Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhiệt kế điện trở oxyt bán dẫn

Nhiệt kế điện trở oxyt bán dẫn

Tải bản đầy đủ - 0trang

1. Nhiệt kế điện trở oxyt bán dẫn

• Ngun lí làm việc

• Sự phụ thuộc của điện trở của nhiệt điện trở vào nhiệt độ

2

theo biểu thức:

  1 1 

T

 

R(T ) R 0   exp  

 T0 

  T T 0 

Hệ số nhiệt điện trở:

• Gần đúng:



R 



b

T2



 1

1 

 

R (T ) R0 exp B 

 T T 0 

 và



Với B = 3.000 - 5.000K.



 R 



B

T2



1. Nhiệt kế điện trở oxyt bán dẫn

b) Đặc điểm:

- Kích thước nhỏ  có thể đo T theo điểm.

- Nhiệt dung nhỏ  thời gian hồi đáp bé.

- Hệ số nhiệt điện trở lớn  đo được Tmin =10-4 10-3K.

 Đo nhiệt độ trong khoảng 0  300oC.



Câu 2: Nguyên lí đo nhiệt độ dựa trên hiệu ứng nhiệt điện

CB nhiệt ngẫu



2. Cặp nhiệt ngẫu

4.1. Nguyên lí đo

Hiện tượng: Xét một mạch kín

gồm 2 dây dẫn (A) và (B) khác nhau

về bản chất hóa học hàn nối với

nhau bằng các mối hàn, khi nhiệt độ

hai mối hàn là (t) và (t0) khác nhau

thì trong mạch xuất hiện một sức

điện động EAB phụ thuộc độ chênh

nhiệt độ giữa hai mối hàn  Hiệu

ứng nhiệt điện.



t0



1



A



B



t

2

Sơ đồ ngun lý



2. Hiệu ứng nhiệt điện

• Giải thích:

- Ở đầu có nhiệt độ (t0)nồng độ điện

tử trong A là NA(t0), trong B là

NB(t0) . Giả sử NA(t0) > NB(t0)  trên

tiếp giáp, (e) khuếch tán từ A  B

hình thành hiệu điện thế eAB(t0).

- Ở đầu có nhiệt độ (t) tương tự có:

eAB(t)



NA(t0)



NB(t0)



+ + + EAB(t0)

NA(t)



NB(t)

+ + + -



EAB(t)



2. Hiệu ứng nhiệt điện

- Giữa hai đầu mỗi dây dẫn có chênh lệch nồng độ:

(e)  khuếch tán  hình thành eA(t,t0) và eB(t,t0).

- Trong mạch kín:

E AB e AB ( t )  e BA ( t 0 )  e A ( t 0 , t )  e B ( t , t 0 )

E AB e AB ( t )  e AB ( t 0 )  e A ( t , t 0 )  e B ( t , t 0 )

E AB e AB ( t )  e AB ( t 0 )



Giữ t0 = const 



E AB eAB (t)  C f (t)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhiệt kế điện trở oxyt bán dẫn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×