Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Tính thời gian gia công cơ bản cho tất cả các nguyên công

4 Tính thời gian gia công cơ bản cho tất cả các nguyên công

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3.4.1 Ngun cơng I: Phay mặt A

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thốt dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)

Phay thô

L = 157 (mm)

L1  t ( D  t )  (0,5 3)



(bảng 31-TKĐACNCTM/63)



L1  1,5(200  1,5)  3 20,25(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 140 (mm/vòng); n = 173 (v/ph)

 T01=



157  20,25  3

= 7,4.10-3(phút)

140.173



Phay tinh

L1  t (D  t )  (0,5 3)

L1  0,5(200  0,5)  3 12,98(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 80 (mm/ph); n = 408 (v/ph)

 T02=



157  12,98  3

= 5,3.10-3 (phút)

80.408



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 1 là:

T1 = T01+T02 = 7,4.10-3 + 5,3.10-3 = 0,0127 (phút)

3.4.2 Nguyên công II: Phay mặt B

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia cơng. (i=1)



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 87



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG N

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Phay thô

L = 300 (mm)

L1  t ( D  t )  (0,5 3)



(bảng 31-TKĐACNCTM/63)



L1  1,5(200  1,5)  3 20,25(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 140 (mm/vòng); n = 173 (v/ph)

 T01=



300  20,25  3

= 0,013 (phút)

140.173



Phay tinh

L1  t (D  t )  (0,5 3)

L1  0,5(200  0,5)  3 12,98(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 80 (mm/ph); n = 408 (v/ph)

 T02=



300  12,98  3

= 9,6.10-3 (phút)

80.408



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 2 là:

T2 = T01+T02 = 0.013 + 9,6.10-3 = 0,0226 (phút)

3.4.3 Nguyên công III: Phay 2 rãnh

ADCT:



T0 



L  L1

.i

Sd



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thốt dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=2)

Phay

L = 40 (mm)

(bảng 31-TKĐACNCTM/64)

L1 = (1  2)mm; S = 140 (mm/vòng);

 T3=



40  2

.2 = 0,6 (phút)

140



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 3 là: T3 = 0,6 (phút)



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 88



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG N

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3.4.4 Nguyên công IV: Phay mặt C

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)

Phay thô

L = 36 (mm)

L1  t ( D  t )  (0,5 3)



(bảng 31-TKĐACNCTM/63)



L1  1,5(100  1,5)  3 15,15(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 408 (mm/vòng); n = 262 (v/ph)

 T01=



36  15,15  3

= 5.10-4(phút)

408.262



Phay tinh

L1  t (D  t )  (0,5 3)

L1  0,5(100  0,5)  3 10,05(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 80 (mm/ph); n = 524 (v/ph)

 T02=



36  10,05  3

= 1,1.10-3 (phút)

80.524



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 4 là:

T4 = T01+T02 =5.10-4 + 1,1.10-3 = 1,6 . 10-3 (phút)

3.4.5 Nguyên công V: Phay mặt D

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 89



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Phay thô

L = 195 (mm)

L1  t ( D  t )  (0,5 3)



(bảng 31-TKĐACNCTM/63)



L1  1,5(100  1,5)  3 15,15(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 408 (mm/vòng); n = 262 (v/ph)

 T01=



195  15,15  3

= 2.10-3(phút)

408.262



Phay tinh

L1  t (D  t )  (0,5 3)

L1  0,5(100  0,5)  3 10,05(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 80 (mm/ph); n = 524 (v/ph)

 T02=



195  10,05  3

= 5.10-3 (phút)

80.524



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 5 là:

T5 = T01+T02 = 2.10-3 + 5.10-3 = 7. 10-3 (phút)

3.4.6 Nguyên công VI: Phay mặt E

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)

Phay thô

L = 195 (mm)

L1  t ( D  t )  (0,5 3)



(bảng 31-TKĐACNCTM/63)



L1  1,5(100  1,5)  3 15,15(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 408 (mm/vòng); n = 262 (v/ph)

 T01=



195  15,15  3

= 2.10-3(phút)

408.262



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 90



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Phay tinh

L1  t (D  t )  (0,5 3)

L1  0,5(100  0,5)  3 10,05(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 80 (mm/ph); n = 524 (v/ph)

195  10,05  3

= 5.10-3 (phút)

80.524



 T02 =



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 6 là:

T6 = T01+T02 = 2.10-3 + 5.10-3 = 7. 10-3 (phút)

3.4.7 Nguyên công VII: Tiện lỗ Ø90+0,05, Ø98+0,05, Ø105+0,05, tiện rãnh thoát dao

vào doa lỗ Ø98+0,035.

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thốt dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)

Tiện thô

+Lỗ Ø90

L = 89 (mm)

L1 



t

1,5

 (0,5 2) =

 2 1,86 ( mm)

tg

tg 950



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,42 (mm/vòng); n = 355 (v/ph)

 T01 =



89  1,86  5

0,6 (phút)

0,42.355



+Lỗ Ø98

L = 47 (mm)

L1 



t

1,5

 (0,5 2) =

 2 1,86 ( mm)

tg

tg 950



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,42 (mm/vòng); n = 355 (v/ph)

 T02 =



47  1,86  5

0,4 (phút)

0,42.355



+Lỗ Ø105

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 91



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



L = 24 (mm)

L1 



t

1,5

 (0,5 2) =

 2 1,86 ( mm)

tg

tg 950



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,42 (mm/vòng); n = 355 (v/ph)

24  1,86  5

0,2 (phút)

0,42.355



 T03 =



Tiện tinh

+Lỗ Ø90

L = 89 (mm)

L1 



0,5

t

 2 2 (mm)

 (0,5 2) =

tg

tg 95 0



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,14 (mm/vòng); n = 560 (v/ph)

 T04 =



89  2  5

1,22 (phút)

0,14.560



+Lỗ Ø98

L = 47 (mm)

L1 



0,5

t

 2 2 (mm)

 (0,5 2) =

tg

tg 95 0



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,14 (mm/vòng); n = 560 (v/ph)

 T05 =



47  2  5

0,7 (phút)

0,14.560



+Lỗ Ø105

L = 24 (mm)

L1 



0,5

t

 2 2 (mm)

 (0,5 2) =

tg

tg 95 0



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,14 (mm/vòng); n = 560 (v/ph)

 T06 =



24  2  5

0,4 (phút)

0,14.560



Tiện rãnh

L = 3 (mm)

L1 



2

t

 2 9,5 ( mm)

 (0,5 2) =

tg

tg15 0



(bảng 27-TKĐACNCTM/56)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,5 (mm/vòng); n = 71 (v/ph)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 92



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



 T07 =



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3  9,5  5

0,5 (phút)

0,5.71



Doa

L= 23 (mm)

L1 



D d

. cot g  (0,5 2)mm

2



L1 



(bảng 28-TKĐACNCTM/58)



98  97,8

. cot g 60 0  2 2,05(mm)

2



L2 = (1  3)mm; S = 0,85 (mm/vòng); n = 28 (v/ph)

 TO8 



L  L1  L2

23  2,05  3

.i 

1,2 ( phút )

S .n

0,85.28



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 7 là:

T7 = T01 + T02 + T03 + T04 + T05 + T06 + T07 + T08

 T7 = 0,6 + 0,4 + 0,2 + 1,22 + 0,7 + 0,4 + 0,5 + 1,2 = 5,22 (phút)

3.4.8 Nguyên công VIII: Tiện lỗ Ø80+0,05, Ø90+0,05, tiện rãnh thoát dao và doa lỗ

Ø90+0,03

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thốt dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công (i = 1)

Tiện thô

+Lỗ Ø80

L = 68 (mm)

L1 



t

1,5

 (0,5 2) =

 2 1,86 ( mm)

tg

tg 950



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,42 (mm/vòng); n = 355 (v/ph)

 T01 =



68  1,86  5

0,5 (phút)

0,42.355



+Lỗ Ø90

L = 27 (mm)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 93



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



L1 



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



t

1,5

 (0,5 2) =

 2 1,86 ( mm)

tg

tg 950



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,42 (mm/vòng); n = 355 (v/ph)

27  1,86  5

0,3 (phút)

0,42.355



 T02 =



Tiện tinh

+Lỗ Ø80

L = 30 (mm)

L1 



0,5

t

 2 2 (mm)

 (0,5 2) =

tg

tg 95 0



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,14 (mm/vòng); n = 560 (v/ph)

 T03 =



68  2  5

1 (phút)

0,14.560



+Lỗ Ø90

L = 27 (mm)

L1 



0,5

t

 2 2 (mm)

 (0,5 2) =

tg

tg 95 0



(bảng 27-TKĐACNCTM/55)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,14 (mm/vòng); n = 560 (v/ph)

 T04 =



27  2  5

0,43 (phút)

0,14.560



Tiện rãnh

L = 2 (mm)

L1 



2

t

 2 9,5 ( mm)

 (0,5 2) =

tg

tg15 0



(bảng 27-TKĐACNCTM/56)



L2 = (0,5  5)mm; S = 0,5 (mm/vòng); n = 71 (v/ph)

 T05 =



2  9,5  5

0,46 (phút)

0,5.71



Doa

L= 27 (mm)

L1 



D d

. cot g  (0,5 2)mm

2



L1 



(bảng 28-TKĐACNCTM/58)



88  87,8

. cot g 60 0  2 2,05(mm)

2



L2 = (1  3)mm; S = 0,85 (mm/vòng); n = 28 (v/ph)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 94



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



 TO 6 



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



L  L1  L2

27  2,05  3

.i 

1,4 ( phút )

S .n

0,85.28



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 8 là:

T8 = T01 + T02 + T03 + T04 + T05 + T06

 T8 = 0,5 + 0,3 + 1 + 0,43 + 0,46 + 1,4 = 4,09 (phút)

3.4.9 Nguyên công 9: Khoan lỗ Ø9+0,1, Khoét – Doa lỗ Ø25+0,05

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S : Lượng chạy dao vòng (mm/vòng)

n : Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)

Khoan

L= 60 (mm)

d

L1  . cot g  (0,5 2)mm

2



(Với  = 120/2) ; 1200 góc đỉnh của mũi khoan



(bảng 28-TKĐACNCTM/58)

9

L1  . cot g 60 0  2 4,6(mm)

2



L2 = (1  3)mm; S = 0,75 (mm/vòng); n = 400 (v/ph)





TO1 



L  L1  L2

60  4,6  3

.i 

0,225 ( ph)

S .n

0,75.400



Khoét

L=39 (mm); n=170 (vg/ph); S=0,95 (mm/vg);

L1 = (0,5 ÷ 2 )

(bảng 28-TKĐACNCTM/59)

T02 



L  L1

39  2



0,25( phút )

S .n

0,95.170



Doa

L= 39 (mm)

L1 



D d

. cot g  (0,5 2)mm

2



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



(bảng 28-TKĐACNCTM/59)

Trang 95



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



L1 



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



25  24,8

. cot g 60 0  2 2,05( mm)

2



L2 = (1  3)mm; S = 0,75 (mm/vòng); n = 90 (v/ph)

 TO 3 



L  L1  L2

39  2,05  3

.i 

0,65 ( ph)

S .n

0,75.90



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 9 là:

T9 = T01 + T02 + T03 = 0,225 + 0,25 +0,65 = 1,125 (Phút)

3.4.10 Nguyên công X: Khoan – Doa lỗ Ø24+0,05

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia cơng (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thốt dao (mm).

S : Lượng chạy dao vòng (mm/vòng)

n : Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)

Khoan

L= 26 (mm)

d

L1  . cot g  (0,5 2)mm

2



(Với  = 120/2) ; 1200 góc đỉnh của mũi khoan



(bảng 28-TKĐACNCTM/58)

L1 



23,8

. cot g 60 0  2 8,82(mm)

2



L2 = (1  3)mm; S = 0,95 (mm/vòng); n = 224 (v/ph)





TO1 



L  L1  L2

26  8,82  3

.i 

.2 0,17 ( phút )

S .n

0,95.224



Doa

L= 26 (mm)

D d

. cot g  (0,5 2)mm

(bảng 28-TKĐACNCTM/58)

2

24  23,8

L1 

. cot g 60 0  2 2,05(mm)

2



L1 



L2 = (1  3)mm; S = 0,75 (mm/vòng); n = 125 (v/ph)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 96



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



 TO 2 



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



L  L1  L2

26  2,05  3

.i 

0,33 ( phút )

S .n

0,75.125



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 10 là:

T10 = T01 + T02 = 0,17 + 0,33 = 0,5 (Phút)

3.4.11 Nguyên công XI: Khoan – Taro 4 lỗ M8

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thốt dao (mm).

S : Lượng chạy dao vòng (mm/vòng)

n : Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=4)

Khoan

L= 27 (mm)

d

L1  . cot g  (0,5 2)mm

2



(Với  = 120/2) ; 1200 góc đỉnh của mũi khoan



(bảng 28-TKĐACNCTM/58)

L1 



6,75

. cot g 60 0  2 3,95( mm)

2



L2 = (1  3)mm; S = 0,56 (mm/vòng); n = 560 (v/ph)





TO1 



L  L1  L2

27  3,95  3

.i 

.4 0,4 ( ph)

S .n

0,56.560



Taro M8

T0=



.i (phút)



L=11 (mm); n= 170 (vg/ph); S=1,25 (mm/vg);

L1 = (1 ÷ 3 )bước ren

23  3

T1 

.4 0,49( phút )

1,25.170



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 11 là:

T11 = T01 + T02 = 0,4 + 0,49 = 0,89 (phút)

*Vậy tổng thời gian gia công cho chi tiết là:

T = T1 + T2 + T3 + T4 + T5 + T6 + T7 + T8 + T9 + T10 + T11

=0,0127 + 0,0226 + 0,6 + 1,6.10-3 + 7.10-3 + 7.10-3 + 5,22 + 4,09 + 1,125 +

0.5 + 0,89 = 12,6 (phút)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 97



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Tính thời gian gia công cơ bản cho tất cả các nguyên công

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×