Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CÁC Ô CHÔN LẤP TRONG BÃI CHÔN LẤP

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CÁC Ô CHÔN LẤP TRONG BÃI CHÔN LẤP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn thiết kế kiểm sốt CTR



GVHD: Th.S. Nguyễn Thanh Hòa



rác tái chế khoảng 5%, lượng rác sử dụng đốt khoảng 10%, còn lại là rác hữu cơ 42%,

rác thành phần khác không thể tái chế sử dụng được là 43%. Lượng rác hữu cơ sử dụng

làm phân hữu cơ đang còn hạn chế chỉ khoảng 5% là được sử dụng. Như vậy lượng rác

thực tế mang đi chôn lấp chỉ khoảng 80% lượng rác thu gom được.

Bảng 2.1: Các thơng số tính tốn bãi chơn lấp ban đầu

ĐỊA PHƯƠNG



THÁI NGUYÊN



Khối lượng CTR năm 2014 (tấn)



KÍ HIỆU



249 917



Tỉ lệ thu gom CTR giai đoạn

2014-2025 (%)



93



Mức tăng trưởng kinh tế giai đoạn

2014-2025 (%)



GHI CHÚ



N2014

P1

q1



7.5



Tỉ lệ thu gom CTR giai đoạn

2016-2035 (%)



96



Mức tăng trưởng kinh tế của địa

phương giai đoạn 2026-2035 (%)



7.3



% diện tích khu phụ trợ



30



Cốt mặt đất(m)



P2

q2

r



80

3



Khối lượng riêng CTR (tấn/m )



0.65



ρ



Hệ số đầm nén (tấn/m3)



0.6



k



k= 0.6÷ 0.9



Chiều sâu bãi chơn lấp (m)



20



h



h= 15÷ 25



2.1.2. Khối lượng chất thải rắn

Xem như mức tăng trưởng của địa phương chính là tốc độ phát sinh CTR.





Khối lượng CTR phát sinh được thu gom năm n:

N n = N n −1 × ( 1 + q ) × P



Trong đó:

Nn: khối lượng CTR phát sinh năm n

Nn-1: khối lượng CTR năm thứ n-1

SVTH: Phan Thị Huệ



Trang 9



Đồ án môn thiết kế kiểm sốt CTR



GVHD: Th.S. Nguyễn Thanh Hòa



q: Mức tăng trưởng kinh tế của địa phương

P: Tỉ lệ thu gom CTR

Giai đoạn từ 2014 – 2025:

Giai đoạn từ 2026 – 2035:





N n = N n −1 × ( 1 + q1 ) × P1

N n = N n −1 × ( 1 + q2 ) × P2



Khối lượng CTR được chơn lấp: lượng rác thực tế được đem đi chôn lấp



bằng 80% lượng CTR thu gom:



G = N n × 80%



Bảng 2.2: Tính tốn khối lượng CTR

Giai đoạn

2014- 2025



Khối lượng



Khối lượng



CTR thu



CTR chơn



Giai đoạn

2026-2035



gom, (tấn)

lấp (tấn)

2014

249854.52

2015

268593.61

214874.89

2016

288738.14

230990.51

2017

310393.5

248314.80

2018

333673.01

266938.41

2019

358698.48

286958.78

2020

385600.87

308480.70

2021

414520.93

331616.74

2022

445610

356488.00

2023

479030.75

383224.60

2024

514958.06

411966.45

2025

553579.91

442863.93

2.2. Tính tốn diện tích của các ô chôn lấp



2026

2027

2028

2029

2030

2031

2032

2033

2034

2035



Khối lượng



Khối lượng



CTR thu



CTR chôn



gom, (tấn)

612011.5

656688.34

704626.58

756064.33

811257.03

870478.79

934023.74

1002207.48

1075368.62

1153870.53



lấp (tấn)

489609.2

525350.67

563701.26

604851.46

649005.62

696383.03

747218.99

801765.98

860294.9

923096.42



Việc lựa chọn kích thước và thời gian vận hành của ơ chôn lấp căn cứ vào khối

lượng CTR tiếp nhận và theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 261: 2001: Bãi

chôn lấp chất thải rắn – Tiêu chuẩn thiết kế.

Theo điều 5.2.1.1, Khu chôn lấp được chia thành các ô chôn lấp. Quy mô của ô

chôn lấp được xác định theo khối lượng chất thải và mơ hình chơn lấp sao cho thời gian

vận hành mỗi ô từ 1 – 3 năm. Diện tích ơ chơn lấp trong bãi được quy định trong bảng:

Bảng 2.3: Diện tích ơ chơn lấp

STT



Đối tượng phục

vụ



SVTH: Phan Thị Huệ



Khối lượng

CTR tiếp nhận,



Trang 10



Diện tích ô

chôn lấp, m2



j



d; B k



z



d ; B r9



zm mmm .



7



xk mmm



d ; B e9



xk mmm .



&5 _

d ; B z9



jmm mmm

jmm mmm .



(4



01



e

(

r



3)@ zm mmm



(



&5 0'

d ; B j9



(



&5 ;@ 9



k

(

= 6 ;)<

Y(



(



M >



A



T



.? ;@



z



;!5 #- zk mmm



#



(



e



;!59



.+

;)<



" #$ 9



( !



" #$ .]



(



( !



" #$



#-



Y( # (



.U



& 6 .U



&

?



e



Y( ( !

6 ;)<



Y(



C G/ (



;!59 !



w 9



e

e



w 9 ‡mxˆml ! ‚



(



;!59



z



;!59 ‡ jk ˆ zk

jm•



Y( .! 5 7

%]



3)@



jm mmm .



3)@



3)@ jk mmm

jk mmm .

3)@ zk mmm

#- zk mmm



% !

5



Y( # ( .]



3)@ k mmm

k mmm .

3)@ jm mmm



zmm mmm

#- zmm mmm



( D

3&



3)@



r mmm .



%w 9 ;Q ( D



Y



.)<( G"



K zmm mmm ! 9 08 0M ;Q















=



+



+



=



+



+



=



ì



+



ì +



ì



+



=









à



=



+



=



à





=



=



=



ì



ì



=



ì



ì



à

=



=







Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CÁC Ô CHÔN LẤP TRONG BÃI CHÔN LẤP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×