Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA

Tải bản đầy đủ - 0trang

31



vang củ quê hương Th nh H , ủ ng nh điện l c Việt Nam. Tiếp tục v ng

ước tiến ên trên on đư ng cơng nghiệp hóa – hiện đ i hóa, xứng đ ng với

danh hiệu: Anh hùng l



ượng vũ tr ng nhân ân đã đượ Đảng – Nh nước



trao tặng.

Các mốc lịch s quan tr ng:

+ 6/4/1961: Cụ Điện l c Quyết định thành lập Nh m y Điện Thanh Hóa.

Thống nhất 4 ơ sở ph t điện trong tỉnh : Lô Cô, Bàn Th ch, Cổ Định, Nhiệt

Điện Hàm Rồng.

+ 11/1977: Bộ Điện và Than ra quyết định đổi tên là: Sở quản lý và phân phối

điện Thanh Hóa

+ 8/1982: Bộ Điện l c ra quyết định đổi tên là: Sở Điện l c Thanh Hóa

+ 8/3/1996: Tổng



ng ty Điện l c Việt Nam ra quyết định đổi tên là: Điện l c



Thanh Hóa

+ 14/04/2010 : Tập đo n điện l c Việt Nam ra Quyết đinh đổi tên Điện l c

Thanh Hóa thành C ng ty điện l c Thanh Hóa

- Sứ m nh

Đảm bảo đ p ứng đủ nhu c u điện phục vụ sản xuất, phát triển kinh tế và

sinh ho t của nhân dân trong tỉnh. Vận hành cung ứng điện an toàn, liên tục, ổn

định, đặc biệt là cung cấp điện an toàn tuyệt đối phục vụ các ho t động chính trị,

an ninh quố ph ng, văn h , ngo i giao củ Đảng v Nh nước diễn r trên địa

bàn tỉnh. Kinh doanh có hiệu quả, với chất ượng dịch vụ ngày càng cao.

- T m nhìn

Trở thành một trong các doanh nghiệp phân phối điện h ng đ u của Tổng

ng ty Điện l c Miền bắc.

- Chi n l ợc phát tri n

Phát triển ưới điện theo hướng hiện đ i hóa, phù hợp quy ho ch phát triển

chung của tỉnh. Đảm bảo đ p ứng đủ nhu c u về điện phục vụ các ho t động

kinh tế, chính trị, ngo i gi o, văn h



xã hội và sinh ho t của nhân dân trên địa



bàn tỉnh. Hoàn thành tốt các nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật do ủy ban nhân



32



ng ty Điện l c Miền bắ gi o, đảm bảo cân bằng tài chính



dân tỉnh và Tổng



bền v ng.Đổi mới v nâng



o năng



trong



c quản



ĩnh v c ho t động



của PC Thanh Hóa, đảm bảo đ t hiệu quả cao trong sản xuất kinh doanh.

Nâng cao khả năng



nh tranh củ PC Th nh H



trong gi i đo n hội nhập quốc



ướ để sẵn sàng triển khai phát triển thị



tế ngày càng sâu rộng. Chuẩn bị tốt

trư ng bán lẻ điện c nh tranh.





h ơng châm ho t đ ng



Ph t triển to n iện, n to n, hiệu quả v



ền v ng đ ng g p v o s phồn thịnh



ủ nền inh tế v xã hội đất nướ .

2.1.2. Cơ cấu tổ chức, chức



,



iệm vụ c a PC Thanh Hóa

Gi m đốc Cơng ty



Phó gi m đốc

Kỹ thuật



Phó gi m đốc

Kinh doanh



Phó Gi m đốc

Xây dựng cơ bản



Phó Gi m đốc

CN thơng tin



P10. Công nghệ

thông tin

P12. kiểm tra GS

mua n điện



P8 QLXD cơ ản



P1 V n phòng

P2. Kế hoạch vật



P3. Tổ chức lao

động

P5. TC Kế toán

P6. Thanh tra

Pháp chế



P9. Kinh daonh

điện n ng



P4. Kỹ Thuật

P11. An toàn

P7 Điều độ



1.PXTN và sửa

chữa TB điện

2.PX Xây lắp điện



9.



8.



7.



6.



5.



4.



3.



2.



1.



ĐL Thọ Xuân



ĐL Triệu Sơn



ĐL Nông Cống



ĐL Tĩnh Gia



ĐL Hà Trung



ĐL Hồng Hóa



ĐL Bỉm Sơn



ĐL Sầm Sơn



ĐL Thành Phố



10. ĐL Đông Sơn



11. ĐL ên Định



12. ĐL Vĩnh Lộc



13. ĐL Cẩm Thủy



14. ĐL Nga Sơn



15. ĐL Hậu Lộc



16. ĐL Quảng Xƣơng



17. ĐL Quan Hóa



18. ĐL B Thƣớc



19. ĐL Ngọc Lạc



20. ĐL Thiệu Hóa



21. ĐL Nhƣ Xuân



22. ĐL Thƣờng Xuân



23. ĐL Thạch Thành



24. ĐL Quan Sơn



25. ĐL Lang Ch nh



26. ĐL Nhƣ Thanh



27. ĐL Mƣờng L t



H nh 2 1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của PC Thanh Hóa

Nguồn



hòng hành ch nh – PC Thanh Hóa)



33



Chức n ng, nhiệm vụ của các bộ phận

* Chức n ng: C ng ty Điện l c Thanh Hóa là một doanh nghiệp Nhà

nướ ,



đơn vị h h to n độc lập nằm ưới s quản lý của Tổng



ng ty điện l c



Miền bắc và Tập đo n điện l c Việt Nam

* Nhiệm vụ của Công ty: Xây d ng, tổ chức th c hiện các kế ho ch sản

xuất kinh doanh, dịch vụ nh ng kế ho ch liên quan nhằm đ p ứng nhu c u sản

xuất kinh doanh, dịch vụ trong Công ty. Th c hiện đ y đủ, nghiêm túc các cam

kết trong nh ng hợp đồng kinh tế, dịch vụ với tư gi v



ơ qu n m C ng ty



kết với h h h ng. Đổi mới hiện đ i hóa cơng nghệ máy móc trang thiêt bị và

phương thức quản



trong ơ hế thị trư ng để không ngừng đư C ng ty ph t



triển v đi ên. Tiến hành sản xuất kinh doanh có hiệu quả, t o



ng ăn việc làm



ổn định cho CBCNV toàn Công ty.

Nhiệm vụ của từng bộ phận như s u:

-



n



i m đố : Điều hành ho t động sản xuất kinh doanh, chịu trách



nhiệm trước Tổng



ng ty Điện l c Miền Bắ trước pháp luật về toàn bộ ho t



động của cơng ty.

- Các phòng ban chứ năng



nhiệm vụ th m mưu giúp việc cho Giám



đốc trong từng ĩnh v c, điều hành cơng tác chung theo từng phòng ban , tổng

hợp x lý thơng tin, tình hình quản lý, điều hành ho t động củ đơn vị;

-C



Điện l c tr c thuộc bao gồm: 27 Điện l c huyện, thị xã, thành phố



trong cả tỉnh Thanh Hóa: Quản lý vận h nh đư ng dây và tr m biến áp. Kinh

doanh bán lẻ điện năng trên địa bàn quản lý.

- Phân xưởng thí nghiệm điện và s a ch a các thiết bị đo đếm điện năng:

Thí nghiệm kiểm định và s a ch a các thiết bị đo đếm điện năng.

- Phân xưởng xây lắp điện: Xây lắp



ng trình đư ng dây và tr m biến



áp trong tỉnh Thanh Hóa.

2.1.3 Đặc đi m về nguồn nhân lực tại Cô

Lãnh đ o công ty luôn coi nguồn l

Trong nh ng năm qu



Điện lực Thanh Hóa

on ngư i là tài sản quý giá nhất.



ng ty đã t o lập đượ đội ngũ nhân viên



th i độ làm



34



việc nhiệt tình,



đ o đức nghề nghiệp, trình độ huyên m n ng y



ng được



nâng cao, là một nhân tố giúp cho công ty t o lập uy tín trên thị trư ng và nâng

cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.

2 1 3 1 Cơ cấu lao đ ng theo tr nh đ

Số ượng



o động củ



ng ty Điện l c Thanh Hóa nhìn chung rất ổn định. Tỷ



tr ng



o động



trình độ h



tr ng



o động



trình độ, đã qu đ o t o và giảm tỷ tr ng



thấp hoặ



nh u



xu hướng th y đổi theo hướng: tăng tỷ

o động



trình độ



o động phổ thơng.



Bảng 2.1: Cơ cấu ao động của công ty theo tr nh độ giai đoạn 2014 -2016

2014

Chỉ tiêu



Tổng số LĐ



2015



2016



TT



Số



Tỷ



Số



Tỷ



Số



Tỷ



ƣợng



trọng



ƣợng



trọng



ƣợng



trọng



(ngƣời)



(%)



(ngƣời)



(%)



(ngƣời)



(%)



bình

quân

(%)



1.512



100



1.522



100



1.525



100



3



0,20



4



0,26



5



0,33



0, 26



Đ ih c



357



23,61



444



29,17



540



35,41



29,40



C o đẳng



227



15,01



250



16,43



282



18,49



16,64



Trung cấp



850



56,22



764



50,20



643



42,16



49,53



75



4,96



60



3,94



55



3,61



4,17



Trên ĐH



LĐ phổ

thơng



Nguồn: Phòng tổ chức lao đ ng c a Công ty

Tỷ tr ng đội ngũ o động phổ thông và trung cấp

Tỷ tr ng o động ở bậ



xu hướng giảm d n.



o đẳng v đ i h , s u đ i h c đ ng



Có thể giải thích hiện tượng n y

khích CBCNV và có nh ng t



o



ng ty đã



động tích c



xu hướng tăng.



nh ng chính sách khuyến



để nâng



o trình độ



o động



35



thơng qua việc c cán bộ đi h c tập t i



ơ sở đ o t o bên ngồi. Điều này



góp ph n đ p ứng yêu c u phát triển của công ty khi mà khoa h c kỹ thuật công

nghệ trong sản xuất liên tụ đổi mới.

2 1 3 2 Cơ cấu lao đ ng theo giới t nh và đ tuổi

Trong các chỉ tiêu đ nh gi



o động, ơ ấu giới tính v độ tuổi ũng



ảnh hưởng lớn đến chất ượng o động của công ty.

Bảng 2.2: Cơ cấu ao động theo giới tính và độ tuổi của cơng ty

giai đoạn 2014-2016

2014

Chỉ tiêu



2015



2016



Số ƣợng



Tỷ lệ



Số ƣợng



Tỷ lệ



Số ƣợng



Tỷ lệ



(ngƣời)



(%)



(ngƣời)



(%)



(ngƣời)



(%)



Cơ cấu Lao động theo giới tính

Tổng số

Nam

N



1.512



100



1.522



100



1.525



100



1.061



70,17



973



63,93



994



65,18



451



29,83



549



36,07



531



34,82



Cơ cấu Lao động theo độ tuổi

<30



582



38.5



633



41,6



630



41,3



31-39



531



35.1



489



32,1



560



36,7



40-49



236



15.6



247



16,2



215



14,1



50-55



122



8.1



116



7,6



85



5,6



41



2.7



38



2,5



35



2,3



>55



( Nguồn: Phòng tổ chức lao đ ng c a Cơng ty )



36



Qua số liệu



o động trên cho thấy, về ơ ấu giới tính thì tỷ lệ nam cơng



nhân viên chiếm bình qn 2/3 tổng số



o động của Cơng ty. Tỷ lệ n y ũng



hoàn toàn phù hợp do đặc thù về u c u cơng việc ngồi tr i, nặng nh c, nguy

hiểm.

Về ơ ấu độ tuổi, cán bộ công nhân viên Cơng ty có tuổi đ i bình qn

khá trẻ, trên 50 %

o động đã



o động



ng t



độ tuổi từ 31- 49 tuổi. Đây



độ tuổi m ngư i



o vậy h là nh ng ngư i có nhiều kinh nghiệm. Điều



này mang l i nh ng lợi thế nguồn nhân l c lớn cho công ty.

Với o động trên 50 tuổi chỉ chiếm 8 - 10% qu

Từ ơ ấu



o động trên cho thấy, trong nh ng năm tới, nếu khơng có



nh ng nhu c u đặc biệt khác thì số ượng

xáo trộn,

nâng

2.1.4



năm.



o động của cơng ty sẽ ko có nhiều



điều kiện thuận lợi cho công ty khi áp dụng các biện pháp quản lý,



o năng suất o động.

oạ độ







ấ, i



doa



c a Công ty



Được s quan tâm chỉ đ o Tập đo n Điện l c Việt N m ũng như Tổng

ng ty Điện l c Miền Bắc, cùng với s nỗ l c, phấn đấu hết mình của tập thể

C CNV trong C ng ty Điện l



Th nh H , đến n y



ng ty đã trưởng thành và



phát triển, góp ph n vào s phát triển kinh tế - xã hội quốc gia. Với s tăng ên

về sản ượng điện h ng năm,



ng ty đã đảm bảo đượ đủ điện cung cấp cho sản



xuất và sinh ho t củ nhân ân địa bàn Tỉnh Thanh Hóa.

Bảng 2.3: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

TT



Chỉ tiêu



Đơn vị

tính



2014



1



Điện Thương phẩm năm



Triệu KWh



1.144,5



1.760



154



2



Tr m biến áp phụ tải



Tr m



2.404



3.581



165



3



Đư ng dây trung thế



Km



3.998



5.055



126



4



Đư ng dây h thế



Km



3.603



9.210



255



5



Số ượng khách hàng



482.112



586.294



121



Ngư i



2016



Tốc độ

trƣởng (%)



(Nguồn: Báo cáo thành tích kinh doanh c a Cơng ty i n l c Thanh Hóa)



37



Ho t động kinh doanh củ C ng ty Điện l c Thanh Hóa ngày càng có

hiệu quả. Tất cả các chỉ tiêu như điện thương phẩm năm,



tr m biến áp phụ



tải, đư ng dây trung thế v đư ng dây h thế, ..các chỉ tiêu n y đều tăng thể hiện

công tác quản



đư ng dây và tr m biến áp củ PCTH đều đ t kết quả tốt.



S phát triển của cơng ty chính là nền tảng v ng chắ để tăng mức thu

nhập v đảm bảo điều kiện sống cho cán bộ



ng nhân viên. Điều này sẽ t o ta



sức m nh cho Công ty tiếp tục ổn định sản xuất kinh doanh trong th i gian tới.

2.1.5. M i quan hệ c a công tác tạo động lực c o

Điện lực Thanh hóa trong tổ







i lao động tại Cơng ty



Điện lực Miền bắc.



Hiện nay, các ho t động t o động l c ho ngư i o động được áp dụng t i

PC Thanh Hóa ph n lớn được th c hiện theo các ho t động t o động l c quy

định t i Tập đo n Điện l c Việt Nam. Tuy nhiên, vì mỗi



ng ty on đều phải



th c hiện h h to n độc lập với nguồn vốn d a trên ho t động kinh doanh của

mình nên th c tế vẫn có s khác biệt nhất định gi a các công ty con thuộc Tập

đo n Điện l c Việt Nam. Tùy theo doanh thu, ngân sách dành cho ho t động t o

động l



ho ngư i o động khá khác nhau gi a các công ty.



Trong Tập đo n Điện l c Việt Nam nói chung và Tổng C ng ty điện l c

Miền Bắc n i riêng,



ng ty Điện l c Thanh Hóa khơng phải là một công ty lớn



với doanh thu cao nhất nhưng h ng năm,



ng ty u n nỗ l c cải thiện m i ho t



động để mang l i cho khách hàng nh ng dịch vụ tốt. Vì vậy, cơng tác t o động

l



ho ngư i lao động ũng là một trong nh ng ho t động đượ qu n tâm như



Tổng Công ty. C ng ty điện l c Thanh Hóa ũng th m hảo và áp dụng nh ng

chính sách khuyến hí h ngư i o động bằng các biện pháp tài chính thống nhất

theo Tập đo n Điện l c Việt Nam như chế độ tiền ương v phụ cấp hàng tháng,

các hình thứ



hen thưởng định kỳ. Tuy nhiên, hình thứ



hen thưởng thành tích



thì vẫn còn áp dụng ở mức khá thấp bởi quỹ phúc lợi của cơng ty có h n.

Cơng tác t o động l



phi t i hính ũng được th c hiện ở cơng ty giống



như t i Tập đo n đặc biệt là ho t động đ nh gi th c hiện công việc. Các mức

đ nh gi v



h thức th c hiện đều được hoàn thành theo Tổng C ng ty điện



l c Miền Bắc. Bên c nh đ ,



ng ty thư ng xuyên c cán bộ tham gia nh ng lớp



đ o t o do Tập đo n Điện l c Việt Nam hoặc do Tổng C ng ty điện l c Miền



38



Bắc mở để nâng cao chất ượng nguồn nhân l c. H ng năm vẫn rà sốt tồn bộ

năng l c, trình độ của cán bộ cơng nhân viên để có phương hướng đ o t o

riêng cho phù hợp. M i trư ng làm việ



ũng



vấn đề mà Tập đo n hú tr ng.



M i trư ng làm việc tốt với đ y đủ trang thiết bị c n thiết ũng được Công ty

ĩnh hội và th c hiện theo chủ trương ủa Tổng Công ty.

Như vậy, nh ng chính sách mà Tập đo n Điện l c Việt Nam và Tổng

C ng ty điện l c Miền Bắc có ảnh hưởng khá nhiều tới nh ng ho t động t o

động l c củ ngư i o động t i PC Thanh Hóa. Tuy nhiên, để phù hợp với ngân

sách ho t động và điều kiện cụ thể củ mình,

biện ph p h



ng ty ũng đã



thêm nh ng



để cố gắng thú đẩy ngư i o động nâng cao hiệu quả th c hiện



công việc.

2.2 Phƣơng ph p nghiêu cứu.

2.2.1 P



ơ



p áp thu thập s liệu



2211



ối với số li u sơ cấp



Nguồn số liệu sơ ấp của luận văn được thu thập thông qua s dụng phương

ph p điều tra phỏng phấn tr c tiếp d a vào bản câu hỏi điều tr được thiết kế

sẵn, với đối tượng điều tra là nh ng o động tr c tiếp của doanh nghiệp.

Dung ượng mẫu được ch n là 10% tổng số 1525 C CNV to n đơn vị tính

t i th i điểm 31/12/ 2016, cụ thể



150 ngư i.



Phương ph p h n mẫu áp dụng trong nghiên cứu n y



phương ph p h n



mẫu ngẫu nhiên.

Mẫu được ch n ngẫu nhiên từ 4 nh m hính như s u:

- Nhóm 1: Trụ sở chính của cơng ty: gồm có 30 mẫu hi đều cho 10 phòng

ban mỗi ph ng



n 3 ngư i .



- Nh m 2: Điện l c Thành phố, thị xã:

+) Điện l c Thành phố Thanh Hóa: 20 mẫu

+) Điện l c thị xã S m Sơn: 20 mẫu

- Nh m 3: Điện



miền xu i:



+) Điện



Triệu Sơn: 20 mẫu



+) Điện



N ng Cống: 20 mẫu



39



- Nh m 4: Điện

+) Điện



Qu n H : 20 mẫu



+) Điện



Mư ng t: 20 mẫu



Quá trình tổ hứ điều tr

-



miền núi:



o gồm 6 ướ như s u:



ướ 1: Xác định tổng thể nghiên ứu và thiết ế ảng hỏi

Trong nghiên cứu này lo i thang đo được l a ch n s dụng là th ng đo



Likert 5 mứ độ. Vì lợi ích khá rõ ràng củ th ng điểm Li er



ngư i được hỏi



chỉ qu n tâm đến một tính từ cho mỗi h ng mụ được hỏi. Hơn n , ngư i

nghiên cứu có thể đư ra nhiều vấn đề cho ngư i được hỏi đ nh gi m



hỉ c n



ùng đế một mẫu bản hỏi câu hỏi duy nhất v đồng lo t.

Cụ thể, trong bản câu hỏi phục vụ ho đề tài này, chúng tôi s



dụng thang



điểm Likert từ ph n II đến ph n VII, với 5 mức: 1= Rất h ng đồng ý, 2= không

đồng ý, 3= khơng có ý kiến rõ r ng, 4= đồng ý, 5= rất đồng ý.

-



ướ 2: Xác định kích thướ mẫu nghiên ứu: 150 ngư i.



-



ướ 3: X



phân t ng. C



định phương ph p h n mẫu: phương ph p h n mẫu ngẫu nhiên

tiêu hí



h n để phân t ng mẫu



m việ , trình độ đ o t o, thâm niên



giới tính, độ tuổi, ộ phận



ng t .



-



ướ 4: Ch n phương thứ ấy mẫu: ấy mẫu ngẫu nhiên không ặp.



-



ướ 5: X



định th i gi n, đị điểm hảo s t: t i nơi



ủ ngư i o động C ng ty Điện

-



m việ , gi giải



o



Th nh H .



ướ 6: Kiểm tra và đ nh gi qu trình h n mẫu: đây



qu trình điều tr .

Đặ điểm của mẫu điều tra được mô tả ở bảng ưới đây:



hâu uối ùng ủ



40



Bảng 2 4 Đặc điểm mẫu hảo s t của ngƣời ao động tại Công ty Điện ực

Thanh Hóa

Số

Tỷ ệ

ƣợng

%

(ngƣời)



Chỉ tiêu



Số

Tỷ ệ

ƣợng

%

(ngƣời)



Chỉ tiêu



1 Giới tính



150



100 4 Tuổi



- Nam



115



- N

2 Vị trí cơng việc

- Lãnh đ o ng ty

- Lãnh đ o ph ng ban

- Nhân viên

- Công nhân

3 Số n m àm việc

- Dưới 1 năm

- Từ 1- 3 năm

- Từ 3 - 5 năm



35

23 - Từ 31- 39 tuổi

55

37

20

13

150

100 - Từ 40 – 49 tuổi

6

4 - Trên 50 tuổi

6

4

12

8 5 Tr nh độ

150

100

81

54 - Trung ấp, o đẳng

27

18

51

34 - Đ i h

92

61

9

6

150

100 - Sau Đ i h

75

50 - CNKT

15

10

49

33 - LĐ phổ thông

7

5

26

17

Nguồn: Số li u điều tra và tính tốn c a tác giả



77 - Dưới 30 tuổi



150



100



69



46



2.2.1.2. ối với số li u thứ cấp

Nguồn số liệu thứ cấp được thu thập gồm các báo cáo ho t động sản xuất

kinh doanh, báo cáo về tình hình nhân s , các báo cáo về cơng tác t o động l c

o động của C ng ty Điện l



Th nh Ho gi i đo n 2012-2014; Các bài báo,



sách chun khảo, giáo trình và cơng trình nghiên cứu iên qu n đến t o động

l



ngư i o động trong doanh nghiệp đã



2.2.2. P



ơ



.



pháp xử lý s liệu



- Thống kê mô tả: Phương ph p n y được s dụng để mô tả



đặ trưng



của số liệu thu thập, gồm số tổng thể, số lớn nhất, nhỏ nhất, số trung bình, và các

đặ trưng h



ủa số liệu phân tích. Thơng qua thống kê mơ tả giúp ngư i



nghiên cứu thấy đượ

để



đặ điểm của số liệu, nh ng vấn đề



hướng phân tích, tiếp cận.



n đ u của số liệu



41



- h ơng pháp so sánh: Thống kê so sánh, phân tích tỷ tr ng, tố độ phát

triển. C



phương ph p n y hủ yếu để phân tích biến động của các chỉ tiêu



nghiên cứu qua th i gian và không gian, phân tích mức quan tr ng của từng

thành ph n v xu hướng biến động của dãy số liệu. Trong nghiên cứu này

phương ph p phân tí h tỷ tr ng được chú tr ng s dụng để phân tích các câu trả

l i củ ngư i được phỏng vấn để đ nh gi mứ độ phù hợp của các biện pháp

í h thí h o động.

- D liệu thu thập từ phiếu điều tra sẽ được mã hoá và nhập vào x lý trên excel.

Mỗi bảng hỏi sẽ có một mã số riêng để có thể kiểm tra l i và s a ch a nếu trong

quá trình nhập có bất kỳ sai sót gì.

2.2.3 Hệ th ng chỉ tiêu nghiên cứu

- H thống chỉ tiêu đánh giá t nh h nh ho t đ ng c a PC Thanh Hóa

 Số ượng



o động củ



ng ty qu 3 năm 2014-2016; số ượng CBCNV



phân theo tính chất ho t động;

 Kết qủa sản xuất kinh doanh của công ty: Doanh thu, khối ượng điện

truyền tải; khối ượng công việc th c hiện khác;

- Kết qủa các ho t động t o động l c của công ty PC Thanh Hóa

 Tình hình trả ương qu



năm, tiền ương ình qn ngư i quản lý,



ngư i o động;

 Các lo i phúc lợi t i hính ngư i o động đượ hưởng: Tiền thưởng, tiền

tăng



, àm thêm, tiền nghỉ theo chế độ.... qu



năm nghiên ứu;



 Các chế độ phúc lợi phi tài chính: Số ượng đối tượng đượ đ o t o, bồi

ưỡng; Cơng tác bố trí sắp xếp, tuyển dụng, s dụng o động trong công ty;

 M i trư ng làm việc: Trang thiết bị làm việc, các chế độ thông tin và phản

hồi thông tin từ ngư i quản lý

- k t q a đánh giá

công ty



ki n c a ng



i lao đ ng với các điều ki n làm vi c c a



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×