Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Áp kế điện cảm

Áp kế điện cảm

Tải bản đầy đủ - 0trang

14. Áp kế điện cảm

• Ngun lí làm việc

• Khi p thay đổi  màng đàn hồi biến dạng  thay

đổi từ trở thay đổi Đ2 ô tự cảm L thay đổi.

W

L

l tb / Stb    /  0S0 



Bỏ qua từ trở gông từ:





S0

L W . 0

kp

2



S0

L W . 0



2



• Đo biến thiên (L) bằng mạch cầu hoăc mạch công

hưởng LC.



Câu 15: CB đo áp suất động của chất lưu bằng cảm biến

màng đàn hồi và bộ chuyển dổi điện kiểu áp điện



15. Áp kế màng

a) Cấu tạo và nguyên lý làm viêc:

• Màng đàn hồi: chế tạo bằng thép (tròn phẳng hoăc

uốn nếp)

1.3. Áp kế đàn hồi

D



D

h

h



p

Màng phẳng



p

Màng uốn nếp



15. Áp kế màng

• Màng dẻo: chế tạo bằng vải tẩm cao su (thường

hoăc tâm cứng).

Màng



Màng



D

p0



h



p1

a)Màng phẳng



D

p0



p1

b) Màng uốn nếp



Tấm kim loại



Màng



h



D



p0



h



p1

c)Màng tâm cứng



15. Áp kế màng

• Nguyên



Dưới tác dụng của áp suất trên hai măt màng chênh lêch p =

p1-p0  màng biến dạng, tâm màng dịch chuyển.

• Đơ võng của tâm màng đàn hồi:



+ Loại phẳng:

+ Loại uốn nếp:

(a, b: các hê số)



4



3

2 p.R

  1 

16

Yh 3

 b3 p.R 4

a  3 

h h

Yh 4











15. Áp kế màng

• Lực di chuyển ở tâm màng dẻo:

D 2

N

.p

12



+ Loại thường:

+ Loại tâm cứng:



N 



  D 2  Dd  d 2 



Độ nhạy: S=Q/Dentap=k1.k2



12



.p



15. Áp kế màng

b) Đăc điểm:

• Cấu tạo đơn giản, dễ lắp đăt.

• Đơ dịch chuyển của tâm màng là hàm phi tuyến của

áp suất  =f(p) (đô phi tuyến của màng phẳng lớn

hơn màng uốn nếp), đô phi tuyến tăng khi  tăng.

• Phạm vi đo: phụ thc loại và vât liêu chế tạo màng

(màng đàn hồi đo áp suất lớn, màng dẻo đo áp suất

nhỏ).



15. Áp kế áp điện

a) Cấu tạo & nguyên lý làm viêc:



Trục điện



D

d



-Q



Trục quang

p

b) Bộ chuyển đổi dạng tấm



c) Bộ chuyển đổi dạng ống



15. Áp kế áp điện

• Áp suất (p)  lực F tác động lên bản áp điện  xuất

hiên điện tích Q:

- Loại tấm:



Q kF kpS



(k - hằng số áp điện; S - diện tích hữu ích của màng)



- Loại ống:



Q kF



4dh

D2  d2



(D, d - đường kính ngồi và đường kính trong của phần tử áp điện;

h - chiều cao phần phủ kim loại)

Độ nhạy suy ra từ 2 công thức trên



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Áp kế điện cảm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×