Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Tính chế độ cắt cho một nguyên công và tra chế độ cắt cho các nguyên công còn lại

3 Tính chế độ cắt cho một nguyên công và tra chế độ cắt cho các nguyên công còn lại

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



*Chế độ cắt

Khoan.

Ta tiến hành khoan trên máy khoan cần VR4A

 Chiều sâu cắt t = (D)/2 = (9)/2=4,5(mm)

 Bước tiến S :

9 0,81

D 0,81

. = 0,85(mm/vòng)

. = 7,34

S = 7,34

190 0,75

HB 0,75



Theo máy ta chọn S = 0,75 (mm/vòng)

 Tốc độ cắt là :

C v .D z

V = m x y .k v

T .t .S



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=17,1 ; Z=0,25 ; x=0 ; y=0,4 ; m=0,125

Bảng (4-3) : T=25’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 0,6

Bảng (7-1) : knv = 0,95

Bảng (8-1): kuv = 1

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,57

V=



17,1.9 0, 25

.0,57 = 13 (m/phút)

25 0,125 .4,5 0 .0,75 0, 4



Tính số vòng quay của mũi khoan :

n=



1000.13

1000.V

=

= 460 (vg/ph)

3,14.9

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 400 (vg/ph)

Lực cắt và momen xoắn P0 = Cp . Dz . Sy . Km (KG)

Theo bảng (7-3) Cp = 42,7; Z=1; Y=0,8

Theo bảng (12-1) Km = (



HB n

. ) (HB = 190) => Km = 1

190



Thay vào cơng thức ta có:

P0 = 42,7 . 91 . 0,750,8 . 1 = 305 KG

Momen xoắn được tính theo cơng thức:

M = Cm . Dz . Sy .Km

Theo bảng (7-3) Cm = 0,021; Z = 2; Y = 0,8

Thay vào cơng thức ta có:

M = 0,021 . 92 . 0,750,8 . 1 = 1,35 (KGm)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 59



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Cơng suất cắt:

N=



M .n

1,35 . 400

=

= 0,55

975

975



So với công suất của máy [ N ] = 4,5 KW đảm bảo an toàn khi máy làm

việc.

Khoét

+ Chiều sâu cắt t = (D-d)/2 = (24,8-9)/2 = 7,9 (mm)

+ Tính S theo cơng thức độ bền của dao

S = Cs.D0,7

Theo bảng (1-3) (Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí) có Cs = 0,15

S = 0,15.24,8 0,7 = 1,4 (mm/vg)

Theo máy ta chọn S = 0,95 (mm/vg)

+ Tốc độ cắt là :

C v .D z

V = m x y .k v

T .t .S



( mm/ph)



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=18,8 ; Z=0,2 ; x=0,1 ; y=0,4 ; m=0,125

Bảng (4-3) : T=40’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 1

Bảng (7-1) : knv = 0,95

Bảng (8-1): kuv = 0,83

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,8

V=



18,8.24,8 0, 2

.0,8 = 13,5 (m/phút)

40 0,125.7,9 0,15.0,95 0, 4



Tính số vòng quay của mũi khoét :

n=



1000.13,5

1000.V

=

= 173 (vg/ph)

3,14.24,8

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 170 (vg/ph)

-Momen khi khoét:

M=



Cp.t x .S y .kp.D.Z

. KGm

2.1000



Theo bảng (11-1.Chế độ cắt gia cơng cơ khí ):

Cp = 114; Xp = 0,9; Yp = 0,75

Theo bảng (12-1, 13-1. Chế độ cắt gia công cơ khí):

Kmp = (



HB

)

190



( HB = 190 )



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 60



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Kmp = 1

Theo bảng (15-1. Chế độ cắt gia công cơ khí):

Kεp = 0,98

Kγ = 1

Kp = 1.0,98.1 = 0,98

114 . 0,7 0,9 . 0,95 0, 75 . 0,98 . 24,8 . 4

3,8 ( KGm )

M=

2.1000



Vậy :



-Công suất cắt:

N=



3,8.170

= 0,6 ( KW )

975



So với máy VR4A = 4,5 KW thì đảm bảo việc an toàn.

Doa

+ Chiều sâu cắt t = (D-d)/2 = (25-24,8)/2=0,1 (mm)

+ Tính S theo cơng thức độ bền của dao

S = Cs.D0,7

Theo bảng (2-3) (Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí) có Cs = 0,15

S = 0,15.250,7 = 1,4 (mm/vg)

Theo máy ta chọn S = 0,75 (mm/vg)

+ Tốc độ cắt là :

V=



C v .D z

.k v

T m .t x .S y



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=15,6 ; Z=0,2 ; x=0,1 ; y=0,5 ; m=0,3

Bảng (4-3) : T=120’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 1

Bảng (7-1) : knv = 0,95

Bảng (8-1): kuv = 1

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,95

15,6.25 0, 2

.0,95 = 9,75 (m/phút)

V=

120 0,3.0,10,1.0,75 0,5



Tính số vòng quay của mũi doa :

n=



1000.9,75

1000.V

=

= 124,2 (vg/ph)

3,14.25

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 90 (vg/ph)

- Do momen xoắn của doa nhỏ nên có thể bỏ qua.

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 61



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



*Bảng chế độ cắt cho nguyên công IX: (Bảng 2.1)

Bước

Khoan

Khoét

Doa



Máy

VR4A



V(m/ph)

13

3,5

9,75



n(vg/ph)

400

170

90



t(mm)

4,5

7,9

0,1



S(mm/vg)

0,75

0,95

0,75



3.3.2 Tra chế độ cắt cho các ngun cơng còn lại.

1. Ngun cơng I: Phay mặt A.

*Thông số máy, dao:

- Chọn máy : Chọn máy phay đứng X6332B

+ Khoảng dịch chuyển bạn máy: 1250x320 (mm)

+ Công suất động cơ chính: Nc= 3,7 (kw)

+ Số vòng quay trục chính trong 1 phút (20 cấp tốc độ): 40; 114; 152; 173;

228; 262; 346; 408; 524; 658; 816; 995; 1190; 1316; 1496; 2260; 2973; 3510; 4470;

6980.

+ Bước tiến của bàn máy: 10; 20; 40; 80; 140; 250; 420; 740

- Chọn dao: Theo bảng 3-94 (Sổ tay CNCTM 1) chọn dao theo tiêu chuẩn:

D = 200; B = 46; d = 50; Z = 20(răng)

*Chế độ cắt:

Phay thô

+ Chọn chiều sâu cắt t = 1,5 mm

+ Lượng chạy dao:

Theo bảng (6-5) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : Sz = 0,2÷0,24 mm/răng

chọn Sz= 0,2 (mm/răng)

+ Vận tốc cắt V:

V=



C v .D q

.k v

T m .t x .S y .B u .Z p



Theo bảng (1-5) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) :

Cv = 445 ; q = 0,2 ; p = 0 ; x = 0,15 ; y = 0,35 ; u = 0,2 ; m = 0,32

Theo bảng (2-5) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : T = 240’

Theo bảng (2-1) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : kmv= (



190 1,25

.)

=1

HB



Theo bảng (7-1) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : knv = 0,7

Theo bảng (8-1) (Chế độ cắt gia công cơ khí ) : kuv = 1

445.200 0, 2

.1.0,7.1 = 119,6 m/ph

V=

240 0,32 .1,5 0,15 .0,2 0,35 .46 0, 2 .20 0



Số vòng quay trong một phút của dao :

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 62



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG N

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



1000.V 1000.119 ,6

ntt 



 .D

3,14.200



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



190,4 vòng / phút 



Theo máy ta chọn n = 173 (vòng/phút)

Lúc này tốc độ cắt thực tế là :

 .D.n 3,14.200.173



108 m / phút 

VT =

1000



1000



Lượng chạy dao phút và lượng chạy dao răng thực tế theo máy :

Sm = Sz.Z.n = 0,2.20.173 = 692 mm/ph

Theo máy chọn Sm = 420 mm/ph

Szthuc 



420

0,12 mm/răng

20.173



Phay tinh

+ Chọn chiều sâu cắt t = 0,5 mm

+ Lượng chạy dao:

Theo bảng (5-37) (Sổ tay CNCTM 2 ) : S = 0,4÷0,6 mm/vòng

Mà S = Sz.Z

Sz =



S 0,4



0,02 mm/răng

Z 20



+ Vận tốc cắt V:

C v .D q

V = m x y u p .k v

T .t .S .B .Z



Theo bảng (1-5) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) :

Cv = 445 ; q = 0,2 ; p = 0 ; x = 0,15 ; y = 0,35 ; u = 0,2 ; m = 0,32

Theo bảng (2-5) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : T = 240’

Theo bảng (2-1) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : kmv= (



190 1,25

.)

=1

HB



Theo bảng (7-1) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : knv = 0,7

Theo bảng (8-1) (Chế độ cắt gia cơng cơ khí ) : kuv = 1

V=



445.220 0, 2

.0,7.1 = 315,6 m/ph

240 0,32.0,5 0,15.0,02 0,35.46 0, 2 .20 0



Số vòng quay trong một phút của dao :

1000.V 1000.315,6

ntt 



 .D

3,14.200



502,5 vòng / phút 



Theo máy ta chọn n = 408 (vòng/phút)

Lúc này tốc độ cắt thực tế là :

 .D.n 3,14.200.408



256 m / phút 

VT =

1000



1000



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 63



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Tính chế độ cắt cho một nguyên công và tra chế độ cắt cho các nguyên công còn lại

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×