Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA PHÂN XƯỞNG

XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA PHÂN XƯỞNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án Cung Cấp Điện

+ F(m2): Diện tích mặt bằng phân xưởng: F=a×b (m 2)

+ p0 = 0,025 (kW/m2)



c, Tổng hợp phụ tải phân xưởng

Cơng suất tính tốn tác dụng của phân xưởng:

(1.7)

Cơng suất tính tốn phản kháng của phân xưởng:

(kVAr)



(1.8)



Cơng suất tính tốn tồn phần của phân xưởng:

(1.9)

1.1.2 Kết quả xác định phụ tải tính tốn của các phân xưởng

Bảng 1.2: Kết quả xác định phụ tải tính tốn của các phân xưởng



PX

M

A

V

Ă

N

B

I

O

H



8

5

4

5

8

6

6

6

9



0,6

0,56

0,5

0,65

0,6

0,66

0,68

0,58

0,78



0,73

0,78

0,73

0,82

0,73

0,75

0,78

0,73

0,76



(kW)

45,44

26,06

28,87

18,84

43,16

24,5

36,89

38,3

54,1



(kVAr)

41,36

20,36

27,02

13,19

40,14

21,35

29,87

35,62

45,98



(kW)

15,3

9

7,7

12

7,7

9

6

11,2

8,45



(kW)

60,74

35,06

36,57

30,84

50,86

33,5

42,89

49,5

62,55



3



Đồ án Cung Cấp Điện



1.2. Xác định phụ tải tính tốn của xí nghiệp và xây d ựng biểu đồ ph ụ

tải

1.2.1 Xác định phụ tải tính tốn của xí nghiệp

-



Phụ tải tác dụng tính tốn:



-



Phụ tải phản kháng tính tốn:



-



Phụ tải tồn phần tính tốn:



-



Hệ số cơng suất trung bình của xí nghiệp:



1.2.2 Xây dựng biểu đồ phụ tải xí nghiệp

-



Bán kính của biểu đồ phụ tải:

(1.10)

Trong đó:



+ R: Bán kính của biểu đồ phụ tải (mm)

+ : Phụ tải tính tốn của phân xưởng (kVA

+ m: hệ số (kVA /). Chọn: m = 0.4 (kVA /)



-



Góc phụ tải chiếu sáng phân xưởng:

(1.11)



Kết quả tính tốn (1.10) và (1.11) như bảng 1.3.

Bảng 1.3: Bảng bán kính biểu đồ phụ tải và góc ph ụ tải chiếu sáng

của các phân xưởng

Phân xưởng

PX

M



A



V



Ă



N



B



I



O



H



4



Đồ án Cung Cấp Điện



73,5

R(mm)



7,65

90,6

8



-



40,5

4



45,5



33,5

4



64,8



39,7



52,3



5,62



5,68



6,02



5,2



7,18



92,4



75,8



121



54,5



60,9

8



80,1



6,45



6,97



7,98



96,7



50,3



81,4



2



6



5



48,6



Nhận xét: Từ bảng số liệu và biểu đồ phụ tải ta thấy



+ Phân xưởng H có phụ tải tính tốn lớn nhất = 80,1 (kVA), phân xưởng

Ă có phụ tải tính tốn nhỏ nhất = 33,54 (kVA).

+ Phân xưởng Ă có góc phụ tải chiếu sáng l ớn nhất v ới , phân x ưởng H

có góc phụ tải chiếu sáng nhỏ nhất với .

+ Phân xưởng M có phụ tải chiếu sáng lớn nhất với Pcs = 15,3 kW, phân

xưởng I có phụ tải chiếu sáng nhỏ nhất với Pcs = 6 kW.



5



Đồ án Cung Cấp Điện



Chương 2:

THIẾT KẾ PHƯƠNG PHÁP CẤP ĐIỆN CHO XÍ NGHIỆP

2.1. Lựa chọn trạm biến áp

- Vì cơng suất của xí nghiệp tương đối nhỏ và tổng phần trăm ph ụ t ải lo ại

1 và loại 2 trên 50% nên lựa chọn phương án m ột tr ạm bi ến áp chính cho

xí nghiệp gồm hai máy biến áp.

- Vị trí trạm biến áp

+ Xác định tâm phụ tải

(m)



(2.1)



(m)



(2.2)



+ Kết hợp với hướng nguồn điện đến sơ đồ mặt bằng, ch ọn v ị trí đặt tr ạm

biến áp là (100,150).

- Dung lượng trạm:

- Chọn dung lượng máy biến áp:

 Chọn loại máy biến áp có hệ thống làm mát t ự nhiên bằng d ầu lo ại



250kVA – 22/0,4kV của hãng ABB sản xuất có thơng số nh ư bảng 2.1.



Hình 2.1: Máy biến áp hãng ABB

Bảng 2.1: Thông số máy biến áp

Điện áp

Cơng



(kV)



Tổn thất (kW)



Điện



Kích thước



Trọng



(mm)



lượng(kg

6



Đồ án Cung Cấp Điện



suất







Thứ



(kVA)



c ấp



c ấp



Khơng tải



Ngắn



áp



(Dài-rộng-



mạch



ngắn



cao)



mạch

250



22



0,4



640



4100



4



1370-820-



1130



1485

- Chọn chế độ làm việc 2 máy biến áp hoạt động độc lập.

+ Máy biến áp 1 cấp cho phân xưởng:

Phân xưởng



A



Ă



B



I



H



Loại



1



2



2



3



3



 Công suất MBA1 chịu tải.



S MBA1 = Sttpx



= 40,54 + 33,54 + 39,7 + 52,3 + 80,1 = 246,18 (kVA)



+ Máy biến áp 2 cấp cho phân xưởng:

Phân xưởng



M



V



N



O



Loại



1



1



2



3



 Công suất MBA2 chịu tải.



S MBA2 = Sttpx



= 73,5 + 45,5 + 64,8 + 60,98 = 244,78 (kVA)



2.2. Sơ đồ nguyên lý

2.2.1 Phương án 1

- Bản vẽ 03

- Mỗi phân xưởng có một đường dây riêng đi từ thanh cái 0.4kV c ấp b ởi

trạm biến áp của xí nghiệp. Các phân xưởng loại 1 có thêm đ ường dây d ự

phòng đi từ các máy biến áp, các phụ tải loại 2 và loại 3 khơng có đ ường

dây dự phòng.



7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA PHÂN XƯỞNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×