Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Lựa chọn thiết bị thực tế

2 Lựa chọn thiết bị thực tế

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ 1 ID 64 bit được ghi trực tiếp vào cảm biến

+ Có thể sử dụng nhiều cảm biến trên 1 chân

+ Thời gian phản hồi < 750ms

+ Cách kết nối 3 chân:

- Dây đỏ- VCC

- Dây đen- GND

- Dây vàng- DATA

+ Kích thước 90cm - đường kính đầu cảm biến 4mm

2.2.2 Bộ xử lý (CPU)



A, PLC S7-200(CPU224)



- Nguồn cấp 220VAC

🔽Hàng phía trên :

🔽Chân M và L+ nối vào chân âm ( M) và chân dương (L+) của nguồn một chiều

24V , ta khơng quan tâm đến chân có dấu mũi tên.

🔽Từ Q0.0 đến Q0.4 ta nối tải , đầu còn lại của tải nối nới chân 1M và chân âm(M) của

nguồn 24V , chân dương của nguồn 24V nối với chân 1L+

🔽Tương tự Q0.5 đến Q1.1 ta cung làm như vậy nhưng là nối với 2M và 2L+

Hàng phía dưới ( hàng ngõ vào Input kí hiệu I0.0 đến I1.5):

🔽Hàng này ta có thể nối cơng tắc ( như hình ) hoặc nút bấm , sensor,... nói chung là

nối các ngõ vào để điều khiển ngõ ra

🔽Một đầu của cơng tắc nối với cổng I và đầu còn lại nối với chân dương của nguồn

24V , còn nguồn âm của 24v ta nối vào 1M hoặc 2M tùy theo bạn sử dụng cổng I nào (

có 2 nhóm là I0.0 đến i0.7 và I1.0 đến I1.5)

🔽 Chân M và L+ cấp nguồn 24V cho bạn nào muốn sử dụng thì lấy ra



B, Module anolog EM235



EM 235 là một module tương tự gồm có 4AI và 1AO 12bit (có tích hợp các bộ

chuyển đổi A/D và D/A 12bit ở bên trong).



2.1 Các thành phần của module analog EM235.



Thành phần



Mô tả



4 đầu vào tương tự

được kí hiệu bởi

các chữ cái

A,B,C,D



Các đầu nối của đầu vào A

Các đầu nối của đầu vào B

Các đầu nối của đầu vào C

Các đầu nối của đầu vào D

Các đầu nối của đầu ra

Chỉnh hệ số khuếch đại

Chỉnh trôi điểm không

Cho phép chọn dải đầu vào và độ phân

giải



A+ , A- , RA

B+ , B- , RB

C+ , C- , RC

D+ , D- , RD

1 đầu ra tương tự (MO,VO,IO)

Gain

Offset

Switch cấu hình

Sơ đồ khối của đầu vào Analog.



Sơ đồ khối đầu ra Analog



2.2 Định dạng dữ liệu

a/ Dữ liệu đầu vào:

- Kí hiệu vùng nhớ : AIWxx (Ví dụ AIW0, AIW2…)



-



Định dạng:

+ Đối với dải tín hiệu đo khơng đối xứng (ví dụ 0-10V,0-20mA):

MSB

LSB

15 14

3 2

1

0

0

Dữ liệu 12 bit

0

0

0

Modul Analog Input của S7-200 chuyển dải tín hiệu đo đầu vào (áp,

÷



dòng) thành giá trị số từ 0 32000.



±



±



+ Đối với dải tín hiệu đo đối xứng (Ví dụ 10V, 10mA,):

MSB

LSB

15

4 3

2

1

0

Dữ liệu 12 bit

0

0

0

0

Modul Analog Input của S7-200 chuyển dải tín hiệu đo đầu vào áp,

÷



-



dòng) thành giá trị số từ -32000 32000.

b/ Dữ liệu đầu ra:

Kí hiệu vung nhớ AQWxx (Ví dụ AQW0, AQW2…)

Định dạng dữ liệu

+ Đối với dải tín hiệu đo khơng đối xứng (ví dụ 0-10V,4-20mA):

MSB

LSB

15 14

4 3

2

1

0

0

Dữ liệu 11 bit

0

0

0

0

÷



Modul Analog output của S7-200 chuyển đổi con số 0 32000 thành tín

÷



hiệu điện áp đầu ra 0 10V.

±



+ Đối với dải tín hiệu đo đối xứng (Ví dụ 10V,

module Analog output của S7-200 không hỗ trợ.

MSB

15

Dữ liệu 12 bit



4



3



2

0



0



±



10mA,): Kiểu này các

LSB

1

0

0

0



c/ Bảng tổng hợp :

Định dạng dữ liệu

Kiểu tín hiệu đối xứng (

±



±



Giá trị chuyển đổi

- 32000 đến +32000



10V, 10mA,)

Tín hiệu khơng đối xứng (0 0 đến +32000

÷



÷



10V, 4 20mA)



2.3 Cách nối dây

a/ Đầu vào tương tự:

- Với thiết bị đo đầu ra kiểu điện áp:



RA

+

-



A+



Điện áp



A-



-



Với thiết bị đo tín hiệu đầu ra dòng điện:



RA

A+



4-20

mA



A-



PS

PS



M

Hoặc :



RA

A+



+



Ab/ Đầu ra tương tự:



4-20

mA



L+

M



MO

VO



Tải điện áp



IO



Tải dòng điện



c/ Cấp nguồn cho Module:



M

L+



Tổng quát cách nối dây:



2.4 Cài đặt dải tín hiệu vào.



Nguồn

24 VDC



Module EM 235 cho phép cài đặt dải tín hiệu và độ phân giải của đầu vào

bằng switch:

On

Off



Sau đây là bảng cấu hình :

Dải khơng đối xứng

SW1

SW2 SW3

ON

OFF

OFF

OFF

ON

OFF

ON

OFF

OFF

OFF

ON

OFF

ON

OFF

OFF

ON

OFF

OFF

OFF

ON

OFF

Dải đối xứng

SW1

SW2 SW3

ON

OFF

OFF

OFF

ON

OFF

OFF

OFF

ON

ON

OFF

OFF

OFF

ON

OFF

OFF

OFF

ON

ON

OFF

OFF

OFF

ON

OFF

OFF

OFF

ON



SW4

ON

ON

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF



SW5

OFF

OFF

ON

ON

OFF

OFF

OFF



SW6

ON

ON

ON

ON

ON

ON

ON



SW4

ON

ON

ON

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF



SW5

OFF

OFF

OFF

ON

ON

ON

OFF

OFF

OFF



SW6

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF

OFF



Dải đầu vào



Độ phan giải



0 – 50 mV

0 – 100 mV

0 – 500 mV

0–1V

0–5V

0 – 20 mA

0 – 10 V

Dải đầu vào



12.5 uV

25 uV

125 uV

250 uV

1.25 mV

5 uA

2.5 mV

Độ phân giải



± 25 mV

± 50 mV

± 100 mV

± 250 mV

± 500 mV

± 1V

± 2.5 V

±5V

± 10 V



12.5 uV

25 uV

50 uV

125 uV

250 uV

500 uV

1.25 mV

2.5 mV

5 mV



2.5 Trình tự thiết lập và căn chỉnh cho module analog .

a/ Căn chỉnh đầu vào cho module analog

- Hãy tắt nguồn cung cấp cho module

- Gạt switch để chọn dải đo đầu vào

- Bật nguồn cho CPU và module. Để module ổn định trong vòng 15 phút.

- Sử dụng các bộ truyền, nguồn áp, hoặc nguồn dòng, cấp giá trị 0 đến một trong

những đầu vào.

- Đọc giá trị nhận được trong CPU.

- Căn cứ vào giá trị đó hãy chỉnh OFFSET để đưa giá trị về 0 (căn chỉnh điểm

không) , hoặc giá trị số cần thiết kế.

- Sau đó nối một trong những đầu vào với giá trị lớn nhất của dải đo.

- Đọc giá trị nhận được trong CPU.

- Căn cứ vào giá trị đó hãy chỉnh GAIN để đọc được giá trị là 32000, hoặc giá trị

số cần thiết kế.

- Lặp lại các bước chỉnh OFFSET và GAIN nếu cần thiết.



-



Chú ý :

Phải chắc chắn nguồn cung cấp cho cảm biến phải được loại bỏ nhiễu và phải

ổn định.

Dây dẫn tín hiệu phải có lớp bảo vệ chống nhiễu.

Các đầu vào analog khơng sử dụng phải được nối ngắn mạch (ví dụ A+ nối với

A-)



2.6 Cách tính qua bộ chuyển đổi

OV đầu ra từ(0-100*C)

LV đầu vào (6400-32000) tương ứng với điện áp của cảm biến nhiệt độ từ (0-10V)

hoặc từ(4mA-20mA)

OSH đầu ra max 100

OHI đầu ra min 0

ISH đầu vào max 32000

ISL đầu vào min 6400

OV=

OV=

=0.00390625IV-25

2.2.3 Màn hình hiện thị



-Hiển



thị nhiệt độ tại vị trí

-Kích thước bảng 15x9x5cm, hiển thị bằng LED 3x4cm



-Có truyền thơng Modbus RTU RS485

2.2.4 còi và đèn báo



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Lựa chọn thiết bị thực tế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×