Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
(Bảng 1.9) bảng tính lượng dư nguyên công IX

(Bảng 1.9) bảng tính lượng dư nguyên công IX

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3.2.2 Tra lượng dư cho các ngun cơng còn lại

Theo (bảng 3-110/STCNCTM1/259) với 10 ngun cơng:

Ngun công I: Phay mặt A bằng dao phay mặt đầu:

Sau đúc: 2 mm



Sai lệch cho phép: 0,6



Phay thô: 1,5mm

Phay tinh: 0,5 mm



Dung sai: 0,2



Nguyên công II: Phay mặt B bằng dao phay mặt đầu:

Sau đúc: 2 mm



Sai lệch cho phép: 0,6



Phay thô: 1,5 mm

Phay tinh: 0,5 mm



Dung sai: 0,2



Nguyên công III: Phay 2 rãnh bằng dao phay ngón:

Sau đúc: 50 mm

Phay : 50 mm



Sai lệch cho phép: 0,6

Dung sai: 0,025



Nguyên công IV: Phay mặt C bằng dao phay mặt đầu:

Sau đúc: 2 mm



Sai lệch cho phép: 0,6



Phay thô: 1,5 mm

Phay tinh: 0,5 mm



Dung sai: 0,1



Nguyên công V: Phay mặt D bằng dao phay mặt đầu:

Sau đúc: 2 mm



Sai lệch cho phép: 0,6



Phay thô: 1,5 mm

Phay tinh: 0,5 mm



Dung sai: 0,1



Nguyên công VI: Phay mặt E bằng dao phay mặt đầu:

Sau đúc: 2 mm



Sai lệch cho phép: 0,6



Phay thô: 1,5 mm

Phay tinh: 0,5 mm



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Dung sai: 0,1



Trang 56



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Ngun cơng VII: Tiện lỗ Ø90+0,05,Ø98+0,05,Ø105+0,05,Tiện rãnh thoát dao và Doa lỗ

Ø98+0,035 :

Sau đúc: 29 mm



Sai lệch cho phép: 0,6



Tiện thô Ø90: 13,5 mm

Tiện thô Ø98: 7,5 mm

Tiện thô Ø105: 6,5 mm

Tiện tinh Ø90: 0,5 mm

Tiện tinh Ø98: 0,5 mm

Tiện tinh Ø105: 0,5 mm



Dung sai: +0.05



Ngun cơng VIII: Tiện lỗ Ø80+0,05, Ø90+0,05,Tiện rãnh thốt dao vào Doa lỗ

Ø90+0,03:

Sau đúc: 12 mm



Sai lệch cho phép: 0,6



Tiện thô Ø80: 3,5 mm

Tiện thô Ø90: 7,5 mm

Tiện tinh Ø80: 0,5 mm

Tiện tinh Ø90: 0,5 mm



Dung sai: +0.05



Nguyên công X: Khoan-Doa lỗ Ø24+0,05:

Khoan: dùng mũi khoan D=23,8 mm; lương dư = 11,9 mm

Doa: dùng mũi doa D= 24 mm; lượng dư = 0,2 mm

Nguyên công XI: Khoan-Taro 4 lỗ M8:

Khoan: dùng mũi khoan D= 6,75 mm; lương dư =3,375 mm

Taro: dùng mũi taro D= 8 mm; lượng dư = 0,625 mm



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 57



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



3.3 Tính chế độ cắt cho một nguyên công và tra chế độ cắt cho các nguyên cơng

còn lại

Xác định chế độ cắt ảnh hưởng trực tiếp tới: năng suất, chất lượng gia công, tuổi

bền dụng cụ cắt. do đó nó ảnh hưởng tới giá thành sản phẩm và hiệu quả kinh tế đạt

được.

Chế độ cắt phụ thuộc vào vật liệu gia công, kết cấu và các thông số của dụng cụ

cắt phương pháp gá đặt, dung dịch trơn nguội và tình trạng của hệ thống cơng nghệ.

Trình tự xác định chế độ cắt:

- Chọn chiều sâu cắt t.

- Chọn lượng chạy dao S.

- Chọn số vòng quay n và tốc độ cắt V.

Việc xác định chế độ cắt được thực hiện nhờ các cơng thức tính tốn, tuy nhiên đơi

khi người ta dựa vào kinh nghiệm để xác định các thông số của chế độ cắt.

3.3.1 Tính chế độ cắt cho ngun cơng IX (Khoan - Khoét - Doa lỗ Ø25+0,05)

* Chọn máy: Ở nguyên công này ta chọn máy khoan cần VR4A có các thơng số

kĩ thuật sau:

+ Kích thước bàn máy làm việc 1000x1500 mm.

+ Số câp tốc độ trục chính là 16.

+ Cơng suất động cơ trục chính: P= 4,5 (kw)

+ Giới hạn tốc độ trục chính từ 28 ÷ 2500 vòng/phút

* Chọn dao:

+ Mũi khoan: (Theo bảng 4-40 STCNCTM1/319) Chọn mũi khoan ruột gà

bằng thép gió với các thơng số như sau:

Đường kính (d): 9mm; Chiều dài (L): 100mm; Chiều dài phần làm việc

(l):70mm.

+ Mũi khoét: (Theo bảng 4-47 STCNCTM1/332) Chọn mũi khoét ruột liền

khối chuôi côn với các thông số như sau:

Đường kính (D): 24,8mm; Chiều dài (L): 160mm; Chiều dài phần làm việc

(l):80mm.

+ Mũi doa: (Theo bảng 4-49 STCNCTM1/336): Chọn mũi doa liền khối chi

cơn với các thơng số:

Đường kính (d): 25mm; Chiều dài (L): 138mm; Chiều dài phần làm việc

(l):50mm.



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 58



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG N

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



*Chế độ cắt

Khoan.

Ta tiến hành khoan trên máy khoan cần VR4A

 Chiều sâu cắt t = (D)/2 = (9)/2=4,5(mm)

 Bước tiến S :

9 0,81

D 0,81

. = 0,85(mm/vòng)

. = 7,34

S = 7,34

190 0,75

HB 0,75



Theo máy ta chọn S = 0,75 (mm/vòng)

 Tốc độ cắt là :

C v .D z

V = m x y .k v

T .t .S



Theo các bảng trong quyển Chế Độ Cắt Gia Cơng Cơ Khí ta có:

Bảng (3-3) : Cv=17,1 ; Z=0,25 ; x=0 ; y=0,4 ; m=0,125

Bảng (4-3) : T=25’

Bảng (5-3) : kmv = 1

Bảng (6-3) : klv = 0,6

Bảng (7-1) : knv = 0,95

Bảng (8-1): kuv = 1

Kv = kmv . klv. knv. kuv = 0,57

V=



17,1.9 0, 25

.0,57 = 13 (m/phút)

25 0,125 .4,5 0 .0,75 0, 4



Tính số vòng quay của mũi khoan :

n=



1000.13

1000.V

=

= 460 (vg/ph)

3,14.9

.D



Chọn theo tốc độ của máy thì n = 400 (vg/ph)

Lực cắt và momen xoắn P0 = Cp . Dz . Sy . Km (KG)

Theo bảng (7-3) Cp = 42,7; Z=1; Y=0,8

Theo bảng (12-1) Km = (



HB n

. ) (HB = 190) => Km = 1

190



Thay vào công thức ta có:

P0 = 42,7 . 91 . 0,750,8 . 1 = 305 KG

Momen xoắn được tính theo cơng thức:

M = Cm . Dz . Sy .Km

Theo bảng (7-3) Cm = 0,021; Z = 2; Y = 0,8

Thay vào công thức ta có:

M = 0,021 . 92 . 0,750,8 . 1 = 1,35 (KGm)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 59



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(Bảng 1.9) bảng tính lượng dư nguyên công IX

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×