Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cảm biến đo tốc độ rung

Cảm biến đo tốc độ rung

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nguyên lí làm viêc



việc chuyển đổi tốc độ tương đối của khối lượng rung so với vỏ hộp thành tín hiệu điện thực hiện bởi mộ cảm biến vị

trí tương đối kiểu didenj từ gồm một cuộn dây và một lõi nam châm. Cuộn dây gắn với khối lượng rung, lõi nam châm

đặt bên grong cuộn dây và gắn với vở cảm biến. Bằng cách đo suất điện dộng của cuộn dây có thể đánh giá được tốc

độ rung cần đo



13. Cảm biến đo tốc độ rung

b) Đăc điểm:

• Kết cấu đơn giản.

• Sai số do lực cản của cn dây CB thứ cấp.

• Tín hiêu ra là điên áp.

• Đo rung tần số thấp.



Độ nhạy:



Câu 14: CB đo áp suất kiểu lò xo 1 vòng và bộ

biến đổi độ tự cảm đơn có khe từ biến thiên.



14. Áp kế lò xo

a) Cấu tạo & nguyên lý làm viêc:

N1

2b

2a





R



N

Nr



A



p



a) Lò xo một vòng



Vât liêu: đồng thau, hợp kim nhẹ, thép cacbon, thép

gió.



14. Áp kế lò xo

• Ngun lí làm việc

Khi p = p0, lò xo ở trạng thái cân bằng.

• Khi (p > p0), lò xo giản , ngược lại (p < p0) lò xo co lại đầu tự

do dịch chuyển.

1  2 R 2  b2  

1  2 

 p

.

• Biến thiên góc ở tâm ():

Y bh  a    x 2

• Lực cân bằng ở đầu tự do:

 b 2  48s

  sin 

N t pab1  2 

.

k1p

2

 a  2  x 3  4 sin   sin . cos 

 b  48s

  cos 

N r pab1  2 

.

k 2 p

2

 a    x   sin . cos 



N  k12  k 22 .p kp



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cảm biến đo tốc độ rung

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×