Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyên công VIII: Tiện lỗ Ø80+0,05, Ø90+0,05, tiện rãnh thoát dao và doa lỗ Ø90+0,03

Nguyên công VIII: Tiện lỗ Ø80+0,05, Ø90+0,05, tiện rãnh thoát dao và doa lỗ Ø90+0,03

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Theo bảng (5-65/ STCNCTMT2/57)

Ta có

Vận tốc cắt khi tiện Vb= 177 (m/ph).

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc độ cứng của gang k1 = 0,83

Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 0,8.

Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 1

Tốc độ cắt theo tính tốn là Vt = 177 . 0,83 . 0,8 . 1 = 117,5 (m/phút )

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là :

1000.Vt 1000 .117 ,5



467.7  v / p 

 .d

 .80



Theo công thức ntt 



Chọn: nm = 355 (v/p).

Vậy tốc độ thực tế là :

Vt =



 .D.n m

1000







 .80.355

89 (m / p )

1000



Tiện tinh

+ Chiều sâu cắt t = 0,5 (mm)

+ Lượng chạy dao S = 0,14 (mm/vòng)

(bảng 5.61/STCNCTMT2/53)

+ Tốc độ cắt V:

Vận tốc cắt tính theo cơng thức: Vt = Vb.k1.k2.k3

Theo bảng (5-65/ STCNCTMT2/57)

Ta có:

Vận tốc cắt khi tiện Vb= 255 (m/ph).

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc độ cứng của gang k1 = 0.83

Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 1

Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 1

Vậy tốc độ cắt theo tính tốn là: Vt = 255 . 0,83 . 1 . 1 = 186,75 (m/phút )

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:

1000.Vt 1000.186,75



 .d

 .80



Theo công thức ntt 



743,4  v / p 



Chọn: nm = 560 (v/p).

Vậy tốc độ thực tế là :

 .D.n m

 .80.560



140(m / p)

Vt =

1000



1000



Tiện rãnh thoát

+ Chiều sâu cắt t = 2 (mm)

+ Lượng chạy dao (bảng: 17.1/ Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí)

S = 0,5 (mm/vòng)

+Vận tốc cắt:

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 79



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



Tính theo cơng thức:



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



V=



Cv .

.k v

T .t x .S y

m



m/phút



Theo Bảng (1-1) : Cv=68,5; x=0; y=0,4 ; m=0,2; T=60

Bảng (2-1) : kmv = 1

Bảng (7-1) : knv = 0,7

Bảng (8-1): kuv = 0,83

Bảng (9-1): K = 0,9 ; K 1 = 0.91; Kqv= 1,04

Bảng (10-1): Kov = 1

vậy Kv = kmv. knv. kuv. K . K 1 . Kqv. Kov =0,49

thay vào công thức:

V = = 26,5 (m/ph)

số vòng quay trong 1 phút :

ntt = = 91,7( vòng/phút)

theo thuyết minh máy ta chọn n= 71 vòng/phút

vận tốc thực khi cắt:

Vt = = 20 (m/phút)

Doa

+ Chiều sâu cắt t = (D-d)/2 = (90-89,8)/2=0,1 (mm)

+ Tính S theo cơng thức độ bền của dao

S = Cs.D0,7

Theo bảng (2-3) (Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí) có Cs = 0,15

S = 0,15.880,7 = 3,4 (mm/vg)

Theo máy ta chọn S = 0,85 (mm/vg)

+ Tốc độ cắt là :

C v .D z

V = m x y .k v

T .t .S



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=15,6 ; Z=0,2 ; x=0,1 ; y=0,5 ; m=0,3

Bảng (4-3) : T=100’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 1

Bảng (7-1) : knv = 0,8

Bảng (8-1): kuv = 0,83

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,664

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 80



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



15,6.88 0, 2

.0,664 = 9 (m/phút)

V=

100 0,3.0,10,1.0,85 0,5



Tính số vòng quay của mũi doa :

n=



1000.8,7

1000.V

=

= 31,48 (vg/ph)

3,14.88

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 28 (vg/ph)

- Do momen xoắn của doa nhỏ nên có thể bỏ qua.

*Bảng chế độ cắt cho nguyên công VIII: (Bảng 2.9)

Bước

Tiện thô

Tiện tinh

Tiện rãnh

Doa



Máy

SU50A



V(m/ph)

89

140

20

9



n(vg/ph)

355

560

71

28



t(mm)

1,5

0,5

2

0,1



S(mm/vg)

0,42

0,14

0,5

0,85



9. Nguyên công X: Khoan - Doa lỗ Ø24+0,05

*Thông số máy, dao:

- Chọn máy: Ở nguyên công này ta chọn máy khoan cần VR4A có các thơng số kĩ

thuật sau:

+ Kích thước bàn máy làm việc 1000x1500 mm.

+ Số câp tốc độ trục chính là 16.

+ Cơng suất động cơ trục chính: P= 4,5 (kw)

+ Giới hạn tốc độ trục chính từ 28 ÷ 2500 vòng/phút

- Chọn dao:

+ Mũi khoan: (Theo bảng 4-40 STCNCTM1/319) Chọn mũi khoan ruột gà

bằng thép gió với các thơng số như sau:

Đường kính (d): 23,8mm; Chiều dài (L): 140mm; Chiều dài phần làm việc

(l):60mm.

+ Mũi doa: (Theo bảng 4-49 STCNCTM1/336): Chọn mũi doa liền khối chi

cơn với các thơng số:

Đường kính (d): 24mm; Chiều dài (L): 138mm; Chiều dài phần làm việc

(l):40mm.

*Chế độ cắt

Khoan.

Ta tiến hành khoan trên máy khoan cần VR4A

 Chiều sâu cắt t = (D)/2 = (23,8)/2=11,9(mm)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 81



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



 Bước tiến S :

S = 7,34



23,8 0,81

D 0,81

7

,

34

. = 1,8 (mm/vòng)

.

=

190 0,75

HB 0,75



Theo máy ta chọn S = 0,95 (mm/vòng)

 Tốc độ cắt là :

C v .D z

V = m x y .k v

T .t .S



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=17,1 ; Z=0,25 ; x=0 ; y=0,4 ; m=0,125

Bảng (4-3) : T=50’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 1

Bảng (7-1) : knv = 0,95

Bảng (8-1): kuv = 0,83

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,79

V=



17,1.23,8 0, 25

.0,79 = 19 (m/phút)

50 0,125 .11,9 0 .0,95 0, 4



Tính số vòng quay của mũi khoan :

n=



1000.19

1000.V

=

= 250 (vg/ph)

3,14.23,8

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 224 (vg/ph)

Doa

+ Chiều sâu cắt t = (D-d)/2 = (24-23,8)/2=0,1 (mm)

+ Tính S theo công thức độ bền của dao

S = Cs.D0,7

Theo bảng (2-3) (Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí) có Cs = 0,15

S = 0,15.240,7 = 1,38 (mm/vg)

Theo máy ta chọn S = 0,75 (mm/vg)

+ Tốc độ cắt là :

C v .D z

V = m x y .k v

T .t .S



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=15,6 ; Z=0,2 ; x=0,1 ; y=0,5 ; m=0,3

Bảng (4-3) : T=50’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 1

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 82



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyên công VIII: Tiện lỗ Ø80+0,05, Ø90+0,05, tiện rãnh thoát dao và doa lỗ Ø90+0,03

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×