Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Áp kế lò xo

Áp kế lò xo

Tải bản đầy đủ - 0trang

14. Áp kế lò xo

• Ngun lí làm việc

Khi p = p0, lò xo ở trạng thái cân bằng.

• Khi (p > p0), lò xo giản , ngược lại (p < p0) lò xo co lại đầu tự

do dịch chuyển.

1  2 R 2  b2  

1  2 

 p

.

• Biến thiên góc ở tâm ():

Y bh  a    x 2

• Lực cân bằng ở đầu tự do:

 b 2  48s

  sin 

N t pab1  2 

.

k1p

2

 a  2  x 3  4 sin   sin . cos 

 b  48s

  cos 

N r pab1  2 

.

k 2 p

2

 a    x   sin . cos 



N  k12  k 22 .p kp



14. Áp kế lò xo

b) Đăc điểm:

• Cấu tạo đơn giản,

• Góc quay phụ thc hình dạng: loại mơt vòng góc quay

nhỏ, loại nhiều vòng hoăc lò xo xoắn góc quay lớn.

• Phạm vi đo phụ thc vât liêu:

+Đồng thau: < 5 MPa,

+ Hợp kim nhẹ hoặc thép <1.000 Mpa

+ Thép gió >1.000 Mpa.

Độ nhạy S: L.p= k2/k.k1



14. Áp kế điện cảm

a) Áp kế điện cảm kiểu khe từ biến thiên:

 Cấu tạo & nguyên lý làm viêc:

p

5



1



2





3

4



1. Tấm sắt từ

2. Màng đàn hồi

3. Lõi sắt từ

4. Cuộn dây

5. Vỏ



14. Áp kế điện cảm

• Ngun lí làm việc

• Khi p thay đổi  màng đàn hồi biến dạng  thay

đổi từ trở thay đổi Đ2 ô tự cảm L thay đổi.

W

L

l tb / Stb    /  0S0 



Bỏ qua từ trở gông từ:





S0

L W . 0

kp

2



S0

L W . 0



2



• Đo biến thiên (L) bằng mạch cầu hoăc mạch công

hưởng LC.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Áp kế lò xo

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×