Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG CCĐ

LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG CCĐ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án Cung Cấp Điện



3.2. Lựa chọn và kiểm tra tiết diện dây hạ áp

Ta chọn phân xưởng H có cơng suất lớn nhất để tính tốn và chọn dây d ẫn.

-



Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng H là 141 (m)

Tổn thất điện áp cho phép:

) 20 (V)

Phụ tải tính tốn của tồn phân xưởng là S = 77,63 (kVA)

hay S= 62,55+j.45,98

Dòng điện làm việc cực đại của phân xưởng là:



Để thỏa mãn điều kiện phát nóng ta phải chọn dây dẫn có dòng cho

phép như sau:

Tra bảng 2-49[Tr651,1], ta chọn cáp đồng bốn lõi cách đi ện bằng gi ấy t ẩm

dầu, vỏ bằng chì, đặt trong đất có tiết diện S=25

Kiểm tra :

Tra bảng 2-36[Tr645,1], ta có giá trị điện trở và điện kháng nh ư sau:



.

Vậy dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện.



11



Đồ án Cung Cấp Điện



3.2.1 Phương án 1

Bảng 3.1: Lựa chọn dây dẫn hạ áp phương án 1

Đoạn dây



Chiều dài l



Tiết diện S



ΔU



(Km)



(



(%)



(A)



(A)



MBA – PXM



0,071



Cáp đồng ( 25



2.28



150



106.07



MBA – PXA



0,254



Cáp đồng ( 25



4.68



150



58.52



MBA – PXV



0,066



Cáp đồng ( 25



1.28



150



65.63



MBA – PXĂ



0,046



Cáp đồng ( 25



0.74



150



48.41



MBA – PXN



0,074



Cáp đồng ( 25



2.01



150



93.52



MBA – PXB



0,094



Cáp đồng ( 25



1.66



150



57.34



MBA – PXI



0,072



Cáp đồng ( 25



1.64



150



75.44



MBA – PXO



0,052



Cáp đồng ( 25



1.37



150



88.02



MBA – PXH



0,141



Cáp đồng ( 25



4.69



150



112.05



3.2.2 Phương án 2

Bảng 3.2: Lựa chọn dây dẫn hạ áp phương án 2

Đoạn dây



Chiều dài l



Tiết diện S



ΔU



(Km)



(



(%)



(A)



(A)



MBA – PXM



0,071



Cáp đồng ( 25



2,28



150



106.07



MBA – PXA



0,254



Cáp đồng ( 25



4,68



150



58.52



MBA – PXV



0,066



Cáp đồng ( 25



1,28



150



65.63



MBA – Ă,B



0,102



Cáp đồng ( 25



1,74



150



105,36



MBA – O,N



0,191



Cáp đồng ( 35



4,62



176



93.52



MBA – I,H



0,165



Cáp đồng ( 25



4,54



150



112,05



12



Đồ án Cung Cấp Điện



3.3. Tổn thất điện năng trong hệ thống cung cấp điện

3.3.1 Tổn thất điện năng trên đường dây trung áp



U dm = 22 (kV), l = 450(m), Ptt = 402,51 (kW)

Qtt



= 274,89 (kVAr),



r0 = 1,98 ( Ω /km), x0 = 0,358 ( Ω /km )



• Xác định tổn hao cơng suất.

+ Tổn thất công suất tác dụng:

∆P =



(P2 + Q2 )

(P2 + Q2 )

R

=

r0l

dd

U2

U2

= 437,4 (W)



(3.2)



+ Tổn thất công suất phản kháng:

∆Q =



(P2 + Q2 )

(P 2 + Q2 )

X

=

x0l

dd

U2

U2

= 79,08 (VAr)



(3.3)



+ Tổn thất cơng suất tồn phần:

∆S = ∆P 2 + ∆Q 2



= 444,5 (VA)



(3.4)



• Xác định tổn hao điện năng trong 1 năm

−4 2

∆A = ∆P ×τ = ∆P (0.124 + T ×10 ) × 8760



(3.5)



= 437,4 (0.124 + 4000 ì 10 -4 )2 8760

= 1.05 (MWh)

in năng tiêu thụ trong một năm



A = P × Tmax = 402.51 × 4000 = 1610.4 (MWh)



(3.6)



→ Tổn hao điện năng trên đường dây trung áp theo phần trăm



13



Đồ án Cung Cấp Điện



3.3.2 Tổn thất điện năng của phương án 1

a, Trên đường dây hạ áp



P2 + Q2 )

(

(P2 + Q2 )

∆Q =

x0l ∆P =

r0l

U2

U2

,

−4 2

∆A = ∆P × τ = ∆P(0.124 + T ×10 ) × 8760



Bảng 3.3: Tổn thất công suất và điện năng của phương án 1



Đoạn

dây

MBA

-PXM

MBA

-PXA

MBA

-PXV

MBA

-PXĂ

MBA

-PXN

MBA

-PXB

MBA

-PXI

MBA

-PXO

MBA

-PXH



Loại dây



l(km)



(



(



(kW)



(kVAr)



(kWh)



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.071



0.8



0.07



1.92



0.17



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.254



0.8



0.07



2.09



0.18



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.066



0.8



0.07



0.68



0.06



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.046



0.8



0.07



0.26



0.02



622.41



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.074



0.8



0.07



1.55



0.14



3736



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.094



0.8



0.07



0.74



0.06



1784



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.072



0.8



0.07



0.98



0.09



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.052



0.8



0.07



0.97



0.08



Cu/DSTA/Pb-25x4 0.141



0.8



0.07



4.25



0.37



4610.9

3

5021.1

3

1641.0

2



2365.4

5

2325.8

10219.

6



14



Đồ án Cung Cấp Điện



b, Trên trạm biến áp

- Tổn thất điện năng trong máy biến áp:

= .t +.



(3.7)



Trong đó: : Tổn thất không tải của máy biến áp

: Tổn thất ngắn mạch của máy biến áp

: Thời gian chịu tổn thất công suất lớn nhất (h)

t: Thời gian vận hành thực tế của máy biến áp.Với máy biến áp

được đóng điện suốt năm nên t = 8760 (h).

Tmax: Thời gian sử dụng công suất cực đại, Tmax =4000 (h)

Tổn thất điện năng khi các máy làm việc song song là:

= .t +.



(3.8)



- Tổn thất điện năng của trạm là:

2



2

 S pt 

 S pt 

−4 2

∆A = ∆P0t + ∆PNτ

ữ P0t + PN (0.124 + T ì10 ) ì 8760 ì



Sdm =

Sdm

2



487, 42 

0.64 × 8760 + 4.1× (0.124 + 4000 ×10 ) × 8760 × 

÷

 250 

=

−4 2



= 43,1 ( MWh )



15



Đồ án Cung Cấp Điện



3.3.3 Tổn thất điện năng của phương án 2

a, Trên đường dây hạ áp



P2 + Q2 )

(

(P2 + Q2 )

r0l

∆Q =

x0l ∆P =

U2

U2

,

−4 2

∆A = ∆P × τ = ∆P(0.124 + T ×10 ) × 8760



Bảng 3.4: Tổn thất công suất và điện năng của phương án 2



Đoạn

dây

MBA

-PXM

MBA PXA

MBA PXV

MBA PXĂ,B

MBA O,N

MBA

-PXI,H



Loại dây



l(km)



(



(



(kW)



(kVAr)



(kWh)



Cu/DSTA/Pb-25x4



0.071



0.8



0.07



1.92



0.17



4610.93



Cu/DSTA/Pb-25x4



0.254



0.8



0.07



2.09



0.18



5021.13



Cu/DSTA/Pb-25x4



0.066



0.8



0.07



0.68



0.06



1641.02



Cu/DSTA/Pb-25x4



0.102



0.8



0.07



1.68



0.114



4040.9



Cu/DSTA/Pb-35x4



0.191



0.57



0.06



3.3



0.5



7937.4



Cu/DSTA/Pb-25x4



0.165



0.8



0.07



8.7



0.8



20926



b, Trên trạm biến áp

- Tổn thất điện năng trong máy biến áp:

= .t +.

Trong đó: : Tổn thất khơng tải của máy biến áp

: Tổn thất ngắn mạch của máy biến áp

16



Đồ án Cung Cấp Điện



: Thời gian chịu tổn thất công suất lớn nhất (h)

t: Thời gian vận hành thực tế của máy biến áp.Với máy biến áp

được đóng điện suốt năm nên t = 8760 (h).

Tmax: Thời gian sử dụng công suất cực đại, Tmax =4000 (h)

Tổn thất điện năng khi các máy làm việc song song là:

= .t +.

- Tổn thất điện năng của trạm là:

2



2

 S pt 

 S pt 

−4 2

∆A = ∆P0t + ∆PNτ 

÷ ∆P0t + PN (0.124 + T ì10 ) ì 8760 ì



Sdm  =

 Sdm 

2



 487, 42 

0.64 × 8760 + 4.1× (0.124 + 4000 ×10 ) × 8760 × 

÷

 250 

=

−4 2



= 43,1 ( MWh )

Nhận xét: Tổng tồn hao điện năng trong một năm của ph ương án 1 là

32326,34 kWh, của phương án hai là 44177,38 kWh. Nh ư vậy dùng ph ương

án một tối ưu hơn, tiết kiệm điện năng hơn. Vậy ta chọn ph ương án 1.

3.4. Lựa chọn thiết bị điện cho hệ thống cung cấp điện

3.4.1 Tính tốn ngắn mạch

a, Dòng điện ngắn mạch phía trung áp

- Có: U dm = 22 (KV), l = 450 (m), r0 = 1,98 ( Ω / km ), x0 = 0.358 ( Ω / km ).

S N =180 MVA



 X ht = = 2,67 ( Ω )



(3.9)



- Thông số đường dây Z=R+jX

R=r0.l = 1,98.0,45 = 0,89 (Ώ)

X= x0.l = 0,358.0,45 = 0,161 (Ώ)

Z = 0,89 + j.0,161 (Ώ)

- Tổng trở từ điểm ngắn mạch trở về nguồn

17



Đồ án Cung Cấp Điện



Z = 2 = 3 (Ώ)



(3.10)



- Dòng ngắn mạch ổn định tại điểm N

= = = 4,23 (kA)

- Dòng ngắn mạch xung kích tại điểm N

IxkN = 1,8. = 10,77 (kA)



(3.11)



b, Dòng điện ngắn mạch phía hạ áp

- Điện trở và điện kháng của MBA:

= . = . = 0,0105 (Ω)



(3.12)



XBA = .10 = .10 = 0,0256 (Ώ)

Trong đó:



(3.13)



: Tổn thất cơng suất ngắn mạch máy biến áp(kW)

Sđm : Dung lượng máy biến áp(kV)

: Điện áp ngắn mạch tương đối



- Xét đoạn dây từ trạm biến áp đến phân xưởng H

Tổng trở đường dây là :

Zđd = Rđd + jXđd = 0,8.0,141 + j0,07.0,141 = 0,113 + j0,001(Ώ)

Zđd = = 0,13 (Ώ)

Dòng điện ngắn mạch ổn định:

= = 1,78 (kA)

Dòng điện ngắn mạch xung kích:

IxkN = 1,8. = 4,53 (kA)

Làm tương tự với các phân xưởng khác ta có bảng sau:



18



Đồ án Cung Cấp Điện



Bảng 3.5: Dòng điện ngắn mạch phía hạ áp

Đoạn

dây

MBA

-PXM

MBA

-PXA

MBA

-PXV

MBA

-PXĂ

MBA

-PXN

MBA

-PXB

MBA

-PXI

MBA

-PXO

MBA

-PXH



l(km)



Z(Ώ)



(kA)



IxkN(kA)



0.07



0.07



9.37



23.86



0.8



0.07



0.22



3.18



8.09



0.066



0.8



0.07



0.07



9.88



25.14



0.046



0.8



0.07



0.06



12.51



31.84



0.074



0.8



0.07



0.08



9.09



23.15



0.094



0.8



0.07



0.09



7.57



19.27



0.072



0.8



0.07



0.07



9.28



23.62



0.052



0.8



0.07



0.06



11.60



29.52



0.141



0.8



0.07



0.13



5.40



13.75



(



(



0.071



0.8



0.254



3.4.2 Lựa chọn các thiết bị trung áp

a, Cầu dao phụ tải

Các điều kiện chọn:

Uđm CD Uđm mạng = 22 (kV), Iđm CD Ilv max = 12,8 (A)

Từ đó, ta chọn loại cầu dao phụ tải ngoài trời loại 24kV 630A, lắp trên cột, hộp

dập khí.

19



Đồ án Cung Cấp Điện



- Đặc tính kỹ thuật:

Mã sản phẩm

Tiêu chuẩn



CDPT24kV 630A - NT

IEC 60298, IEC 60694

(Tiêu chuẩn quốc tế)

Khí nén

3

24kV

50Hz

Trong nhà - Ngồi trời

Chém đứng - chém ngang

Sứ - Polyme

600A



Kiểu dập hồ quang

Số pha

Điện áp định mức

Tần số định mức

Mơi trường làm việc

Kiểu chém

Kiểu cách điện

Dòng điện định mức

Dòng điện ngắn hạn định mức

16 kA

đối với tiếp điểm chính

Dòng điện ngắn mạch định mức 14 kA

b, Lựa chọn cầu chì tự rơi



- Chọn cầu chì tự rơi theo điện áp định mức và dòng điện làm việc lâu dài: điện

áp định mức = 22k.

Uđm CC Uđm mạng = 22 (kV), Iđm CC Ilv max = 12,8 (A)

Từ đó ta chọn loại cầu chì tự rơi sứ 24kV.

- Đặc tính kỹ thuật:

Mã sản phẩm

Tiêu chuẩn

Vật liệu cách điện

Điện áp định mức

Tần số định mức

Khả năng cắt ngắn mạch

Điện áp chịu đựng xung

Dòng điện định mức

Chiều dài dòng rò



CC – 24kV

ANSI C37.41, C37.42, IEC 282-2

Sứ

24kV

50Hz

10 – 12kA

150 kV

200A

340 – 440mm



3.4.3 Lựa chọn các thiết bị hạ áp

a, Lựa chọn aptomat tổng sau máy biến áp 1 và 2

20



Đồ án Cung Cấp Điện



Máy biến áp 1







- Các điều kiện: UđmA =0,4 (kV)

=



=



= 355,33 (A)



- Từ đó ta chọn loại Aptomat MCCB Schneider LV563316 - 600A 3P 50kA.

- Đặc tính kỹ thuật:

Hãng sản xuất



Schneider



Số pha



3 pha



Dòng điện định mức (A)



600



Điện áp định mức (V)



415



Dòng cắt (kA)



50



Máy biến áp 2







- Các điều kiện: UđmA =0,4(kV)

=



=



= 353,3 (A)



- Từ đó ta chọn loại Aptomat MCCB Schneider LV563316 - 600A 3P 50kA.



- Đặc tính kỹ thuật:

Hãng sản xuất



Schneider



Số pha



3 pha

21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ THỐNG CCĐ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×