Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
V- Vật liệu xây dựng

V- Vật liệu xây dựng

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Các bãi này có cự ly gần từ 700 đến 1500m đều ở trong và ngồi lòng hồ. Qua

thăm dò khảo sát chủ yếu đạt kết quả sau:

Bãi số 4: Vị trí hạ lưu đập chính tuyến III-2, cự ly 700-1000m, trữ lượng

3



khoảng 574 000 m , đất đắp thuộc các lớp 5-aQ, deQ sử dụng để đắp đập chính bờ

hữu và đoạn lòng khe sau khi hạp long đập chính.

Bãi vật liệu D: Vị trí hạ lưu đập, bờ tả đập chính tuyến III-2, cự ly 7003



1000m , trữ lượng khoảng 31 183 000m , đất đắp thuộc các lớp 5-aQ, deQ sử dụng

để đắp đập chính phía bờ tả và đập phụ tả 2.

Bãi vật liệu C : Vị trí thượng lưu đập chính, phía bờ hữu sơng Rào Đá, cự ly

3



700-1000m, trữ lượng khoảng 127 000 m , đất đắp thuộc lớp 1-2aQ, deQ, sử dụng

để đặp đê quai và đập chính phía bờ hữu.

Bãi vật liệu P: Vị trí hạ lưu đập phụ tả 1, cự ly 400-500m ,trữ lượng khoảng 12 000

3



m , đất đắp thuộc lớp 1-2aQ, sử dụng để đắp đập phụ tả 1,

7 bãi vật liệu đắp đập đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kết quả khảo sát bằng hó đào

và thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý đất đắp đập của các bãi ghi ở dưới đây:



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



16



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



Khối

Tên

bãi



Cự ly

đến PA



Diện tích

2



bãi(m )



Ký hiệu



H bóc



KL khai

lượng bóc



lớp đất



bỏ (m)



3



thác (m )

bỏ



deQ

4



C



D



K



M



N



1000



1000



1000



1000



700



700



234 921



270 728

0,3



70476



5-aQ



302 804



deQ



11 935



52 275



0,3



15982



5-aQ



140617



deQ



2561056



359 593



0,3



107878



5-aQ



622024



deQ



81901



68 676



0,3



20603



5-aQ



45539



deQ



24791



58 210



0,3



17463



5-aQ



56486



deQ



15842



40 779



0,3



12234



5-aQ

P



400



12 000



deQ



115842

0,3



3600



12000



-Lớp deQ là đất á sét chứa nhiều sỏi dăm đến hỗn hợp đất ỏ sột dăm sỏi ( hàm

lượng dăm sỏi chiếm 40-50%, kích thước từ 2-50 ly), màu vàng nhạt, sẫm nâu, kết

cấu chặt vừa.

-Lớp 5-aQ; 4-aQ là đất sét có chứa ít đến nhiều sỏi, màu vàng nhạt, sẫm

nõu.Kết cấu chặt vừa, trạng thái cứng, nguồn gốc bồi tích

Bảng chỉ tiêu cơ lý của đất đắp đập

SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



17



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chỉ tiêu



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



k







bh



3



3



3



Vật liệu

(T/m )

Đất đắp đập

1,57



(T/m )

1,86



(T/m )

1,97



(0)



14o



bh

13,5o



C(T/m3)

C

2,2



Cbh

2,0



K

(m/s)

8,3.10-8



2. Đá

Các mỏ đá đang được khai thác trong khu vực chủ yếu là đỏ vụi.Khu vực xây

dựng công trình gần các mỏ đá Lèn Bạc và Ang Sơn, có trữ lượng và chất lượng

đảm bảo yêu cầu phục vụ xây dựng cơng trình. Cự ly vận chuyển đến chân cơng

trình khoảng 12 km.

3.Cát, cuội, sỏi

-Cát : căn cứ vào nguồn vật liệu cát hình thành trờn cỏc lưu vực sông Kiến

Giang và sông Long Đại, căn cứ vào tài liệu thí nghiệm mẫu thấy rằng:

Cát trên sơng Kiến Giang và sông Long Đại không đảm bảo được tiêu chuẩn

làm cốt liệu bê tông ( thành phần hạt vừa và nhỏ chiếm ưu thế), chỉ sử dụng làm

đệm lót được. Khai thác chủ yếu phía hạ lưu cầu Long Đại, cự ly cách đầu mối

khoảng 10 km đường bộ.

Cát làm cốt liệu bê tông đề nghị dùng cát khai thác ở mỏ bên cách cơng trình

k



khoảng 40-45km về phía Bắc theo đường bộ, cỏt cú moodun lớn M =2,95, đảm bảo

tiêu chuẩn (10TC4797-64)



SVTH: PHẠM HOÀNG HẢI



18



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



-Cuội sỏi : Sử dụng nguồn cuội sỏi Long Đại, vị trí khai thác cách cầu Long Đại

400-500m vố phía thượng lưu, có trữ lượng lớn đáp ứng được u cầu xây dựng

cơng trình, cự ly vận chuyển 5-6 km theo đường thủy.

+Thành phần hạt:

D



max



=70mm(7,8%)



D



min



=5mm(100%)



0,5( D



max



+D



min



)=43,6%



+ Các chỉ tiêu kỹ thuật:

Lượng khí hút nước: 0,8%

Hàm lượng hạt kim, thoi, dẹt: 1%

Hàm lượng hạt yếu :1,5%

Độ hà, rỗng :1,3%

Dung trọng :1,59%

Độ rỗng giữa các hạt:38,9%

Tỷ lệ kẽ hở:0,635%

Tỷ trọng :2,6

Mô đun độ lớn: 4,85

Hàm lượng sét, bụi: 0,3%

Như vậy chất lượng cuội sỏi tại khu vực khảo sát đảm bảo phục vụ xây dựng

làm cốt liệu bê tơng cơng trình



SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



19



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



1-4 Tài liệu về lưu vực hồ chứa

Quan



hệ Z~W~ F

6



2



6



3



Z(m) F(10 m ) W(10 m )

5



0



7



0.392



0.261



10



1.230



2.577



15



3.022



12.875



20



4.486



32.365



25



6.599



60.683



30



8.794



99.213



35



10.58



147.580



Hình 1-1. Quan hệ F~Z.



Hình 1-2. Quan hệ W~Z



CHƯƠNG II

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH VÀ NHIỆM VỤ CƠNG TRÌNH



SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



20



LỚP SĐ 6



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



GVHD: NGUYỄN KHẮC XƯỞNG



2-1 Tình hình dân sinh kinh tế

I- Dân cư và đời sống

Theo số liệu thống kê của cục thống kê Quảng Bình, đến cuối năm 2003

trong vùng dự án có :

-Tổng dân số :126 000 người.

-Số lao động :71 100 người

-Gồm các nghề: Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và các dịch vụ khác.

Như vậy nền kinh tế hiện tại trong vùng dự án chủ yếu là sản xuất nông

nghiệp.



II- Phân bố đất trồng trọt và sản lượng nơng nghiệp

Tổng diện tích tự nhiên là 102 257 ha, trong đó đất nơng nghiệp chiếm 6 218

ha, còn diện tích đất lâm nghiệp là 65 681 ha, đất thổ cư là 807 ha; đất trống đồi

trọc là 1 260 ha

Sản lượng lương thực quy ra thóc: 33 390 tấn.

Lương thực bình quan đầu người :265 kg/ ng.năm

Thu nhập bình quân đầu người :230 USD/ ng.năm.

Năng suất các loại cây trồng trong vùng dự án không ổn định, những năm thời

tiết thuận lợi, mưa nhiều thì đạt năng suất cao từ 4,5-5 tấn/ha/năm, những năm hạn

hán kéo dài năng suất chỉ đạt 3-4 tấn/ha/năm. Điều đó chứng tỏ sản xuất nơng

nghiệp ở đây còn bấp bênh, phụ thuộc nhiều vào thiên nhiên và các yếu tố như

giống, khí hật, phõn bún… trong đó chủ yếu do chưa có cơng trình chủ động cấp

nước tưới.

SVTH: PHẠM HỒNG HẢI



21



LỚP SĐ 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

V- Vật liệu xây dựng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×