Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tốc độ kế từ trở biến thiên

Tốc độ kế từ trở biến thiên

Tải bản đầy đủ - 0trang

10. Tốc độ kế từ trở biến thiên

b) Đăc điểm:

• Biên đô (E) của s.đ.đ cảm ứng phụ thuôc: khoảng

cách giữa cuôn dây - đĩa quay và tốc đô quay (min,

n  E). Với nnmin nhất định E quá bé khơng thể

đo được  vùng chết.

• Dải đo của cảm biến phụ thuộc vào số răng (p) của

đĩa: p lớn  nmin nhỏ, p nhỏ  nmax lớn. Ví dụ: p = 60

răng  dải đo n = 50  500 vg/ph, p = 15 răng  dải

đo n = 500  10.000 vg/ph.



Câu 11: tốc độ kế quang đo vận tốc góc;



11. Tốc độ kế quang

a) Cấu tạo và nguyên lý làm viêc:

1



2



4



1



2



4

3



3



1. Nguồn sáng 2. Thấu kính hội tụ

3. Đĩa quay

4. Đầu thu quang



Nguyên lí làm việc:

Nguồn sáng phát tia hồng ngoại là một diot phát quang

(LED) đía quay,đặt giữa nguồn sáng và đầu thu , có các

lỗ bố trí cách đều trên một vòng tròn. Đầu thu là một

phodiode hoặc phototranzitor. Khi đĩa quay, đầu thu

chỉ chuyển mạch khi nguồn sáng , lỗ, nguồn phát sáng

thẳng hàng. Kết quả là khi đĩa quay, đầu thu quang

nhận được một thơng lương ánh sang biến điệu và

phát tín hiệu có tần số tỉ lệ với tốc độ quay nhưng biên

đọ không phụ thuộc tốc độ quay.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tốc độ kế từ trở biến thiên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×