Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Eaton and Shepherd (2001), Contract farming Partnerships for growth, Food and Agriculture Organization of the United Nitions, Rome.

Eaton and Shepherd (2001), Contract farming Partnerships for growth, Food and Agriculture Organization of the United Nitions, Rome.

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHỤ LỤC



PHIẾU PHỎNG VẤN

(Dành cho cán bộ quản lý)

I. Tình hình chung

1. Ngày.......tháng.......năm…..…..

2. Tên người điều tra:…… ...................................................................... ………..

3. Địa điểm điều tra:.......................................................................................... …..

4. Tên người được phỏng vấn:............... .......................................................... …..

5. Giới tính:



Nam [



Nữ [



]



]



6. Tuổi: ............................................................. . ......................................... …..

7. Chức vụ: ....................................................... .. ........................................ …..

8. Trình độ học vẫn của người được phỏng vấn

Trên đại học



[



]



Cao đẳng



[



]



Đại học



[



]



Trung học chuyên nghiệp [



]



THPT



[



]



THCS



[



]



Tiểu học



[



]



Khác



[



]



9. Số năm công tác trong lĩnh vực?....................................

II. Ông (bà) cho biết một số vấn đề sau:

10. Ông (bà) cho biết có những quy định nào về quản lý sản xuất rau hữu cơ?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

11. Ông (bà) cho biết phương thức quản lý rau hữu cơ trên địa bàn huyện như

thế nào?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

12. Phân cơng các nhóm trưởng trực tiếp quản lý rau của các hộ trong nhóm

như thế nào?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................



13. Ơng bà thấy các hộ có ý thức tự giác trong việc trồng rau hữu cơ và đảm

bảo chất lượng khơng?

1. Có

2. Khơng

14. Điều kiện đảm bảo an tồn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau

hữu cơ như thế nào?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

15. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ

chế, chế biến rau hữu cơ do ai cấp?

………………………………………………………………….........................

16. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận như thế nào?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

17. Cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận trong điều kiện nào?

………………………………………………………………….........................

18. Nếu một trong hai bên vi phạm hợp đồng thì xử lý như thế nào?

…………………………………………………………………………………

19. Cơ quan nào là người kiểm tra chất lượng?..................................................

20. Những loại rau nào được kiểm tra chất lượng?.............................................

21. Tần suất kiểm tra?

1. Mỗi ngày

2. Mỗi tuần

3. Mỗi tháng

4. Mỗi quý

5. Mỗi năm

6. Khác……………

22. Những khó khăn trong việc quản lý chất lượng rau?

23. Những khó khăn đó được giải quyết như thế nào?

24. Những khó khăn trong việc tìm điểm tiêu thụ cho người dân?

25. Ý kiến của Ông (bà) về triển vọng của việc tiêu thụ RHC?

…………………………………………………………………………………

26. Đề xuất của Ông (bà) về tiêu thụ RHC?.................................................

Xin cảm ơn Ông (bà)!



PHIẾU PHỎNG VẤN

(Dành cho cán bộ khuyến nơng)

I. Tình hình chung

1. Ngày.......tháng.......năm…..…..

2. Tên người điều tra:…… ...................................................................... ………..

3. Địa điểm điều tra:.......................................................................................... …..

4. Tên người được phỏng vấn:............... .......................................................... …..

5. Giới tính:



Nam [



Nữ [



]



]



6. Tuổi: ............................................................. . ......................................... …..

7. Chức vụ: ....................................................... .. ........................................ …..

8. Trình độ học vẫn của người được phỏng vấn

Trên đại học



[



]



Cao đẳng



[



]



Đại học



[



]



Trung học chuyên nghiệp [



]



THPT



[



]



THCS



[



]



Tiểu học



[



]



Khác



[



]



9. Số năm cơng tác trong lĩnh vực?....................................

II. Ơng (bà) cho biết một số vấn đề sau:

10. Kỹ thuật áp dụng trong sản xuất rau hữu cơ của bà con nơng dân?

1. Có

2. Không

11. Xin ông cho biết thực tế sản xuất các loại rau hữu cơ hiện nay trên địa bàn

huyện Lương Sơn?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

12. Khó khăn trong thực hiện sản xuất các loại rau hữu cơ đạt tiêu chuẩn an

toàn vệ sinh thực phẩm?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................



13. Để tháo gỡ khó khăn, thời gian qua, ngành đã tập trung thực hiện những

giải pháp gì trong vấn đề này, thưa ông?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

14. Trung tâm khuyến nông đã tổ chức bao nhiêu lớp tập huấn cho bà con

nông dân trên địa bàn huyện?

………………………………………………………………….........................

15. Kỹ thuật sản xuất các loại cây trồng vật ni theo hướng an tồn và bền

vững, biện pháp sử dụng thuốc BVTV, thuốc thú y một cách hiệu quả?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

16. Những khó khăn trong việc hướng dẫn người dân thực hiện đúng kỹ thuật

trồng rau hữu cơ?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

17. Ông có thể cho biết, để nâng cao hiệu quả hoạt động khuyến nông, thời

gian tới ngành sẽ thực hiện những giải pháp đột phá nào?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

18. Đề xuất của Ông (bà) về vấn đề này như thế nào?

………………………………………………………………….........................

………………………………………………………………….........................

Xin cảm ơn Ông (bà)!



PHIẾU PHỎNG VẤN

(Dành cho HTX/DN)

Bảng câu hỏi số:……………………….

Người phỏng vấn:………………………………..Ngày phỏng vấn:………………

Địa chỉ:………………………………………………………………………………….

A. THÔNG TIN CHUNG CỦA HTX/DOANH NGHIỆP

1. Tên HTX/DN : ................................. .. ............. .. ..............................................

2. Địa chỉ: ................................... ............................................................................

3. Số điện thoại: ......................................................................................................

4. HTX/DN được thành lập từ năm nào? ...............................................................

5. Số lượng người của HTX/DN hiện nay là bao nhiêu? .......................................

B. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG MUA RAU CỦA HTX/DN

6. Số năm làm hoạt động trong lĩnh vực tiêu thụ rau hữu cơ………. năm

7. Thời gian hoạt động trong năm. ....................................... .. .............................

8. Khối lượng rau hữu cơ mua/ngày.................................................................. kg

9. HTX/DN thường mua RHC của bao nhiêu đối tượng? là những ai và như

thế nào?................đối tượng.

Ngƣời mua



Có/khơng



Tỷ lệ

mua



l=C/ 2=K



%



Khối

Giá mua HTX/DN mua có

lƣợng

bình qn hợp đồng khơng

mua/lần

kg

1000đ/kg 1=VB/2=M/3=TD



1. Tại hộ sx

2. Thu gom

3. HTX/DN

4. Khác

Ghi chú: VB: Hợp đồng bằng văn bản; M: Thỏa thuận miệng; TD: Mua

bán tự do.

10. Hình thức thanh tốn của HTX/DN đối với người bán rau



1. Trả ngay sau khi bán



2.Trả theo tuần



3. Trả theo tháng



4.Trả theo vụ



5. Ứng trước vật tư, phân bón



6.Ứng trước vốn



7. Khác (nêu rõ) .................

C. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG BÁN RAU CỦA HTX/DN

11. Khối lượng rau hữu cơ bán hàng ngày:……………. kg

12. HTX/DN hay bán sản phẩm cho bao nhiêu đối tượng?

Ngƣời bán



Tỷ lệ

Có/khơng

bán

l=C/ 2=K



%



Khối

Giá bán HTX/DN bán có

lƣợng

bình qn

hợp đồng

bán/lần

kg



1000 đ/kg 1=VB/2=M/3=TD



1 .Người bán lẻ

2. Người tiêu dùng

3. Khách sạn

4. Doanh nghiệp

5. Nhà hàng, bếp ăn

tập thể

6. Khác

Ghi chú: VB: Hợp đồng bằng văn bản; M: Thỏa thuận miệng; TD:

Mua bán tự do

13. Hình thức thanh toán của người mua đối với HTX/DN

l. Trả ngay sau khi bán



2. Trả theo tuần



3. Trả theo tháng



4. Trả theo vụ



5. Ứng trước vốn



6. Khác (nêu rõ)



14. Quyết định về giá

1. Được trao đổi vàđưa ra quyết định cuối cùng về giá bán

2.Giá do bên mua áp đặt

3.Không muốn trả lời



4.Không biết

15. Mối quan hệ của HTX/DN đối với các tác nhân mua sản phẩm

1. Thường xuyên

2. Theo thời điểm

3. Theo hợp đồng

16. Phương thức trao đổi thông tin, chất lượng, khối lượng, giá cả………...

1. Trực tiếp

2. Điện thoại

3. Khác

17. Cơ chế chia sẻ rủi ro với các tác nhân khác trong chuỗi

1. Được chia sẻ hoàn toàn

2. Được chia sẻ một phần theo hợp đồng

3. Không được chia sẻ

18. Trước khi bán sản phẩm HTX/DN có nắm được các thông tin quy định về

giá cả, chất lượng của người mua hay khơng?

l .C ó



2. Khơng



D. THƠNG TIN VỀ THUẬN LỢI, KHĨ KHĂN

19. Thuận lợi của HTX/DN trong q trình hoạt động?

20. Khó khăn mà HTX/DN gặp phải trong quá trình hoạt động?

21. Quyết định của HTX/DN trong thời gian tới

1. Giữ nguyên mối liên kết cũ

2. Chuyển sang mối liên kết khác

3. Tùy theo điều kiện cụ thể để quyết định liên kết với tác nhân nào

22. Một số mong muốn, đề xuất khác của HTX/DN?

Xin chân thành cảm ơn!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Eaton and Shepherd (2001), Contract farming Partnerships for growth, Food and Agriculture Organization of the United Nitions, Rome.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×