Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khối lượng chất bẩn trong NT sinh hoạt (g/người.ngày)

Khối lượng chất bẩn trong NT sinh hoạt (g/người.ngày)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thành phần chất dinh dưỡng trong bùn cặn nước thải

Nguyên tố

dinh dưỡng



Tỷ lệ,% trọng lượng khô của

Cặn tươi



Bùn cặn đã lên men



Bùn hoạt tính



Phân

chuồng



Tỷ lệ



Nitơ



1,6 - 4,0



1,7 - 6,0



2,4 - 6,5



2,0 - 2,6



Phốt pho



0,6 - 5,2



0,9 - 6,6



2,3 - 8,0



1,6 - 1,3



Kali



0,2 - 0,6



0,2 - 0,5



0,3 - 0,4



1,8 - 1,9



Trong n ư ớ c t h ả i Trong phân



5:1:2



chuồng



2 : 1 : 2,4



N:P:K



Na

Tỷ lệ



RAS =



Ca + Mg

2



Đơn vị: mg đương lượng/l



1.3.Hệ thống thốt nước đơ thị



Hệ thống thốt nước là một tạp hợp những dụng cụ, đường ống và cơng trình nhằm thu

gom, vận chuyển và xử lý nướcthải (một phần) trược khi thải ra sông, hồ ,biển



Các hệ thống thoát nước ứng dụng trong điều kiện Việt Nam có thể chia thành các loại sau:













Hệ thống thốt nước chung

Hệ lưới thoát nước riêng

Hệ thống thoát nước nửa chung/nửa riêng

Hệ lướii thoát nước hỗn hợp



Nước thải

N ư ớ c t hả i



sinh hoạt

Nước mưa



Nước c hảy tràn



công nghiệp



Nướ c ch ảy tràn



Giếng tràn tạch nước mưa



Cống thoát nước ch

ung

Nguån tiÕp nhËn



Hệ thống thoát nước chung



Trạm Xử lý nước thải ??



SƠ ĐỒ TỔ CHỨC THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI ĐƠ THỊ



1. Vị trí đặt trạm xử lý nước thải cơng nghiệp



Cấpnướccơngnghiệp



Cấpnướcsinhhoạt



Cấpnướcsinhhoạt



Nhàmáy,xínghiệp



Khu dân cư 1



Khu dân cư 2



Nước mưa



Đơthị



Nướcmưađợtđầu



2



2



Tái sử dụng



Tái sử dụng



3



Nguồntiếpnhậnnướcthải



Xử lý tại chỗ



1

Xử lý tại chỗ



Cấp nước

tuần hồn



2. Vị trí đặt trạm xử lý nước thải sinh hoạt phân tán

3. Vị trí đặt trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung



Tổ chức thoát nước và xử lý nước thải



Cấp nước công nghiệp



Cấp nướcsinhhoạt



Nước mưa đô thị



Tái sử dụng nước



Nhà máy

Cấp



Sinh hoạt dân cư



thải đô thị



A (cột C của TCVN 5945 –2005)



Nước mưa đợt đầu



nước

tuần hoàn



XLNT tập trung của đô thị



XLNT sơ bộ

B (cot C cua TCVN

5945-2005)



Xửlýnướcmưanướcthảisauxửlýtạichỗ

TCXD 188:1996,



TCVN 5945 :2005



TCVN 6772:2000



Thủy vực tiếp nhận nước thải



XLNT tại chỗ



2. Thực trạng quản lý bùn cặn nước thải đơ thị hiện

nay



2.1. Các loại bùn cặn nước thải













Bùn cống thoát nước

Bùn mương, hồ

Bùn bể phốt

Bùn trạm xử lý nước thải



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khối lượng chất bẩn trong NT sinh hoạt (g/người.ngày)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×