Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Phương pháp nghiêu cứu.

2 Phương pháp nghiêu cứu.

Tải bản đầy đủ - 0trang

39



- Nh m 4: Điện

+) Điện



Qu n H : 20 mẫu



+) Điện



Mư ng t: 20 mẫu



Quá trình tổ hứ điều tr

-



miền núi:



o gồm 6 ướ như s u:



ướ 1: Xác định tổng thể nghiên ứu và thiết ế ảng hỏi

Trong nghiên cứu này lo i thang đo được l a ch n s dụng là th ng đo



Likert 5 mứ độ. Vì lợi ích khá rõ ràng củ th ng điểm Li er



ngư i được hỏi



chỉ qu n tâm đến một tính từ cho mỗi h ng mụ được hỏi. Hơn n , ngư i

nghiên cứu có thể đư ra nhiều vấn đề cho ngư i được hỏi đ nh gi m



hỉ c n



ùng đế một mẫu bản hỏi câu hỏi duy nhất v đồng lo t.

Cụ thể, trong bản câu hỏi phục vụ ho đề tài này, chúng tôi s



dụng thang



điểm Likert từ ph n II đến ph n VII, với 5 mức: 1= Rất h ng đồng ý, 2= khơng

đồng ý, 3= khơng có ý kiến rõ r ng, 4= đồng ý, 5= rất đồng ý.

-



ướ 2: Xác định kích thướ mẫu nghiên ứu: 150 ngư i.



-



ướ 3: X



phân t ng. C



định phương ph p h n mẫu: phương ph p h n mẫu ngẫu nhiên

tiêu hí



h n để phân t ng mẫu



m việ , trình độ đ o t o, thâm niên



giới tính, độ tuổi, ộ phận



ng t .



-



ướ 4: Ch n phương thứ ấy mẫu: ấy mẫu ngẫu nhiên không ặp.



-



ướ 5: X



định th i gi n, đị điểm hảo s t: t i nơi



ủ ngư i o động C ng ty Điện

-



m việ , gi giải



o



Th nh H .



ướ 6: Kiểm tra và đ nh gi qu trình h n mẫu: đây



qu trình điều tr .

Đặ điểm của mẫu điều tra được mô tả ở bảng ưới đây:



hâu uối ùng ủ



40



Bảng 2 4 Đặc điểm mẫu hảo s t của ngƣời ao động tại Công ty Điện ực

Thanh Hóa

Số

Tỷ ệ

ƣợng

%

(ngƣời)



Chỉ tiêu



Số

Tỷ ệ

ƣợng

%

(ngƣời)



Chỉ tiêu



1 Giới tính



150



100 4 Tuổi



- Nam



115



- N

2 Vị trí cơng việc

- Lãnh đ o ng ty

- Lãnh đ o ph ng ban

- Nhân viên

- Công nhân

3 Số n m àm việc

- Dưới 1 năm

- Từ 1- 3 năm

- Từ 3 - 5 năm



35

23 - Từ 31- 39 tuổi

55

37

20

13

150

100 - Từ 40 – 49 tuổi

6

4 - Trên 50 tuổi

6

4

12

8 5 Tr nh độ

150

100

81

54 - Trung ấp, o đẳng

27

18

51

34 - Đ i h

92

61

9

6

150

100 - Sau Đ i h

75

50 - CNKT

15

10

49

33 - LĐ phổ thông

7

5

26

17

Nguồn: Số li u điều tra và tính tốn c a tác giả



77 - Dưới 30 tuổi



150



100



69



46



2.2.1.2. ối với số li u thứ cấp

Nguồn số liệu thứ cấp được thu thập gồm các báo cáo ho t động sản xuất

kinh doanh, báo cáo về tình hình nhân s , các báo cáo về công tác t o động l c

o động của C ng ty Điện l



Th nh Ho gi i đo n 2012-2014; Các bài báo,



sách chuyên khảo, giáo trình và cơng trình nghiên cứu iên qu n đến t o động

l



ngư i o động trong doanh nghiệp đã



2.2.2. P



ơ



.



pháp xử lý s liệu



- Thống kê mô tả: Phương ph p n y được s dụng để mô tả



đặ trưng



của số liệu thu thập, gồm số tổng thể, số lớn nhất, nhỏ nhất, số trung bình, và các

đặ trưng h



ủa số liệu phân tích. Thơng qua thống kê mơ tả giúp ngư i



nghiên cứu thấy đượ

để



đặ điểm của số liệu, nh ng vấn đề



hướng phân tích, tiếp cận.



n đ u của số liệu



41



- h ơng pháp so sánh: Thống kê so sánh, phân tích tỷ tr ng, tố độ phát

triển. C



phương ph p n y hủ yếu để phân tích biến động của các chỉ tiêu



nghiên cứu qua th i gian và khơng gian, phân tích mức quan tr ng của từng

thành ph n v xu hướng biến động của dãy số liệu. Trong nghiên cứu này

phương ph p phân tí h tỷ tr ng được chú tr ng s dụng để phân tích các câu trả

l i củ ngư i được phỏng vấn để đ nh gi mứ độ phù hợp của các biện pháp

í h thí h o động.

- D liệu thu thập từ phiếu điều tra sẽ được mã hoá và nhập vào x lý trên excel.

Mỗi bảng hỏi sẽ có một mã số riêng để có thể kiểm tra l i và s a ch a nếu trong

q trình nhập có bất kỳ sai sót gì.

2.2.3 Hệ th ng chỉ tiêu nghiên cứu

- H thống chỉ tiêu đánh giá t nh h nh ho t đ ng c a PC Thanh Hóa

 Số ượng



o động củ



ng ty qu 3 năm 2014-2016; số ượng CBCNV



phân theo tính chất ho t động;

 Kết qủa sản xuất kinh doanh của công ty: Doanh thu, khối ượng điện

truyền tải; khối ượng công việc th c hiện khác;

- Kết qủa các ho t động t o động l c của công ty PC Thanh Hóa

 Tình hình trả ương qu



năm, tiền ương ình quân ngư i quản lý,



ngư i o động;

 Các lo i phúc lợi t i hính ngư i o động đượ hưởng: Tiền thưởng, tiền

tăng



, àm thêm, tiền nghỉ theo chế độ.... qu



năm nghiên ứu;



 Các chế độ phúc lợi phi tài chính: Số ượng đối tượng đượ đ o t o, bồi

ưỡng; Cơng tác bố trí sắp xếp, tuyển dụng, s dụng o động trong công ty;

 M i trư ng làm việc: Trang thiết bị làm việc, các chế độ thông tin và phản

hồi thông tin từ ngư i quản lý

- k t q a đánh giá

công ty



ki n c a ng



i lao đ ng với các điều ki n làm vi c c a



42



Chƣơng 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Thực trạng công tác tạo động ực ao động tại PC Thanh Hóa

3.1.1 Xác định và đá

Tìm hiểu và x

ược t o động l



iá nhu c u c a



i lao động tại PC Thanh Hóa



định nhu c u là ăn ứ quan tr ng để xây d ng các chiến



ho ngư i o động. Th c tế trong các cơng ty ở Việt Nam nói



chung và ở Cơng ty điện l c Thanh Hóa nói riêng, việ x

củ ngư i



o động đã được quan tâm. Công tác n y đã được công ty th c hiện



thông qua tổ chứ

“Hội nghị



định các nhu c u



ng đo n ủa công ty. H ng năm,



i lao độ



”t i



T i Hội nghị h ng năm này



ng ty u n tổ chức



đơn vị điện l c và phòng ban tr c thuộc.

đơn vị tiến hành tổng kết công tác SXKD của



năm, nêu rõ nh ng kết quả đ t đượ trong 1 năm qu , nh ng tồn t i h n chế

c n khắc phụ v phương hướng nhiệm vụ cụ thể trong năm tới để phát huy kết

quả đ t được và khắc phụ được tồn t i h n chế. Nếu có các ý kiến hư h i

lòng về cơng việ h y ơ hế chính sách của Cơng ty thì sẽ đượ đư r để thảo

luận để tìm kiếm giải pháp và kiến nghị ên ãnh đ o Công ty. Trong đ i hội,

CBCNV t i các Điện l c và phòng ban sẽ tiến hành bỏ phiếu b u công khai

nh ng C CNV ưu tú trong năm để đi



hội nghị cấp trên. Nh ng C CNV đi



d Hội nghị tồn cơng ty sẽ truyền đ t nh ng ý kiến đề xuất kiến nghị của

C CNV đơn vị mình lên cấp trên. Từ việc tr c tiếp lấy ý kiến củ ngư i

động, lắng nghe nh ng điều ngư i

n ãnh đ o PC Th nh H



nghị,



o



o động góp ý với cơng ty qua các kỳ Hội

đã x



định được nhu c u củ ngư i lao



động trong công ty.

D



trên đ nh gi



giá nhu c u củ ngư i

đ nh gi



hủ quan của bộ phận nhân s v



ãnh đ o. Việ đ nh



o động qua nhiều năm th c hiện, để có nh ng ăn ứ



giải pháp t o động l c t i PC Thanh Hóa, nghiên cứu tiến h nh điều



tra ý kiến ngư i o động về nhu c u trong công tác với 10 nhóm yếu tố. Mỗi cá

nhân khảo s t được yêu c u cho ý kiến về mứ độ quan tr ng của các nhu c u

theo th ng đo từ 1 đến 5. Kết quả điều tr 150 ngư i o động cho trong bảng 3.1:



43



Bảng 3.1. Kết quả khảo sát nhu cầu của NLĐ tại PC Thanh Hóa

T ng



i



Mức độ quan trọng của nhu cầu

Hồn



Nhu cầu



tồn



Khơng



khơng



quan



Bình



quan



trọng



thƣờng



trọng



(2)



(3)



Quan



Rất quan



trọng



trọng



(4)



(5)



(1)

SL

1.Thu nhập



o



1.C ng việ ổn định



%



SL



0



0



8



0



0



0



%



SL



%



4,60 28 16,09



6



%



SL



98 56,32 40 22,99



3,45 30 17,24 46 26,44



90 51,72 40 22,99

78 44,83 36 20,69

80 45,98 36 20,69

32



6,90 14



66 37,93 26 24,94



Kết quả khảo sát cho thấy, hiện nay nhu c u về công việc ổn định được

qu n tr ng nhất đối với h , có tới 89,66% ngư i được



hỏi cho rằng công việc ổn định là quan tr ng và rất quan tr ng đối với h . Tiếp

đến là nhu c u về mức thu nhập

Theo M s ow thì đây

nhu c u bậ



2,30



68 39,08 30 17,24



Nguồn Tác giả tổng hợp từ phi u điều tra, 2017 )

ngư i o động đ nh gi



%



0 26 14,94 104 59,77 44 25,29



0

0 10 5,75 30 17,24

2.Điều iện o động tốt

3.Mối qu n hệ đồng 4 2,30 16 9,20 40 22,99

nghiệp tốt

4. hi nhận th nh tí h 0

0 18 10,34 40 22,99

trong ng việ

5.Cơ hội h tập nâng o 10 14,94 34 22,99 84 52,87

trình độ

6.Cơ hội thăng tiến nghề 4 2,30 30 17,24 42 24,14

nghiệp

7.C ng việ phù hợp với

hả năng, sở trư ng



SL



o v điều kiện o động tốt.

nh ng nhu c u bậc thấp (sinh lý, an toàn), các



o đượ đ nh gi thấp hơn. Tuy nhiên, kết quả khảo sát trên bảng



3.1 ũng ho thấy trong 5 nhu c u còn l i có 4 nhu c u có mứ đ nh gi với tỷ lệ



44



% đ t trên 55% là quan tr ng và rất quan tr ng chứng tỏ húng đều



nghĩ



quan tr ng đối với đ số ngư i o động.

Như vậy, để t o động l



ho ngư i



o động trong th i gian tới thì PC



Thanh Hóa c n có các biện pháp đ p ứng các nhu c u về thu nhập, công việc

điều kiện o động và quan hệ trong đơn vị.

3.1.2.



ực ạ



ạo độ



lực là



iệc ại Cơ



Điệ lực



a



Hóa



3.1.2.1. Các ho t đ ng t o đ ng l c vật chất t i C Thanh H a

 Tiền l ơng

Chính s h tiền ương t i PC Thanh Hóa thống nhất về nguyên tắ ,

phương ph p hi trả tiền ương với to n hệ thống EVN NPC. ắn việ phân phối

trả ương với ết quả inh o nh, ết quả ho n th nh nhiệm vụ ủ đơn vị v

đ ng g p v o ết quả hung ủ ngư i

ương, phụ ấp ũng như

h thỏ đ ng

với thị trư ng



o động, nhằm đảm ảo việ



o i hình phú



ợi h



ho ngư i



o động một



ng ằng trong nội ộ cơng ty v đảm ảo tính



nh tr nh so



o động. Điều tiết phân phối thu nhập theo tính hất



tr h nhiệm quản



hi trả



ng việ ,



, điều h nh, mứ độ ho n th nh nhiệm vụ, ph t huy tinh th n



s ng t o, m việ hết mình, tăng năng suất, hiệu quả o động.

Chế độ tiền ương ủ

- Chế độ hi ương từ



ng ty đượ th

ng ty ho



hiện như s u:

đơn vị tr



thuộ :



Theo quyết định số 1763/QQĐ-PCTH ng y 19/7/2016 về việ

quản



n h nh quy hế



v phân phối tiền ương SXKD điện. T i Chương II điều 6: Công ty



th nh to n ương th ng ho

tiền ương ho



đơn vị gồm



đơn vị tr



thuộ (Vtđv). Hàng tháng đơn vị trả



hoản sau:

Vtđv= V1+V2+V



Trong đ :

+ V1: đơn vị h y g i

thang ảng ương,

x



ương ơ ản ủ đơn vị tr



thuộ : gồm ương theo



hoản phụ ấp theo ương, ương ổ sung hung v đượ



định như s u:

V1= LĐ h x TLminv1 x ( Hcbbq + Hpcbq) x Ccđ/22



45



 LĐ h:



o động ế ho h định iên ủ Đơn vị,



uyệt h ng năm ho hối



o động n y đượ C ng ty



đơn vị ơ sở, hối văn ph ng C ng ty đượ x



định theo tỷ ệ tiết iệm o động hung ủ C ng ty.

 TLminv1:



mứ tiền ương tối thiều



đượ



mứ ương tối thiểu hung ủ Nh nướ .



p ụng



 H



m ơ sở tính ương V1, TLminv1



q: Hệ số ương v phụ ấp hứ vụ, tr h nhiệm ình quân ủ đơn vị .



 Hpcbq: Hệ số phụ ấp ình quân ủ Đơn vị. Căn ứ v o số

định mứ v đối tượng đượ hưởng

động, ca 3, hu v … m x

to n ho



o động theo



o i phụ ấp ương gồm: phụ ấp ưu



định hệ số phụ ấp định mứ



ình quân để th nh



đơn vị.



 C đ: Tổng số ng y



ng theo hế độ m việ v



ng y nghỉ ễ trong th ng.



 22: số ng y cơng bình qn theo hế độ làm việ 40 gi /tu n.

+ Lương V2 ủ đơn vị tr

Lương V2 hay còn g i



thuộ :

ương năng suất hoặc ương inh o nh



hoản



tiền ương tăng thêm ủa doanh nghiệp ngoài lương ơ ản ùng để khuyến

hí h



đơn vị v



nhân ngư i



o động tăng năng suất lao động, phấn đấu



hoàn thành các chỉ tiêu SXKD và nhiệm vụ đượ gi o, đượ x



định như s u:



V2= LĐ h x TLminv2 x Hcv q x Kđv

 LĐ h: o động ế ho h định iên ủ Đơn vị

 TLminv2: mứ



ương tối thiểu



m ơ sở để phân phối ương V2 (TLminv2



đượ tính là 600.000đ từ th ng 7/2016)

 H v q: Hệ số ương ình quân theo





ng việ



ủ đơn vị.



đv: hệ số ho n th nh nhiệm vụ th ng ủ đơn vị. Căn ứ hỉ tiêu ế ho h



về SX D điện đã đượ gi o v mứ độ ho n th nh nhiệm vụ h ng th ng m

C ng ty đ nh gi v x

+C



định đv ho từng đơn vị



hoản tiền ương h



(V )



Bao gồm: Lương truy ĩnh ên ương, ương ổ sung, ương thiếu kỳ trước của

đơn vị và các khoản ương h .

- Chế độ trả ương ho C CNV t i đơn vị tr



thuộ :



46



+ Trả ương theo ấp bậc thợ của CBCNV và ngày



ng đượ hưởng ương theo



luật định.

Ng y



ng đượ hưởng ương trong tháng. Bao gồm: ngày cơng làm việc



th c tế, ng y đi h



nâng



o trình độ nghiệp vụ, ng y đi th m qu n h c tập kinh



nghiệm có quyết định của Cơng ty, ng y



ng đi điều



ưỡng theo quy



đinh,nh ng ngày nghỉ lễ, tết, nghỉ phép, nghỉ việ riêng đượ hưởng ương như

nghỉ ưới vợ, ưới chồng,…theo quy định của bộ luật o động.

h ng đượ hưởng ương gồm nh ng ngày sau: nh ng ngày nghỉ không

hưởng ương, nghỉ ốm, con ốm, nghỉ thai sản, nghỉ do th c hiện các biện pháp kế

ho h h



gi đình, nghỉ tai n n o động, nh ng ngày nghỉ theo bộ luật o động



h ng đượ hưởng ương….

+ Trả các khoản phụ cấp theo ương (P )

 Phụ ấp ưu động: đượ th

ngày 05/10/2005 ủ



hiện theo th ng tư số 05/2005/TT



LĐT XH



ộ o động – Thương inh v xã hội hướng ẫn th



hiện



hế độ phụ ấp ưu động trong C ng ty Nh nướ .

 Phụ ấp hu v : đượ th



hiện theo Th ng tư iên tị h số 11/2005/TTLT-



BNV- LĐT XH_ TC-U DT ng y 05/01/2005 ủ ien tị h ộ nội vụ - ộ o

động – T v xã hội – ộ t i hính - Ủy



n ân tộ hướng ẫn th



hiện hế độ



phụ vấp hu v .

 Phụ ấp độ h i: đượ th

ng y 05/01/2005 ủ



hiện theo Th ng ty số 04/2005/TT- LĐT XH



ộ o động – Thương inh v xã hội hướng ẫn th



hiện



hế độ phụ ấp độ h i nguy hiểm trong C ng ty Nh Nướ .

 Phụ ấp



m đêm:



m việ từ 22 gi đêm ng y h m trướ đến 6h s ng ng y



hôm s u đượ hưởng phụ ấp m đêm (th

+ Trả lương truy ĩnh, ương h



hiện theo ộ uật o động).



(L )



Trả ương truy ĩnh o ên ương, o huy động và các khoản ương h

phải trả ho C CNV m

nghỉ củ



hư đượ tính như th i gian nghỉ cho con bú, th i gian



o động n theo Bộ luật



o động. Đơn vị không sắp xếp được th i



gian nghỉ ho o động n thì đơn vị phải trả khoản ương n y.



47



+ Trả ương V2 ho C CNV (Lv2)

Lv2 = TLminv2 x Hcv x Nm/22 x Kcn

Trong đ :

 TLminv2: mứ ương tối thiểu m ơ sở để trả ương V2

 H v: Hệ số ương theo

 Nm: số ng y



ng việ đảm nhận ủ C CNV



ng m việ trong th ng đượ hưởng ương V2



Bao gồm nh ng ngày làm việc th c tế theo chế độ trong tháng, th i gian

cả đi h c chính trị, th i gian tham gia các lớp bồi ưỡng về Đảng, ngày công hội

h p ơ qu n



n ng nh thởi gi n



ng ty điều động C CNV đi hội thao, dân



quân t vệ…Nh ng ng y đi th m qu n h c tập kinh nghiệm ở nước ngoài, ở ơ

quan doanh nghiệp khác có quyết định củ



i m đốc cơng ty.



Ng y h ng đượ hưởng ương Lv2



o gồm nh ng ngày sau: nh ng



ngày nghỉ lễ tết, nghỉ phép, nghỉ việc riêng, th i gian CBCNV bị đình hỉ cơng

tác do vi ph m quy trình, quy ph m,vi ph m nội quy



o động.Th i gi n đi h c



t i chức.

Kcn: là hệ số hoàn thành nhiệm vụ tháng củ



nhân ngư i o động. Khi nhân



được kết quả hoàn thành các chỉ tiệu SXKD tháng củ

hiện đ nh gi



ng ty thì đơn vị th c



hấm điểm hồn thành nhiệm vụ các chỉ tiêu SX D điện tháng



cho các CBCNV.

Lo i A: Hồn thành tốt cơng việc:



Hệ số Kcn= 1.1



Lo i B: Hồn thành cơng việc



Hệ số Kcn=1.0



Lo i C: Chư ho n th nh



Hệ số Kcn=0.9



ng việc



+ Trả tiền công thuê Dịch vụ điện ( TCdv)

C



đơn vị động viên khuyến hí h C CNV tăng năng suất



o động để đảm



đương số o động thiếu nhằm t o điều kiện tăng thu nhập

+ Trả ương năng suất(Lns)

Là khoản ương phân phối ho C CNV o đã nỗ l c phấn đấu nâng cao hiệu

suất làm việ , tăng năng suất



o động hồn thành khối ượng cơng việ tăng



thêm trong điều kiện đơn vị đ ng thiếu l o động.



48



Lns= Lv2 x Hns

Hns: là hệ số ương năng suất, đượ x



định là tỉ lệ gi a quỹ tiền ương



tháng còn l i để chi trả hết cho CBCNV củ đơn vị (s u hi đã th c hiện tính trả

ương theo



ước 1.2.3.4. và 5) so với tổng tiền



ương Lv2 th ng ủa



CBCNV.

 Lƣơng th ng

Đơn vị trả cho CBCNV theo 5 khoản với nội dung nêu trên gồm:

Vtcn = Lv1+Pc+Lk+Lv2+Lns

H ng Qu , ăn ứ vào kế ho ch tiền ương v hiệu quả sản xuất kinh doanh của

Công ty, bộ phận nhân s chủ trì, phối hợp bộ phận kế to n x



định quỹ ương



n được phép th c hiện để xem xét bổ sung ương hiệu quả.

 Lƣơng qu của công nhân

Vqcn=(Lv2+Lns) ba tháng trong quý củ C CNVx Hđv

Hđv: hệ số phân phối ương qu

Hđv= qu



ương qu



n



ủ Đơn vị



i PCTH cấp/(Lv2+Lns)ba tháng trong quý của tất cả



CBCNV.

Bảng 3.2 : Tiền ƣơng



nh quân của công ty giai đoạn 2014-2016



Chỉ tiêu



A.Tổng quỹ TL (tỷ đồng)

B. Tổng số LĐ (ngư i)

C.Tiền



ương



(trđ/ngư i/tháng)



ình



quân



Mức bình



2014



2015



2016



11,345



12,945



15,555



13,281



1.512



1.523



1.525



1,520



7.5



8.5



10.2



8,73



quân n m



(Nguồn: Báo cáo tình hình tiền l ơng giai đo n 2014 -2016 c a công ty)

Theo số ượng thống kê ỏ bảng 3.2, ta có thể thấy không chỉ số ượng lao

động h ng năm tăng ên m mứ trung ình ũng được cải thiện đ ng ể. Đặc



49



biệt từ năm 2014 - 2016 mức tiền ương ình quân ủ

Điều này thể hiện s quan tâm lớn của lãnh đ o



ng ty đã tăng ên 36%.

ng ty



nh ho ngư i lao



động. Với mứ



ương trung ình 10,2 triệu /tháng mặc dù thỉ ở mức trung bình



trên thị trư ng



o động nhưng ũng



một s cố gắng để t o s động viên cho



ngư i o động của cơng ty.

Để đ nh gi mức hài lòng củ ngư i



o động với chế độ tiền ương ủa



Công ty, luận văn đã tiến hành khảo sát ý kiến của 150 CBCNV, kết quả cho

trong bảng 3.3 như s u:

Bảng 3.3: Đ nh gi của ngƣời ao động về yếu tố tiền ƣơng

T Ng



i



Mức độ hài òng với tiền ƣơng

1 Rất

khơng hài



Chỉ tiêu



1. Mứ tiền ương

là phù hợp

2.Quy hế trả

ương rõ r ng

3.Mứ



3.Khơng có



2.Khơng hài



đối hài



tồn hài



lòng



lòng



ràng

SL



TT



11



7.33



58



38.67



21 14,00



29 19.33



31 20,67



19



12.67



34



22.67



22 14,67



56 37.33



19 12,67



3



2.00



19



12.67



61 40,67



59 39.33



4



2.67



11



7.33



19 12,67



56 37.33



%



SL



%



SL



TT



TT %



trong trả ương



TT %



TT



SL



ng ằng



SL



5.Hồn



iến rõ



lòng



lòng



4 Tƣơng



8



%



5,33



4.Tiêu hí đ nh gi

xếp ương rõ r ng,



60 40,00



ho h

(nguồn k t quả phi u khảo sát về đ ng l c lao đ ng c a ng

Kết quả d liệu ở bảng 3.3 đ nh gi



i



t i Công ty)



ủ ngư i o động về tiền ương ho



thấy ngư i o động khá hài lòng với các yếu tố của tiền ương với tỷ lệ % tương

đối



o, trong đ



2 hí



nh đượ ngư i



o động đ nh gi



o nhất là: quy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Phương pháp nghiêu cứu.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×