Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tóm tắt chương 4

Tóm tắt chương 4

Tải bản đầy đủ - 0trang

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Tiếng Việt

[1] David J Luck, Ronald S Rubin (1993), Nghiên cứu Marketing, Nhà xuất bản Thành

phố Hồ Chí Minh.

[2] Lê Thế Giới, Nguyễn Xuân Lãn (2002), Giáo trình quản trị Marketing, Nhà xuất

bản Giáo dục.

[3] Lê Thế Giới và nhóm tác giả (2006), Nghiên cứu Marketing lý thuyết và ứng dụng,

Nhà xuất bản Thống Kê.

[4] Nguyễn Xuân Lãn, Phạm Thị Lan Hương, Đường Thị Liên Hà (2011), Hành vi

người tiêu dùng, Nhà xuất bản Tài chính.

[5] Philip Kotler & Gary Amstrong, Những nguyên lý tiếp thị, Nhà xuất bản Thống kê.

[6] Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang (2007), Nghiên cứu thị trường, Nhà xuất

bản Đại Học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh.

[7] Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang (2007), Nghiên cứu khoa học Marketing,

Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh.

[8] Hồng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2005), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với

SPSS, Nhà xuất bản Thống kê.

2. Tiếng Anh

[9] Abraham Maslow (1954), Motivation and Personality , New York: Harper & Row.

[10] Aaker, J. L. (1997), Dimensions of brand personality, Journal of Marketing Research

[11] Bernard Berelson and Gary A. Steiner (1964), Human Behavior: An Inventory of

Scientific Findings ,New York: Harcourt Brace Jovanovich.



[12] Hossein Nezakati, Kem Oon Kok &Asgari Omid, Do Consumer basedfactors influence consumer buying behavior in automotive

industry? IACSIT Press.

[13] Jakrapan Anurit, Karin Newman, Bal Chansarkar, Consumer Behaviour of Luxury

Automobiles: A Comparative Study between Thai and UK Customers

Perceptions.

[14] Liu Dong Yan & Bai Xuan, Car Purchasing Behaviour in Beijing: An Empirical

Investigation, University of Umea.

[15] Paul Peter, C. Olson and G.Grunert (1999). Consumer behaviour and marketing

strategy, European Edition.

[16] See Alice M. Tybout, Bobby J. Calder, and Brian Sternthal (1981), Using Information

Processing Theory to Design Marketing Strategies, Journal of Marketing

Research.

[17] See David Krech, Richard S. Crutchfield, and Egerton L. Ballachey (1962),

Individual in Society ,New York: McGraw-Hill.

[18] Shelly Dixit, Tamonashaditya, Tarun Kumar, Vigyan, Factors Affecting Car

Buying Behaviour of Customers, Ghaziabad.

[19] William C. Johnson & Lieh-Ching Chang, A comparison of car buying behavior

between American and Chinese people living in North American: An

Exploratory Study, Nova Southeastern University.

3. Internet

[20] http://www.kienthuckinhte.com/ban-hang/kien-thuc/281-thoi-quen-mua-sam-cuanguoi-viet.html



PHỤ LỤC 1

DÀN BÀI KHẢO SÁT ĐỊNH TÍNH

1. Anh/ chị có tham khảo sự lựa chọn loại xe của người khác trước khi anh/chị

quyết định mua nhãn hiệu xe ô tô nào khơng? Vì sao?

 Có tham khảo



 Khơng



2. Trước khi quyết định mua xe ơ tơ, anh/chị có tham khảo ý kiến gia đình, bạn

bè khơng? Theo anh/chị ý kiến đó có quan trọng khơng?

3. Anh/chị có vào mạng internet để tìm thơng tin liên quan đến sản phẩm khơng?

 Có



 Khơng



4. Khi anh chị chưa sử dụng xe, thì những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến

cảm nhận chất lượng xe của các anh/chị?

 Giá xe

5.



 Sự khan hiếm



 Hình ảnh đại lý



 Cả 3 điều trên



Xe có thương hiệu nổi tiếng sẽ có chất lượng tốt hơn xe ít nổi tiếng, theo anh/chị



có đúng khơng?

 Đúng



 Gần đúng



 Sai



6. Anh/ chị có cho rằng xe nhập khẩu sẽ có chất lượng tốt hơn xe lắp ráp trong

nước? Vì sao?

 Đúng



 Gần đúng



 Sai



7. Theo anh/chị yếu tố tiết kiệm nhiên liệu có ảnh hưởng đến quyết định chọn xe

pick up của anh/chị khơng? Vì sao?

 Có



 Khơng



8. Anh/chị có quan tâm đến kiểu dáng và ngoại thất của xe pick up khi mua

khơng? Theo anh/chị nó có quan trọng khơng? Vì sao?



9. Anh/chị có quan tâm đến độ ồn của động cơ xe pick up khi mua không? Vì

sao?

10. Dịch vụ sau bán hàng có ảnh hưởng đến quyết định mua xe pick up của

anh/chị khơng? Nó có quan trọng khơng? Vì sao?

11. Anh/ chị có quan tâm đến tương quan giá cả và chất lượng khi mua xe khơng?

Theo anh/chị nó có ảnh hưởng quan trọng khơng?

12. Khi anh/chị mua xe, anh/chị có quan tâm đến chương trình khuyến mãi hoặc

chiết khấu của các hãng xe khơng?

 Có quan tâm



 Khơng quan tâm



13. Anh/ chị có quan tâm giá trị bán lại của xe khi mua xe pick up khơng? Nó có

quan trọng khơng? Vì sao?

14. Anh/ chị có chấp nhận trả thêm ít tiền để mua xe có thương hiệu lớn hơn

khơng? Vì sao?

15. Theo anh/chị thì tính cách của anh chị có thể hiện qua chiếc xe không?

Tôi xin chân thành cám ơn các anh/chị đã hợp tác, giúp đỡ.



PHỤ LỤC 2

BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC

Bảng câu hỏi số: ……………Phỏng vấn viên:…………………..

Ngày thực hiện phỏng vấn: ….../…../2012

Tôi là học viên cao học chuyên ngành Quản trị kinh doanh của Trường Đại học

kinh tế Đà Nẵng – Đại học Đà Nẵng. Tôi đang thực hiện một nghiên cứu “ Các yếu tố

ảnh hưởng đến hành vi mua xe ô tô pick up tại khu vực Miền Trung”

Nếu anh/ chị là người quyết định chính trong việc mua xe ơ tơ pick up thì rất

mong Quý anh/chị dành chút thời gian quý báu của mình để giúp tôi trả lời một số câu

hỏi như sau:

I/ THƠNG TIN CHUNG:

1. Giới tính:



 Nam



 Nữ



2. Anh/ chị vui lòng cho biết độ tuổi của mình:

 < 25 tuổi



 26 – 35 tuổi



 36 – 45tuổi  46 -55 tuổi  >55 tuổi



3. Lĩnh vực hoạt động:

 Xây dựng



 Sản xuất  Thương mại  Cơ quan hành chính  Khác



4. Mục đích sử dụng chính:

 Cơng trình



 Kinh doanh



 Cơ quan



 Đi lại cá nhân



 Khác



II/ THÔNG TIN NGHIÊN CỨU:

Anh/ chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý cho các phát biểu dưới đây và khoanh

tròn vào số thích hợp với quy ước:

Mức độ đồng ý sẽ tăng dần từ:



 : Hoàn toàn phản đối



 : Phản đối



 : Hơi phản đối



 : Trung hòa



 : Hơi đồng ý  : Đồng ý



 : Hoàn toàn đồng ý

TT

1



2

3

4

5

6

7

8

9



10



11



12



13

14



Nhận định



Ý kiến của gia đình hay bạn bè tơi ảnh

hưởng quan trọng đến quyết định mua xe

pick up của tôi

Sự lựa chọn về xe của người khác ảnh hưởng

quan trọng đến quyết định mua xe của tôi

Tô thường sử dụng Internet để tìm kiếm

thơng tin về xe ơ tơ

Giá xe, hình ảnh đại lý hoặc sự khan hiếm

xe phản ánh một phần chất lượng của xe

Tôi sẽ mua xe có thương hiệu nổi tiếng vì nó

có chất lượng tốt hơn xe ít nổi tiếng

Tơi sẽ mua xe nhập khẩu vì nó chất lượng tốt

hơn xe lắp ráp trong nước

Tiết kiệm nhiên liệu sẽ ảnh hưởng quan trọng

đến quyết định mua xe pick up của tôi

Kiểu dáng & ngoại thất xe ảnh hưởng quan

trọng đến quyết định mua xe pick up của tôi

Độ ồn của động cơ ảnh hưởng quan trọng

đến quyết định mua loại xe pick up nào

Dịch vụ sau bán hàng ảnh hưởng quan

trọng đến quyết định mua thương hiệu xe

pick up nào.

Tương quan giá cả - chất lượng của xe ảnh

hưởng quan trọng đến việc tôi quyết định

mua hiệu xe pick up nào

Chương trình khuyến mãi hoặc chiết khấu

có ảnh hưởng quan trọng đến việc chọn

mua xe pick up của hãng nào

Giá trị bán lại ảnh hưởng quan trọng đến

quyết định mua hiệu xe pick up nào của tơi

Tơi chấp nhận trả thêm một ít tiền để mua

xe có thương hiệu lớn hơn



Hồn tồn phản đối - Hồn tồn đồng ý



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



15

16

17

18

19

20



Thương hiệu xe tơi dùng phải phù hợp với

tính cách của tơi

Tơi sẽ mua xe pick up và tham khảo ý kiến

của người khác

Tôi sẽ mua loại xe pick up có chất lượng tốt

Tơi sẽ mua loại xe pick up có kiểu dáng/

ngoại thất đẹp nhưng động cơ phải êm ái

Tơi sẽ mua xe pick up có tương quan giá cả

và chất lượng mà tôi thấy hợp lý nhất

Tơi sẽ mua pick up của hãng có thương

hiệu phù hợp với tính cách của tơi



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



1



2



3



4



5



6



7



Xin chân thành cám ơn sự hỗ trợ và giúp đỡ của Anh/Chị

Trân trọng!



PHỤ LỤC 3

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN

Correlations

QDM

QDM

Pearson

Correlation



Sig. (1-tailed)



N



BT



SP



GTR



TH



1.000



.652



.566



.487



.448



BT



.652



1.000



.228



.197



.244



SP



.566



.228



1.000



.415



.150



GTR



.487



.197



.415



1.000



.025



TH

QDM

BT

SP

GTR

TH

QDM



.448

.

.000

.000

.000

.000

200



.244

.000

.

.001

.003

.000

200



.150

.000

.001

.

.000

.017

200



.025

.000

.003

.000

.

.360

200



1.000

.000

.000

.017

.360

.

200



BT



200



200



200



200



200



SP



200



200



200



200



200



GTR



200



200



200



200



200



TH



200



200



200



200



200



PHỤ LỤC 4



KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH

ANOVAb

Sum of

Squares



Model

1



Regression



Mean Square



21.049



4



7.834



195



28.883



199



Residual

Total



df



F



Sig.



5.262 130.984



.000a



.040



a. Predictors: (Constant), TH, GTR, BT, SP

b. Dependent Variable: QDM

Coefficientsa

Model



Unstandardized

Coefficients

B



1



(Const)



Standardized

Coefficients



Std. Error



t



Sig.



Beta



Collinearity

Statistics

Tolerance



VIF



-.623



.319



-1.956



.052



BT



.367



.032



.461 11.646



.000



.888



1.126



SP



.272



.037



.311



7.430



.000



.794



1.259



GTR



.214



.034



.260



6.273



.000



.813



1.231



TH



.244



.034



.282



7.274



.000



.927



1.079



a. Dependent

Variable: QDM

Residuals Statisticsa

Minimum Maximum

Predicted Value

Residual

Std. Predicted Value

Std. Residual



4.9598

-.62469

-4.514

-3.117



Mean



7.0580

.49070

1.937

2.448



6.4280

.00000

.000

.000



Std. Deviation



N



.32523

.19841

1.000

.990



a. Dependent Variable: QDM



PHỤ LỤC 5

BẢNG MÔ TẢ CÁC BIẾN ĐỘC LẬP THEO BIẾN ĐỘ TUỔI



200

200

200

200



95% Confidence

Interval for Mean

N



Mean



Std.

Deviation



Std.

Error



Lower

Bound



Upper

Bound



Min



Max



tu 26 - 35



32 6.4896



.41895 .07406 6.3385



6.6406



5.17



7.00



tu 36 - 45



121 6.4848



.44462 .04042 6.4048



6.5649



5.00



7.00



39 6.3333



.34199 .05476 6.2225



6.4442



5.83



7.00



8 5.9375



1.14413 .40451 4.9810



6.8940



4.00



7.00



200 6.4342



.47843 .03383 6.3675



6.5009



4.00



7.00



tu 26 - 35



32 6.6875



.26941 .04763 6.5904



6.7846



5.75



7.00



tu 36 - 45



121 6.3719



.40584 .03689 6.2989



6.4449



5.00



7.00



39 6.3013



.55066 .08818 6.1228



6.4798



5.00



7.00



8 6.3750



.37796 .13363 6.0590



6.6910



5.75



6.75



200 6.4088



.43495 .03076 6.3481



6.4694



5.00



7.00



tu 26 - 35



32 6.5781



.42330 .07483 6.4255



6.7307



5.50



7.00



tu 36 - 45



121 6.4050



.44867 .04079 6.3242



6.4857



5.00



7.00



GTR tu 46 den 55



39 6.4231



.40618 .06504 6.2914



6.5547



6.00



7.00



tren 55



8 6.4375



.90386 .31956 5.6819



7.1931



4.50



7.00



200 6.4375



.46196 .03267 6.3731



6.5019



4.50



7.00



tu 26 - 35



32 6.5469



.40876 .07226 6.3995



6.6942



6.00



7.00



tu 36 - 45



121 6.4174



.43468 .03952 6.3391



6.4956



5.00



7.00



39 6.3590



.42841 .06860 6.2201



6.4978



6.00



7.00



8 6.3125



.65124 .23025 5.7681



6.8569



5.00



7.00



200 6.4225



.44013 .03112 6.3611



6.4839



5.00



7.00



BT



tu 46 den 55

tren 55

Total



SP



tu 46 den 55

tren 55

Total



Total



TH



tu 46 den 55

tren 55

Total



PHỤ LỤC 6

PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG BIẾN ĐỘ TUỔI LÊN CÁC BIẾN



Dependent (I)

Variable dotuoi



BT



SP



GTR



(J) dotuoi



Mean

Difference Std. Error

(I-J)



95% Confi Interval

Sig.



Lower

Upper Bound

Bound



tu 36 - 45

tu 26 tu 46 den 55

35

tren 55



.00473



.08437



1.000



-.2262



.2357



.15625



.09211



.451



-.0944



.4069



.55208



.41123



.773



-.9034



2.0076



tu 26 - 35

tu 36 tu 46 den 55

45

tren 55



-.00473



.08437



1.000



-.2357



.2262



.15152



.06806



.160



-.0319



.3350



.54735



.40652



.774



-.9140



2.0087



tu 26 - 35

tu 46

tu 36 - 45

den 55

tren 55

tu 36 - 45

tu 26 tu 46 den 55

35

tren 55

tu 26 - 35

tu 36 tu 46 den 55

45

tren 55

tu 26 - 35

tu 46

tu 36 - 45

den 55

tren 55

tu 36 - 45

tu 26 tu 46 den 55

35

tren 55



-.15625



.09211



.451



-.4069



.0944



-.15152



.06806



.160



-.3350



.0319



.39583

.31560*

.38622*

.31250

-.31560*

.07062

-.00310

-.38622*

-.07062

-.07372

.17317



.40820

.06024

.10022

.14186

.06024

.09558

.13863

.10022

.09558

.16010

.08522



.933 -1.0632

.000

.1527

.002

.1132

.290 -.1649

.000 -.4785

.976 -.1908

1.000 -.4815

.002 -.6593

.976 -.3320

.998 -.5637

.253 -.0601



1.8549

.4785

.6593

.7899

-.1527

.3320

.4753

-.1132

.1908

.4162

.4064



.15505



.09915



.544



-.1140



.4241



.14062



.32821



.999 -1.0061



1.2873



tu 26 - 35

tu 36 tu 46 den 55

45

tren 55



-.17317



.08522



.253



-.4064



.0601



-.01812



.07677



1.000



-.2260



.1897



-.03254



.32216



1.000 -1.1856



1.1205



tu 26 - 35

tu 46

tu 36 - 45

den 55

tren 55



-.15505



.09915



.544



-.4241



.1140



.01812



.07677



1.000



-.1897



.2260



-.01442



.32611



1.000 -1.1630



1.1341



PHỤ LỤC 7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tóm tắt chương 4

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×