Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Thiết kế quy trình công nghệ gia công một số chi tiết của robot.

3 Thiết kế quy trình công nghệ gia công một số chi tiết của robot.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trên cơ sở phân tích kết cấu của chi tiết ta thấy:

- Kết cấu bề mặt chữ V cho phép khi gia cơng thoát dao dễ dàng.

- Có thể đưa dao vào gia công dễ dàng.

- Trên chi tiết cần gia cơng 2 lỗ , do đường kính lỗ nhỏ khó đúc do vậy

khơng thể đúc sẵn lỗ.

- Chi tiết có đủ độ cứng vững cho quá trình gia cơng và quá trình làm

việc.

- Bề mặt được chọn làm chuẩn: (bề mặt A và 2 lỗ) có đủ diện tích.



A



Hình 3.13 Hình chiếu má kẹp chữ V

c) Lập tiến trình công nghệ gia công.

Thứ tự các nguyên công:

Nguyên công I: Phay mặt phẳng chuẩn đáy A

Nguyên công II: Phay mặt bên.

Ngun cơng III: Phay mặt bên còn lại.

Ngun cơng IV: Phay hai mặt trước và sau.

Nguyên công V: Phay hai mặt trên và một mặt trước rãnh V.

Nguyên công VI: Khoan-kht-doa hai lỗ .

Ngun cơngVII: Phay rãnh phía trên hai lỗ

Nguyên công VIII: phay rãnh thoát dao.

Nguyên công IX: Phay rãnh chữ V



Nguyên công X: Tổng kiểm tra.

Thiết kế nguyên công.

Nguyên công I: Phay mặt đáy A.

Định vị và kẹp chặt.

Định vị: Để gia công mặt đáy ta định vị 5 bậc tự do. Do các bề mặt là thô

ta định vị ở mặt dưới đối diện mặt A định vị 3 bậc tự do bằng phiến tỳ có khía

nhám và ở mặt bên hai bậc tự do nhờ hai chốt tỳ có khía nhám.

Kẹp chặt: Dùng cơ cấu kẹp ren vít, lực kẹp có chiều hướng từ phải sang

trái vng góc với bề mặt định vị bên.

Sơ đờ định vị và kẹp chặt:

n



Rz20



W



S



Hình 3.14 Ngun cơng I

Chọn máy và chọn dao.

Chọn máy: Máy phay đứng 6H12 có cơng suất Nm = 7Kw.

Chọn dao: Sử dụng dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng BK8,

D = 63mm, L = 197mm, Z = 5.

Lượng dư gia công Zb = 3 mm.

Tính tốn chế độ cắt.



Để đạt được độ nhẵn bóng Ra = 2,5 ta phay mặt đáy 2 bước:

+ Bước 1: Phay thô.

- Lượng dư gia công là Zb = 2,5 mm.

- Chiều sâu cắt t = Zb = 2,5 mm.

- Lượng chạy dao răng Sz = 0,3 mm/răng.

- Tốc độ cắt:

Tra bảng ta có Vb = 158

Các hệ số điều chỉnh:

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang k1 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao k2 = 0,88

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào tình trạng của bề mặt gia công k3 = 0,8.

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89.

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc góc nghiêng chính k5 = 1.

Vậy vận tốc tính toán là vt = 99 (m/ph).

- Số vòng quay trục chính theo tính toán là :

nt = (vòng/ph)

chọn theo máy: nm = 475 (vòng/ph)

Tốc độ cắt thực tế: vtt =

Lượng chạy dao phút: sp = sz.z.n = 0,3.5.475 = 721,5(mm/ph)

Lượng chạy dao phút theo máy: sm = 750(mm/ph)

+ Bước 2: Phay tinh.

- Lượng dư gia công zb=0,5mm.

- Chiều sâu cắt t=zb=0,5mm.

- Lượng chạy dao vòng: s0=0,5(mm/vòng)

- Tốc độ cắt vb=188(m/ph)

Sau hiệu chỉnh tốc độ cắt tính toán là vt=118(m/ph)



- Số vòng quay theo tính toán là:

nt = (vòng/ph)

Số vòng quay theo máy nm=600(v/ph)

Tốc độ cắt thực tế: vtt=119(m/ph)

Lượng chạy dao phút: sp=s0.n=0,5.600=300(mm/ph)

Lượng chạy dao phút theo máy: sm=300(mm/ph)

Nguyên công II: Phay mặt bên.

Định vị và kẹp chặt.

- Định vị: Để phay mặt bên ta định vị 5 bậc tự do. Dùng mặt bên còn lại

làm chuẩn thơ, định vị mặt này hai bậc tự do nhờ 2 chốt tỳ có khía nhám, định

vị mặt A 3 bậc tự do nhờ phiến tỳ phẳng.

- Kẹp chặt: để kẹp chặt chi tiết ta dung cơ cấu kẹp ren vít, lực kẹp hướng

từ phải qua trái vng góc với mặt định vị A.

- Sơ đờ định vị như hình vẽ sau:



n



Rz20



Hình 3.15 Nguyên công II



S



Chọn máy và chọn dao.

- Chọn máy: Dùng máy phay đứng 6H12 có cơng suất Nm = 7Kw.

- Chọn dao: Dùng dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng BK8 có

D = 63mm, L = 197mm, Z = 5.

- Lượng dư gia công zb = 2,5mm.

Tính tốn chế độ cắt.



Thực hiện phay làm 2 bước:

+ Bước 1: phay thô.

- Lượng dư gia công: Zb = 2mm.

- Chiều sâu cắt t = 2mm.

- Lượng chạy dao răng sz = 0,3mm/răng.

- Tốc độ cắt:

Tra bảng ta có Vb = 158m/ph

Các hệ số điều chỉ:

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang k1 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao k2 = 0,88

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào tình trạng của bề mặt gia cơng k3 = 0,8.

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89.

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc góc nghiêng chính k5 = 1.

Vậy vận tốc tính toán là vt = 99 (m/ph).

Số vòng quay trục chính theo tính toán là :

nt = (vòng/ph)

Chọn theo máy: nm = 475 (vòng/ph)

Tốc độ cắt thực tế:

vtt =

Lượng chạy dao phút: sp = sz.z.n = 0,3.5.475 = 712 ( mm/ph )

Lượng chạy dao phút theo máy: sm = 750 ( mm/ph )

+ Bước 2: Phay tinh.

- Lượng dư gia công zb = 0,5 mm.

- Chiều sâu cắt t = zb = 0,5 mm.

- Lượng chạy dao vòng: s0 = 0,65( mm/vòng )

- Tốc độ cắt vb = 190(m/ph)



Sau hiệu chỉnh tốc độ cắt tính toán là vt = 120( m/ph )

- Số vòng quay theo tính toán là:

nt = ( vòng/ph )

Số vòng quay theo máy nm = 600 ( v/ph )

Tốc độ cắt thực tế: vtt = 118 ( m/ph )

Lượng chạy dao phút: sp = s0.n= 0,65.600 = 390( mm/ph )

Lượng chạy dao phút theo máy: sm = 375( mm/ph )

Nguyên công III: Phay mặt bên còn lại (Tương tự ngun cơng 2)

Định vị và kẹp chặt.

- Định vị: Để phay mặt bên ta định vị 5 bậc tự do. Dùng mặt bên còn lại

làm chuẩn thơ, định vị mặt này hai bậc tự do nhờ

n

2 chốt tỳ có khía nhám, định vị mặt A 3 bậc tự do

nhờ phiến tỳ phẳng.

- Kẹp chặt: để kẹp chặt chi tiết ta dung cơ

cấu kẹp ren vít, lực kẹp hướng từ phải qua trái

vng góc với mặt định vị A.



Rz20



- Sơ đờ định vị như hình vẽ sau:



Hình 3.16 Ngun cơng III



S



Chọn máy và chọn dao.

- Chọn máy: Dùng máy phay đứng 6H12 có công suất Nm = 7Kw.

- Chọn dao: Dùng dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng BK8 có

D = 63mm, L = 197mm, Z = 5.

- Lượng dư gia cơng zb = 2,5mm.

Tính chế độ cắt.

Thực hiện phay làm 2 bước:

+ Bước 1: phay thô.



- Lượng dư gia công: Zb = 2mm

- Chiều sâu cắt t = 2 mm.

- Lượng chạy dao răng sz = 0,3 mm/răng.

- Tốc độ cắt:

Tra bảng ta có Vb = 158 m/ph

Các hệ số điều chỉnh:

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang k1 = 1

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao k2 = 0,88

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào tình trạng của bề mặt gia công k3 = 0,8.

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay k4 = 0,89.

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc góc nghiêng chính k5 = 1.

Vậy vận tốc tính toán là vt = 99 (m/ph).

- Số vòng quay trục chính theo tính toán là :

nt = ( vòng/ph )

Chọn theo máy: nm = 475 (vòng/ph)

Tốc độ cắt thực tế:

vtt =

Lượng chạy dao phút: sp = sz.z.n = 0,3.5.475 = 712 ( mm/ph )

Lượng chạy dao phút theo máy: sm = 750 ( mm/ph )

+ Bước 2: Phay tinh.

- Lượng dư gia công zb = 0,5 mm.

- Chiều sâu cắt t=zb=0,5 mm.

- Lượng chạy dao vòng: s0 = 0,65 ( mm/vòng )

- Tốc độ cắt vb = 190 ( m/ph )

Sau hiệu chỉnh tốc độ cắt tính toán là vt = 120 ( m/ph )

- Số vòng quay theo tính toán là:



nt = ( vòng/ph )

- Số vòng quay theo máy nm=600(v/ph)

- Tốc độ cắt thực tế: vtt=118 (m/ph)

- Lượng chạy dao phút: sp=s0.n=0,65.600=390(mm/ph)

- Lượng chạy dao phút theo máy: sm =3 75( mm/ph )

Nguyên công IV: Phay hai mặt trước và sau.

Định vị và kẹp chặt.

S



Rz20



Rz20



Hình 3.17 Nguyên công IV

n



- Định vị: Để phay 2 mặt trước và sau đảm

bảo yêu cầu về độ chính xác và độ nhẵn bong ta định vị 6 bậc tự do. Định vị mặt

đáy A 3 bậc tự do nhờ 2 phiến tỳ phẳng, định vị 3 bậc tự do còn lại nhờ 2 chốt

tỳ ở mặt bên và một chốt tỳ có khía nhám ở mặt trước rãnh V.

- Kẹp chặt: Ta dùng cơ cấu kẹp liên động, lực kẹp hướng từ trên xuống

vng góc với mặt đáy A.

Chọn máy và chọn dao.

- Chọn máy: máy phay ngang 6H82 công suất P = 7kw.

- Chọn dao: chọn 2 dao phay đĩa 2 mặt răng gắn mảnh hợp kim cứngBK8,

D = 200mm, B = 20 mm, d = 50 mm, Z = 18

- Lượng dư gia công: lượng dư gia công zb = 2,5mm



Tính chế độ cắt.

+ Bước 1: phay thơ.

- Lượng dư gia công: Z = 2mm

- Chiều sâu cắt: t = 60 mm

- Lưọng chạy dao răng: Sz = 0,24 mm/răng

Tốc độ cắt:

- Tốc độ cắt ttheo bảng: Vb = 17m/ph

Vậy tốc độ cắt tính toán là : Vt = 17m/ph

Số vòng quay trục chính:

= (v/p)

chọn theo máy: nm = 30 (v/p)

18,84(m/p)

Lượng chạy dao phút: Sp = Sz.Z.n = 0,24.18.30 = 129,6 (mm/p)

Lưọng chạy dao phút theo máy: Sm= 150 (mm/p)

+ Bước 2: phay tinh.

- Lượng dư gia công: Z = 0,5mm

- Chiều sâu cắt: t = 60mm

- Lưọng chạy dao răng: Sz = 0,1 mm/răng

- Tốc độ cắt:

Tốc độ cắt theo bảng: Vb = 24,5

Vậy tốc độ cắt tính toán là : Vt = 24,5

- Số vòng quay trục chính:

= (v/p)

Chọn theo máy: nm = 37,5 (v/p)

(v/p)

- Lượng chạy dao phút: Sp = Sz.Z.n = 0,1.18.37,5 = 67,5 (mm/p)



Lượng chạy dao chọn theo máy: Sm = 70 (mm/p)

Nguyên công V: Phay 2 mặt trên và mặt trước rãnh V.

Định vị và kẹp chặt.

- Định vị: Để gia công 2 mặt trên và mặt trước rãnh V ta định vị 6 bậc tự

do. Định vị 3 bậc tự do ở mặt đáy A nhờ 2 phiến tỳ phẳng, 3 bậc tự do còn lại

được định vị nhờ 2 chốt tỳ ở mặt bên và một chốt tỳ ở mặt sau.

- Kẹp chặt: Dùng cơ cấu kẹp ren vít có chiều hướng vng góc với mặt

phẳng định vị bên.



Rz20



- Sơ đờ định vị như sau:

n



Rz20



Rz20



S



Hình 3.18 Ngun cơng V

Chọn máy và chọn dao.

- Chọn máy: Máy phay ngang 6H82 có công suất máy 7kw

- Chọn dao: Chọn 3 dao:

. Dao phay trụ lớn:Dùng dao phay trụ chắp răng BK8 có:

D = 150 mm, L = 75 mm , d = 60 mm, Z = 12.

. Dao phay trụ nhỏ: chế tạo dao phay trụ chắp răng BK8 :

D = 68 mm, L = 35 mm, d = 60 mm, Z =8.

. Dao phay đĩa:chế tạo dao phay đĩa 3 mặt gắn mảnh BK8:

D = 150 mm, B= 15 mm, d = 60 mm, Z =14.

- Lượng dư gia công: Z = 2,5mm.

Tính chế độ cắt.

- Chế độ cắt: Tính cho dao phay trụ có đường kính lớn.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Thiết kế quy trình công nghệ gia công một số chi tiết của robot.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×