Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nguyên công VII: Tiện lỗ Ø90+0,05, Ø98+0,05, Ø105+0,05, tiện rãnh thoát dao và doa lỗ Ø98+0,035

Nguyên công VII: Tiện lỗ Ø90+0,05, Ø98+0,05, Ø105+0,05, tiện rãnh thoát dao và doa lỗ Ø98+0,035

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Đường kính (D): 98mm; Chiều dài (L): 90mm; Chiều dài phần làm việc

(l):50mm.

* Chế độ cắt:

Tiện thô

+ Chiều sâu cắt t = 1,5 (mm)

+ Lượng chạy dao S = 0,42 (mm/vòng)

(bảng: 5.65/STCNCTMT2/57)

+ Tốc độ cắt V:

Vận tốc cắt tính theo cơng thức: Vt = Vb.k1.k2.k3

Theo bảng (5-65/ STCNCTMT2/57)

Ta có:

Vận tốc cắt khi tiện Vb= 177 (m/ph).

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc độ cứng của gang k1 = 0,83

Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 0,8.

Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 1

Tốc độ cắt theo tính toán là Vt = 177 . 0,83 . 0,8 . 1 = 117,5 (m/phút )

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là :

1000 .Vt 1000 .117 ,5



415,7  v / p 

 .d

 .90



Theo công thức ntt 



Chọn: nm = 355 (v/p).

Vậy tốc độ thực tế là :

Vt =



 .D.n m

1000







 .90.355

100 (m / p )

1000



Tiện tinh

+ Chiều sâu cắt t = 0,5 (mm)

+ Lượng chạy dao S = 0,14 (mm/vòng)

(bảng 5.61/STCNCTMT2/53)

+ Tốc độ cắt V:

Vận tốc cắt tính theo cơng thức: Vt = Vb.k1.k2.k3

Theo bảng (5-65/ STCNCTMT2/57)

Ta có:

Vận tốc cắt khi tiện Vb= 255 (m/ph).

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc độ cứng của gang k1 = 0.83

Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 1

Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 1

Vậy tốc độ cắt theo tính tốn là: Vt = 255 . 0,83 . 1 . 1 = 186,75 (m/phút )

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:

1000.Vt 1000.186,75



 .d

 .90



Theo cơng thức ntt 



660,8  v / p 



Chọn: nm = 560 (v/p).

Vậy tốc độ thực tế là :

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 75



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



Vt =



 .D.n m

1000







ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



 .90.560

1000



158 (m / p )



Tiện rãnh thoát

+ Chiều sâu cắt t = 2 (mm)

+ Lượng chạy dao (bảng: 17.1/ Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí)

S = 0,5 (mm/vòng)

+Vận tốc cắt:

Tính theo cơng thức:



V=



Cv .

.k v

T .t x .S y

m



m/phút



Theo Bảng (1-1) : Cv=68,5; x=0; y=0,4 ; m=0,2; T=60

Bảng (2-1) : kmv = 1

Bảng (7-1) : knv = 0,7

Bảng (8-1): kuv = 0,83

Bảng (9-1): K = 0,9 ; K 1 = 0.91; Kqv= 1,04

Bảng (10-1): Kov = 1

vậy Kv = kmv. knv. kuv. K . K 1 . Kqv. Kov =0,49

thay vào cơng thức:

V = = 26,5 (m/ph)

số vòng quay trong 1 phút :

ntt = = 82,7( vòng/phút)

theo thuyết minh máy ta chọn n= 71 vòng/phút

vận tốc thực khi cắt:

Vt = = 22 (m/phút)

Doa

+ Chiều sâu cắt t = (D-d)/2 = (98-97,8)/2=0,1 (mm)

+ Tính S theo cơng thức độ bền của dao

S = Cs.D0,7

Theo bảng (2-3) (Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí) có Cs = 0,15

S = 0,15.980,7 = 3,8 (mm/vg)

Theo máy ta chọn S = 0,85 (mm/vg)

+ Tốc độ cắt là :

V=



C v .D z

.k v

T m .t x .S y



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 76



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=15,6 ; Z=0,2 ; x=0,1 ; y=0,5 ; m=0,3

Bảng (4-3) : T=100’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 1

Bảng (7-1) : knv = 0,8

Bảng (8-1): kuv = 0,83

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,664

V=



15,6.98 0, 2

.0,664 = 9 (m/phút)

100 0,3.0,10,1.0,85 0,5



Tính số vòng quay của mũi doa :

n=



1000.9,3

1000.V

=

= 30,2 (vg/ph)

3,14.98

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 28 (vg/ph)

- Do momen xoắn của doa nhỏ nên có thể bỏ qua.

*Bảng chế độ cắt cho nguyên công VII: (Bảng 2.8)

Bước

Tiện thô

Tiện tinh

Tiện rãnh

Doa



Máy

SU50A



V(m/ph)

100

158

22

9



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



n(vg/ph)

355

560

71

28



t(mm)

1,5

0,5

2

0,1



S(mm/vg)

0,42

0,14

0,5

0,85



Trang 77



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



8. Ngun cơng VIII: Tiện lỗ Ø80+0,05, Ø90+0,05, tiện rãnh thốt dao và doa lỗ

Ø90+0,03

*Thông số máy, dao:

- Chọn máy: Ở ngun cơng này ta chọn máy tiện SU50A có các thơng số kĩ thuật

sau:

+ Cơng suất động cơ trục chính: P= 4,5 (kw)

+ Số câp tốc độ trục chính là 22: 11,2; 14; 18; 22,4; 28; 35; 45; 36; 56; 71; 50;

112; 140; 180; 280; 355; 450; 560; 710; 900; 1120; 1400.

+ Lượng chạy dao dọc từ 0,055 ÷ 1,26:0,06; 0,065; 0,07; 0,085; 0,095; 0,1;

0,15; 0,11; 0,12; 0,13; 0,14; 0,17; 0,19; 0,21; 0,22; 0,25; 0,26; 0,28; 0,35; 0,38;

0,42; 0,63; 0,45; 0,5; 0,52; 0,56; 0,7; 0,85; 1,26 mm/phút.

+ Lượng chạy dao ngang: 0,027 ÷ 0,61: 0,027; 0,03; 0,033; 0,034; 0,042;

0,047; 0,05; 0,075; 0,055; 0,06; 0,064; 0,068; 0,09; 0,15; 0,128; 0,12; 0,136; 0,17;

0,19; 0,2; 0,3; 0,22; 0,24; 0,25; 0,27; 0,34; 0,37; 0,41; 0,61. mm/phút.

- Chọn dao:

Nguyên công này sử dụng

+ Dao tiện lỗ gắn mảnh hợp kim cứng với các thông số:

( bảng 4-14 sổ tay CNCTM1)

Chiều dài: L = 140 mm; Đường kính cán dao h = 16 mm

+ Dao tiện rãnh gắn mảnh hợp kim cứng:

+ Mũi doa: Chọn mũi doa máy có gắn các lưỡi bằng thép gió chi lắp đường kính

(d): 16-40mm: ( bảng 4-49 STCNCTM1/336):

Đường kính (D): 90mm; Chiều dài (L): 90mm; Chiều dài phần làm việc

(l):30mm.

* Chế độ cắt:

Tiện thô

+ Chiều sâu cắt t = 1,5 (mm)

+ Lượng chạy dao S = 0,42 (mm/vòng)

(bảng: 5.65/STCNCTMT2/57)

+ Tốc độ cắt V:

Vận tốc cắt tính theo cơng thức: Vt = Vb.k1.k2.k3



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 78



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Theo bảng (5-65/ STCNCTMT2/57)

Ta có

Vận tốc cắt khi tiện Vb= 177 (m/ph).

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc độ cứng của gang k1 = 0,83

Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 0,8.

Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 1

Tốc độ cắt theo tính tốn là Vt = 177 . 0,83 . 0,8 . 1 = 117,5 (m/phút )

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là :

1000.Vt 1000 .117 ,5



467.7  v / p 

 .d

 .80



Theo công thức ntt 



Chọn: nm = 355 (v/p).

Vậy tốc độ thực tế là :

Vt =



 .D.n m

1000







 .80.355

89 (m / p )

1000



Tiện tinh

+ Chiều sâu cắt t = 0,5 (mm)

+ Lượng chạy dao S = 0,14 (mm/vòng)

(bảng 5.61/STCNCTMT2/53)

+ Tốc độ cắt V:

Vận tốc cắt tính theo cơng thức: Vt = Vb.k1.k2.k3

Theo bảng (5-65/ STCNCTMT2/57)

Ta có:

Vận tốc cắt khi tiện Vb= 255 (m/ph).

Hệ số điều chỉnh phụ thuộc độ cứng của gang k1 = 0.83

Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt gia công k2 = 1

Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3 = 1

Vậy tốc độ cắt theo tính tốn là: Vt = 255 . 0,83 . 1 . 1 = 186,75 (m/phút )

Số vòng quay của trục chính theo tính tốn là:

1000.Vt 1000.186,75



 .d

 .80



Theo công thức ntt 



743,4  v / p 



Chọn: nm = 560 (v/p).

Vậy tốc độ thực tế là :

 .D.n m

 .80.560



140(m / p)

Vt =

1000



1000



Tiện rãnh thoát

+ Chiều sâu cắt t = 2 (mm)

+ Lượng chạy dao (bảng: 17.1/ Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí)

S = 0,5 (mm/vòng)

+Vận tốc cắt:

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nguyên công VII: Tiện lỗ Ø90+0,05, Ø98+0,05, Ø105+0,05, tiện rãnh thoát dao và doa lỗ Ø98+0,035

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×