Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyên công XI: Khoan – Taro 4 lỗ M8

Nguyên công XI: Khoan – Taro 4 lỗ M8

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



*Chế độ cắt

Khoan.

Chiều sâu cắt t =D/2 = 6,75/2 = 3,375 (mm)

Bước tiến S :

D 0,81

6,75 0,81

7,34

.

7

,

34

.

HB 0,75 =

190 0, 75 = 0,67 (mm/vòng)

S=



Theo máy ta chọn S = 0,56 (mm/vòng)

Tốc độ cắt là :

C v .D z

V = m x y .k v

T .t .S



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=17,1 ; Z=0,25 ; x=0 ; y=0,4 ; m=0,125

Bảng (4-3) : T=35’

Bảng (5-3) : kmv = 1 (hệ số phụ thuộc vật liệu gia công)

Bảng (6-3) : klv = 0,85 (Hệ số phụ thuộc chiều sâu khoan)

Bảng (7-1) : knv = 0,95 (Hệ số điều chỉnh bổ sung)

Bảng (8-1): kuv = 0,83 (Hệ số phụ thuộc vào vật liệu dụng cụ cắt)

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,6

V=



17,1.6,75 0, 25

.0,67 = 15 (m/phút)

35 0,125 .3,375 0 .0,56 0, 4



Tính số vòng quay của mũi khoan :

n=



1000.15

1000.V

=

= 707 (vg/ph)

3,14.6,75

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 560 (vg/ph)

Tốc độ cắt thực tế:

n . .D 560. .6,75



11,8(mét / phút )

Vtt = m

1000



1000



Tarô ren.

Chiều sâu cắt t = 0,613 . 1,25 = 0,76 (mm)

Bước tiến S = 1,25 ( mm/vòng)

Tốc độ cắt là :

V=



C v .D q

T m .S y



.k v



Theo bảng 5-49 ( Sổ tay CNCTM 2) ta có:

Cv= 64,8 ; y= 0,5 ; q = 1,2 ; m = 0,9.

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 84



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Chu kì bền trung bình : T=90 phút

Hệ số điều chỉnh tổng quát, phụ thuộc vào các điều kiện cắt cụ thể của tốc độ cắt:

kv = kMv . kev . kTV

Trong đó: kmv – Hệ số phụ thuộc vào tính chất của vật liệu gia công.

kuv – Hệ số phụ thuộc vào tính chất của vật liệu phần lưỡi cắt.

kTV – Hệ số phụ thuộc vào độ chính xác của ren cần được gia công

Theo bảng 5-50(Sổ tay CNCTM 2) ta có:

kmv = 0,5; kev= 1 ; KTV = 0,8

Thay vào được: Kv= 0,4

Vậy tốc độ cắt là:

V=



64,8.81, 2

90 0,9 .1,25 0,5



.0,4 = 5 (m/phút)



Tính số vòng quay của ta rơ :

n=



1000.5

1000.V

=

= 199 (vg/ph)

3,14.8

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 170 (vg/ph)

Tốc độ cắt thực tế:

n . .D 170. .8



4,3 (mét / phút )

Vtt = m

1000



1000



*Bảng chế độ cắt cho nguyên công XI: (Bảng 3.2)

Bước



Máy



V(m/ph)



n(vg/ph)



t(mm)



S(mm/vg)



Khoan

Taro M8



VR4A



11,8

4,3



560

170



3,375

0,76



0,56

1,25



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 85



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3.4 Tính thời gian gia công cơ bản cho tất cả các nguyên công

Trong sản xuất hàng loạt và sản xuất hàng khối thời gian gia công được xác định

theo công thức sau:

Ttc = T0 + TP + TPV + Ttn

Trong đó:

Ttc: Thời gian từng chiếc (thời gian nguyên công).



T0: Thời gian cơ bản (thời gian cần thiết để biến đổi trực tiếp hình dạng kích



thước và tính chất cơ lý của chi tiết, thời gian này có thể thực hiện bằng máy

hoặc bằng tay và trong từng trường hợp gia công cụ thể có cơng thức tính

tương ứng.

TP: Thời gian phụ, thời gian cần thiết để người công nhân gá đặt, tháo chi tiết



mở máy, chọn chế độ cắt, dịch chuyển khi xác định thời gian ngun cơng ta

có thể có giá trị gần đúng TP = 9%T0.

TPv: Thời gian phục vụ chỗ làm việc: Thời gian phục vụ kỹ thuật (Tpvkt) để



thay dụng cụ, mài dao, sửa đá, điều chỉnh máy, điều chỉnh dụng cụ.T PVKT =

8%T0

thời gian phục vụ tổ chức (TPVTC) để tra dầu cho máy, thu dọn chỗ làm việc, bàn

giao ca, kíp (TPVTC = 3%T0).

Ttn: Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân. (Ttn = 5%T0).



Trong khuôn khổ giới hạn của đồ án sau đây em tính thời gian gia cơng cơ bản:

Áp dụng CT: TO 



L  L1  L2

.i (TKĐACNCTM/54)

S .n



Trong đó :

T0: Thời gian gia công

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm)

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng.(mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia cơng



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 86



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG N

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3.4.1 Nguyên công I: Phay mặt A

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)

Phay thô

L = 157 (mm)

L1  t ( D  t )  (0,5 3)



(bảng 31-TKĐACNCTM/63)



L1  1,5(200  1,5)  3 20,25(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 140 (mm/vòng); n = 173 (v/ph)

 T01=



157  20,25  3

= 7,4.10-3(phút)

140.173



Phay tinh

L1  t (D  t )  (0,5 3)

L1  0,5(200  0,5)  3 12,98(mm)



L2 = (2  5)mm; S = 80 (mm/ph); n = 408 (v/ph)

 T02=



157  12,98  3

= 5,3.10-3 (phút)

80.408



Vậy thời gian gia công cơ bản của nguyên công 1 là:

T1 = T01+T02 = 7,4.10-3 + 5,3.10-3 = 0,0127 (phút)

3.4.2 Nguyên công II: Phay mặt B

ADCT:



TO 



L  L1  L2

.i

S .n



Với

L: Chiều dài bề mặt gia công (mm).

L1: Chiều dài ăn dao (mm).

L2: Chiều dài thoát dao (mm).

S: Lượng chạy dao vòng. (mm/vòng)

n: Số vòng quay hoặc hành trình kép trong 1 phút.

i: Số mặt cần gia công. (i=1)



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 87



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyên công XI: Khoan – Taro 4 lỗ M8

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×