Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nước thải và hệ thống thoát nước

Nước thải và hệ thống thoát nước

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.1. NGUỒN GỐC, PHÂN LOẠI VÀ SỐ LƯỢNG NƯỚC THẢI



Nước thải sinh hoạt:

Nước thải từ các ngôi nhà



Nước thải phân



Nước tiểu



N. tắm giặt



Nước thải nhà bếp



Loại khác



Nước thải

Nước (99,9%)



Các chất rắn (0,1%)



Chất hữu cơ (50-70%)



Protein

(65%)



Cacbonhydrat (25%)



Chất vô cơ ( 30-50%)



ChÊt bÐo (10%)



Cát



Muối



Kim loại







Đặc tính nước thải xả vào mơi trường (Người / ngày đêm):



o



Chất lơ lửng



: 50÷55 g/người.ngày



o



BOD5 của nước thải đã lắng N - NH4



: 25÷30 g/người.ngày



o



P 2O 5



: 7 g/người.ngày



o



Clorua (Cl-)



: 1,7 g/người.ngày



o









: 10 g/người.ngày

Coliform tổng số



: a.106 ÷b.109 MPN/100 ml



Fecal Coliform



: a.104 ÷b.108 MPN/100 ml



Tiêu chuẩn thải nước:

+Các nước phát triển



: 200 ÷ 500 l/ng,ngđ



+Các đơ thị Việt Nam



: 100 ÷ 200 l/ng,ngđ



+ Nơng thơn



: 50 ÷ 100 l/ng,ngđ



Nước thải đơ thị:



BOD5



:150÷200 mg/l



Cặn



: 200 ÷290 mg/l



Tổng Nitơ



: 35-100 mg/l



Tổng P



: 18-29mg/l



b. Nước thải công nghiệp

Nước thải khai khống, luyện kim dầu, cơng nghiệp thực phẩm, dệt giấy cơ khí ..

Phân 2 loại:







Nước thải sản xuất bẩn: Thành phần, tính chất phụ thuộc vào điều kiện, linh vực,

thành phần nguyên vật liệu, sản phẩm. Thành phần nước thải CN khơng ổn định, tính

nguy hại cao.







Nước thải quy ước sạch: có thể dùng lại hoặc xả vào cống thốt nước mưa



c.Nước mưa đô thị



NƯỚC MƯA



Các yếu tố tác động



Nước mưa dợt

đầu



LOẠI ĐÔ THỊ, CẤP ĐÔ THỊ, MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ



THỜI GIAN GIỮA HAI TRẬN MƯA, THỜI GIAN MƯA



CƯỜNG ĐỘ MƯA, ĐỊA HÌNH...



THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT



SS = 400 - 3000 mg/l

BOD5 = 8 - 180 mg/l



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nước thải và hệ thống thoát nước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×