Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tốc độ kế điện từ

Tốc độ kế điện từ

Tải bản đầy đủ - 0trang

9. Tốc độ kế điện từ

• Ngun lí làm việc

Khi rôto (phần cảm) quay, trong các cuôn dây của

stato (phần ứng) xuất hiên s.đ.đ.

E Kcảm

. ứng:



e E. sin t



1



 K 2 .



K1 và K2 là các thông số phụ thuôc cấu tạo của máy

phát.

 Đo E hoăc  .



9. Tốc độ kế điện từ

• Đo E  : có sai số do ảnh hưởng của tổng trở cuôn

ứng và suy giảm tín hiêu khi truyền đi xa. Điên áp V

ở hai đầu cuôn ứng:

V



R.E



R  Ri 



2



  L i . 



2







R.K1



R  Ri 



2



  K 2 L i .



2







Phi tuyến



Khi điên trở tải R  Zi R i  j.L(tổng

trở của

i .

cuôn ứng)

 . V E

Đo  : có thể truyền tín hiêu đi xa khơng ảnh

hưởng đến đơ chính xác.



Câu 10: Tốc kế điện từ trở biến thiên đo vận

tốc



10. Tốc đô kế xung

1.3.1. Tốc độ kế từ trở biến thiên

a) Cấu tạo và nguyên lý làm viêc:

3

Khe từ

()



2

1







1. Đĩa quay (bánh răng)

2. Cuộn dây

3. Nam châm vĩnh cửu



10. Tốc độ kế từ trở biến thiên

• Nguyên lí làm việc

Khi đĩa quay  khe hở  biến thiên  từ trở

mạch từ biến thiên   qua cuôn dây biến

thiên  trong cuôn dây xuất hiên s.đ.đ cảm

ứng (e) có tần số (f) tỉ lê với tốc đô quay (n):



f pn(p – số răng của đĩa)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tốc độ kế điện từ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×