theo điều kiện đặc tính kỹ thuật

Đập là đập đất, sơ bộ chọn chiều cao đập chính là : H = MNDBT +d - đáy

Sơ bộ chọn d= 4m =>H = 26,53 +4 – 1,5 = 30,06 m (đáy : cao trình đáy đập

bóc bỏ 1m đất yếu phong hóa)

Đập trên nền đất nhóm B, theo QCVN 04-05:2012 BNNPTNT xác định

được cấp cơng trình là cấp II.

III- Theo dung tích hồ chứa ứng với MNDBT

Căn cứ vào kết quả điều tiết hồ chứa, cao trình MNDBT tra quan hệ Z~V ta đuợc

Vhồ, Dựa vào bảng QCVN 04-05:2012BNNPTNT ta đuợc cơng trình cấp II



Vậy ta có cấp cơng trình là cấp II.

4-3 Các chỉ tiêu thiết kế

Từ cơng trình cấp II tra QCVN 04-05:2012 ta được :

- Bảng 4.1 . Mức đảm bảo tưới P = 85 %

- Bảng 7.1 . Thời gian tính tốn dung tích bồi lắng của hồ chứa bị lấp đầy T=75 năm

- Bảng 4.2 . Lưu lượng , mực nước lớn nhất thiết kế và kiểm tra cơng trình thuỷ:

+ Tần suất thiết kế : 1,0 + Tần suất kiểm tra : 0,2 %

+ Tần suất tính lũ thiết kế dẫn dòng thi cơng và P = 10%

- Theo mục 6.1 . Hệ số tin cậy Kn = 1,15

- Hệ số lệch tải:+ Với trọng lượng bản thân cơng trình: n = 1,05

+ Với trọng lượng bản thân cơng trình trong trường hợp bất lợi: n = 0,95.

+ Với áp lực nước, áp lực thấm, áp lực đẩy nổi: n = 1.

-Hệ số tổ hợp tải trọng:+ Đối với tổ hợp tải trọng cơ bản :nc = 1,00

+Đối với tổ hợp tải trọng đặc biệt :nc= 0,9

+Đối với tổ hợp tải trọng trong thời kỳ thi cơng và sửa chữa :nc=0,95

Tra 14TCN-157-2005



SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



35



LỚP SĐ 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II- Xác định MNDBT và dung tích hiệu dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×