Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP CẤP ĐIỆN CHO XÍ NGHIỆP

THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP CẤP ĐIỆN CHO XÍ NGHIỆP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án Cung Cấp Điện



suất







Thứ



(kVA)



c ấp



c ấp



Không tải



Ngắn



áp



(Dài-rộng-



mạch



ngắn



cao)



mạch

250



22



0,4



640



4100



4



1370-820-



1130



1485

- Chọn chế độ làm việc 2 máy biến áp hoạt động độc lập.

+ Máy biến áp 1 cấp cho phân xưởng:

Phân xưởng



A



Ă



B



I



H



Loại



1



2



2



3



3



 Công suất MBA1 chịu tải.



S MBA1 = Sttpx



= 40,54 + 33,54 + 39,7 + 52,3 + 80,1 = 246,18 (kVA)



+ Máy biến áp 2 cấp cho phân xưởng:

Phân xưởng



M



V



N



O



Loại



1



1



2



3



 Công suất MBA2 chịu tải.



S MBA2 = Sttpx



= 73,5 + 45,5 + 64,8 + 60,98 = 244,78 (kVA)



2.2. Sơ đồ nguyên lý

2.2.1 Phương án 1

- Bản vẽ 03

- Mỗi phân xưởng có một đường dây riêng đi từ thanh cái 0.4kV c ấp b ởi

trạm biến áp của xí nghiệp. Các phân xưởng loại 1 có thêm đ ường dây d ự

phòng đi từ các máy biến áp, các phụ tải loại 2 và loại 3 khơng có đ ường

dây dự phòng.



7



Đồ án Cung Cấp Điện



Hình 2.2: Sơ đồ ngun lý phương án 1

2.2.2 Phương án 2

- Bản vẽ 04

- Các phân xưởng loại 1 được đi 2 đường dây chính và d ự phòng, các phân

xưởng ở gần nhau đi chung 1 đường dây.



Hình 2.3: Sơ đồ nguyên lý phương án 2

8



Đồ án Cung Cấp Điện



2.3. Lựa chọn máy biến áp tự dùng

- Chọn diện tích S = 100 ,

→ Chọn máy biến áp có cơng suất 50 kVA



- Do khơng tìm được loại MBA cơng suất 50kVA nên ta ch ọn máy bi ến áp t ự

dùng ba pha ngâm dầu, loại 100kVA – 22/0,4kV hãng THIBIDI thi ết k ế và

chế tạo có thơng số như bảng 2.2.

Bảng 2.2: Thơng số máy biến áp tự dùng

Cơng

suất

(kVA)

100



Tổn hao có



Tổn hao khơng



tải (W)



tải (W)



1320



230



Tần

số



Điện áp vào



Điện áp ra



(kV)



(kV)



22



0,4



(Hz)

50



Hình 2.4: Máy biến áp hãng THIBIDI

2.4. Sơ đồ đi dây

2.4.1 Sơ đồ đi dây phương án 1

- Bản vẽ 05

2.4.2 Sơ đồ đi dây phương án 2

- Bản vẽ 06



9



Đồ án Cung Cấp Điện



Chương 3:

LỰA CHỌN VÀ KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ TRONG HỆ TH ỐNG CCĐ

3.1. Lựa chọn và kiểm tra dây dẫn trung áp

-



Điện áp: 22 kV



-



Chiều dài dây dẫn từ điểm đấu điện V đến máy biến áp:



-



Tổn thất điện áp cho phép:

Phụ tải tính tốn của tồn xí nghiệp là S = 487,42 (kVA)

hay S = 402,51 + j.274,89

Dòng điện làm việc cực đại của xí nghiệp là:



-



(3.1)

Để thỏa mãn điều kiện phát nóng ta phải chọn dây dẫn có dòng cho phép

như sau:

- Vì điện áp nguồn là 22kV và thuộc đường dây trung áp nên ta ch ọn ti ết

diện dây dẫn từ điểm đấu điện đến trạm biến áp tối thiểu là S = 16.

Tra bảng 2-55[Tr654,1], ta chọn dây nhơm trần có mã hiệu là A-16.

Kiểm tra :

Tra bảng 2-34[Tr645,1], ta có giá trị điện trở và điện kháng như sau:





Vậy loại dây đã chọn thỏa mãn điều kiện.



10



Đồ án Cung Cấp Điện



3.2. Lựa chọn và kiểm tra tiết diện dây hạ áp

Ta chọn phân xưởng H có cơng suất lớn nhất để tính toán và chọn dây d ẫn.

-



Chiều dài dây dẫn từ trạm biến áp đến phân xưởng H là 141 (m)

Tổn thất điện áp cho phép:

) 20 (V)

Phụ tải tính tốn của toàn phân xưởng là S = 77,63 (kVA)

hay S= 62,55+j.45,98

Dòng điện làm việc cực đại của phân xưởng là:



Để thỏa mãn điều kiện phát nóng ta phải chọn dây dẫn có dòng cho

phép như sau:

Tra bảng 2-49[Tr651,1], ta chọn cáp đồng bốn lõi cách đi ện bằng gi ấy t ẩm

dầu, vỏ bằng chì, đặt trong đất có tiết diện S=25

Kiểm tra :

Tra bảng 2-36[Tr645,1], ta có giá trị điện trở và điện kháng nh ư sau:



.

Vậy dây dẫn đã chọn thỏa mãn điều kiện.



11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP CẤP ĐIỆN CHO XÍ NGHIỆP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×