Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Thiết kế nguyên công.

3 Thiết kế nguyên công.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



- Chọn máy: Chọn máy phay đứng vạn năng X6332B

+ Khoảng dịch chuyển bạn máy: 1250x320 (mm)

+ Cơng suất động cơ chính: Nc= 3,7 (kw)

+ Số vòng quay trục chính trong 1 phút (20 cấp tốc độ): 40; 114; 152; 173;

228; 262; 346; 408; 524; 658; 816; 995; 1190; 1316; 1496; 2260; 2973; 3510;

4470; 6980.

+ Bước tiến của bàn máy: 10; 20; 40; 80; 140; 250; 420; 740

- Chọn dao:

Các nguyên công sử dụng dao phay mặt đầu D = (1,251,5).B

Trong đó



D: là đường kính ngồi của dao

B: chiều rộng bề mặt gia công



Chọn dao phay mặt đầu có răng chắp mảnh hợp kim cứng..

(Bảng 4-94 STCNCTM1/376)

(Bảng 1.3) bảng tra dao ngun cơng I

Đường kính ngồi



Đường kính trục gá

dao d(mm)



Số răng dao



của dao D(mm)



Bề dày của dao

B(mm)



200



46



50



20



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Z



Trang 23



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG N

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



2.3.2 Nguyên công II: Phay mặt B.

- Sơ đồ định vị - kẹp chặt: (Hình 1.7)



- Định vị:

Chi tiết được định vị 5 bậc tự do. Sử dụng bề mặt A đã gia công ở nguyên

công trước làm chuẩn tinh và một bề mặt cạnh chưa gia công làm chuẩn thô.

+ Bề mặt B được định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do tịnh tiến theo OZ

quay quanh OX, OY.

+ Bề mặt cạnh được định vị trên một phiến tỳ không chế 2 bậc tự do tịnh tiến

theo OX, quay quanh OZ.

- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp ren vít.

- Các chuyển động cơ bản:

+ Chuyển động cắt n: là chuyển động quay tròn tại chỗ của dao.

+ Chuyển động chạy dao s: là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi.

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 24



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



- Chọn máy: Chọn máy phay đứng vạn năng X6332B

+ Khoảng dịch chuyển bạn máy: 1250x320 (mm)

+ Cơng suất động cơ chính: Nc= 3,7 (kw)

+ Số vòng quay trục chính trong 1 phút (20 cấp tốc độ): 40; 114; 152; 173;

228; 262; 346; 408; 524; 658; 816; 995; 1190; 1316; 1496; 2260; 2973; 3510;

4470; 6980.

+ Bước tiến của bàn máy: 10; 20; 40; 80; 140; 250; 420; 740

- Chọn dao:

Nguyên công này sử dụng dao phay mặt đầu chắp mảnh hợp kim cứng với các

thông số:

(Bảng 4-94 STCNCTM1/376)

(Bảng 1.4) bảng tra dao ngun cơng II

Đường kính ngồi



Đường kính trục gá

dao d(mm)



Số răng dao



của dao D(mm)



Bề dày của dao

B(mm)



200



46



50



20



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Z



Trang 25



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



2.3.3 Ngun cơng III: Phay 2 rãnh

- Sơ đồ định vị - kẹp chặt: (Hình 1.8)



- Định vị:

Chi tiết được định vị 6 bậc tự do. Sử dụng bề mặt A đã gia công ở nguyên

công trước làm chuẩn tinh và một bề mặt cạnh chưa gia công làm chuẩn thô.

+ Bề mặt B được định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do tịnh tiến theo OZ

quay quanh OX, OY.

+ Bề mặt cạnh được định vị trên một phiến tỳ không chế 2 bậc tự do tịnh tiến theo

OX, quay quanh OZ.

+ Bề mặt cạnh được định vị bằng một chốt định vị khống chế bậc tịnh tiến theo OY

- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp ren vít.

- Các chuyển động cơ bản:

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 26



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



+ Chuyển động cắt n: là chuyển động quay tròn tại chỗ của dao.

+ Chuyển động chạy dao s: là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi.

- Chọn máy: Chọn máy phay đứng vạn năng X6332B

+ Khoảng dịch chuyển bạn máy: 1250x320 (mm)

+ Cơng suất động cơ chính: Nc= 3,7 (kw)

+ Số vòng quay trục chính trong 1 phút (20 cấp tốc độ): 40; 114; 152; 173;

228; 262; 346; 408; 524; 658; 816; 995; 1190; 1316; 1496; 2260; 2973; 3510;

4470; 6980.

+ Bước tiến của bàn máy: 10; 20; 40; 80; 140; 250; 420; 740

- Chọn dao:

Ngun cơng này sử dụng dao phay ngón chuôi trụ với các thông số:

(Bảng 4-65 STCNCTM1/356)

(Bảng 1.5) bảng tra dao ngun cơng III

Đường kính của Chiều dài dao

dao d (mm)

L (mm)

20



104



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Chiều dài phần làm Số răng dao

việc l (mm)

Z

38



4



Trang 27



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG N

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



2.3.4 Nguyên công IV: Phay mặt C

- Sơ đồ định vị - kẹp chặt: (Hình 1.9)



- Định vị:

Chi tiết được định vị 6 bậc tự do. Sử dụng bề mặt B và 2 rãnh đã gia công ở

nguyên công trước làm chuẩn tinh.

+ Bề mặt A được định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do tịnh tiến theo OZ

quay quanh OX, OY.

+ Hai rãnh định vị bằng 2 chốt trụ ngắn và chốt trám định vị 3 bậc tự do tịnh tiến

theo OX, OY và quay quanh OZ.

- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng mỏ kẹp đơn.

- Các chuyển động cơ bản:

+ Chuyển động cắt n: là chuyển động quay tròn tại chỗ của dao.

+ Chuyển động chạy dao s: là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi.

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 28



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



- Chọn máy: Chọn máy phay đứng vạn năng X6332B

+ Khoảng dịch chuyển bạn máy: 1250x320 (mm)

+ Cơng suất động cơ chính: Nc= 3,7 (kw)

+ Số vòng quay trục chính trong 1 phút (20 cấp tốc độ): 40; 114; 152; 173;

228; 262; 346; 408; 524; 658; 816; 995; 1190; 1316; 1496; 2260; 2973; 3510;

4470; 6980.

+ Bước tiến của bàn máy: 10; 20; 40; 80; 140; 250; 420; 740

- Chọn dao:

Nguyên công này sử dụng dao phay mặt đầu chắp mảnh hợp kim cứng với các

thông số:

(Bảng 4-94 STCNCTM1/376)

(Bảng 1.6) bảng tra dao ngun cơng IV

Đường kính ngồi



Đường kính trục gá

dao d(mm)



Số răng dao



của dao D(mm)



Bề dày của dao

B(mm)



100



39



32



10



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Z



Trang 29



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



2.3.5 Ngun cơng V: Phay mặt D

- Sơ đồ định vị - kẹp chặt: (Hình 2.1)



- Định vị:

Chi tiết được định vị 6 bậc tự do. Sử dụng bề mặt B và 2 rãnh đã gia công ở

nguyên công trước làm chuẩn tinh.

+ Bề mặt A được định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do tịnh tiến theo OX

quay quanh OZ, OY.

+ Hai rãnh định vị bằng 2 chốt trụ ngắn và chốt trám định vị 3 bậc tự do tịnh tiến

theo OZ, OY và quay quanh OX.

- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng cơ cấu kẹp ren vít.

- Các chuyển động cơ bản:

+ Chuyển động cắt n: là chuyển động quay tròn tại chỗ của dao.

+ Chuyển động chạy dao s: là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi.

- Chọn máy: Chọn máy phay đứng vạn năng X6332B

+ Khoảng dịch chuyển bạn máy: 1250x320 (mm)

+ Cơng suất động cơ chính: Nc= 3,7 (kw)

+ Số vòng quay trục chính trong 1 phút (20 cấp tốc độ): 40; 114; 152; 173;

228; 262; 346; 408; 524; 658; 816; 995; 1190; 1316; 1496; 2260; 2973; 3510;

4470; 6980.

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 30



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CƠNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



+ Bước tiến của bàn máy: 10; 20; 40; 80; 140; 250; 420; 740

- Chọn dao:

Nguyên công này sử dụng dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng với các

thông số:

(Bảng 4-94 STCNCTM1/376)

(Bảng 1.7) bảng tra dao nguyên công V

Đường kính ngồi



Đường kính trục gá

dao d(mm)



Số răng dao



của dao D(mm)



Bề dày của dao

B(mm)



100



39



32



10



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Z



Trang 31



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



2.3.6 Ngun cơng VI: Phay mặt E

- Sơ đồ định vị - kẹp chặt: (Hình 2.2)



- Định vị:

Chi tiết được định vị 6 bậc tự do. Sử dụng bề mặt B và 2 rãnh đã gia công ở

nguyên công trước làm chuẩn tinh.

+ Bề mặt A được định vị trên phiến tỳ khống chế 3 bậc tự do tịnh tiến theo OX

quay quanh OZ, OY.

+ Hai rãnh định vị bằng 2 chốt trụ ngắn và chốt trám định vị 3 bậc tự do tịnh tiến

theo OZ, OY và quay quanh OX.

- Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt nhờ cơ cấu cam.

- Các chuyển động cơ bản:

+ Chuyển động cắt n: là chuyển động quay tròn tại chỗ của dao.

+ Chuyển động chạy dao s: là chuyển động tịnh tiến của bàn máy mang phôi.

- Chọn máy: Chọn máy phay đứng vạn năng X6332B

+ Khoảng dịch chuyển bạn máy: 1250x320 (mm)

+ Cơng suất động cơ chính: Nc= 3,7 (kw)

+ Số vòng quay trục chính trong 1 phút (20 cấp tốc độ): 40; 114; 152; 173;

228; 262; 346; 408; 524; 658; 816; 995; 1190; 1316; 1496; 2260; 2973; 3510;

4470; 6980.

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Trang 32



TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN

TRUNG TÂM ĐT & TH CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



+ Bước tiến của bàn máy: 10; 20; 40; 80; 140; 250; 420; 740

- Chọn dao:

Nguyên công này sử dụng dao phay mặt đầu gắn mảnh hợp kim cứng với các

thông số:

(Bảng 4-94 STCNCTM1/376)

(Bảng 1.8) bảng tra dao ngun cơng VI

Đường kính ngồi



Đường kính trục gá

dao d(mm)



Số răng dao



của dao D(mm)



Bề dày của dao

B(mm)



100



39



32



10



Sinh viên thực hiện: Nguyễn Viết Phú

Lớp: CTK44



Z



Trang 33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Thiết kế nguyên công.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×